Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác của huyện năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 21:35:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,190,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lêndựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Điện:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Sửa chữa nhà ở tập thể thành nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ khu vực bên ngoài trụ sở Huyện ủy 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác của huyện năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Mường Chà.
Địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Điện thoại: 02153 842 182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,0452 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa săt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9948 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5333 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5094 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9126 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,735 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,2215 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,757 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7286 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7286 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5954 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3475 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2528 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7859 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2469 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1728 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0256 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8057 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1405 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7412 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5019 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4363 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2534 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1624 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3528 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4916 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,325 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1003 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,55 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7588 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7588 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0151 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 55 | Tôn ốp sườn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,301 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,4368 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,924 | m2 |
| 59 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2502 | m2 |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8945 | m2 |
| 61 | Đắp tôn nền tận dụng gạch vữa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3289 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nâng nền nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,306 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1355 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2916 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1772 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6464 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6464 | m2 |
| 69 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6464 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,4992 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,3073 | m2 |
| 72 | Bàn bếp ( chân bàn bằng Inox hộp 40x40, mặt đá Granit tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2882 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi bằng cửa Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh: khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ bằng cửa Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh: Khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2 mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,221 | kg |
| 77 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 78 | Conson đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện loại có khóa 400x250x100 - Tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Com Pac Rạng đông đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( máy cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng đường kinh D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 133 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9922 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1219 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0498 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7884 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | Phòng ăn - bếp | |||
| 1 | Bếp ga công nghiệp 2 họng | Kích thước: D1500 x R750 x C1000 mm; Thân làm bằng Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng vuông 30mm, có điều chỉnh | 1 | bộ |
| 2 | Bình gas 12kg | Gas đạt chất lượng DOT-4BA-240, TCVN 6292-1997; vỏ làm bằng thép | 1 | bình |
| 3 | Chậu rửa inox 2 hố, vòi rửa tăng áp | Kích thước: 1200 x 750 x 800 mm; kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300mm; chất liệu Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng hộp 20x40mm, có điều chỉnh | 1 | cái |
| 4 | Kệ để bát đĩa 4 tầng Inox loại lớn | Kích thước tổng thể kệ inox 4 tầng là 1500 x 500 x 1500mm; chất liệu Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng vuông 30mm; thanh nan 10x20mm | 2 | cái |
| 5 | Tủ lạnh | Dung tích sử dụng 307 lit; Kích thước tủ lạnh: Cao 170 cm - Rộng 59.5 cm - Sâu 67 cm - Nặng 58 kg | 1 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế ăn 6 người INOX: | Bàn xếp inox chữ nhật Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 700 x 750mm; Ghế xếp inox nệm màu xanh Cao tổng thể 100 cm; cao đến đệm ngồi 45 cm | 6 | bộ |
| 7 | Tivi 50 inch | (Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD; Tần số quét thực: 60 Hz; Công suất loa: 20W; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0 ) | 1 | Cái |
| E | Thiết bị phòng ở lãnh đạo | |||
| 1 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | Kích thước: 2m5*1.7m; mút: D40 + nút lò xo êm ái; Chân: inox; Chất liệu: da cao cấp Bảo Hành: 5 năm ( khung và mút); Bàn trà Kích thước 1280*690*435 mm Chất liệu Đá công nghiệp | 1 | cái |
| 2 | Giường gỗ tự nhiên | Giường gỗ tự nhiên, Kích thước 1,8x2m | 1 | Cái |
| 3 | Bộ màn khung Inox xếp gọn | Khung Inox 304, kích thước 1,8x2m | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Chăn ga, đệm | Đệm: Chất liệu: vải gấm cao cấp – bông xơ tinh khiết kháng khuẩn Kích thước 1,8x2m.1 ga chun ga rèm phủ 180x200cm1 vỏ chăn xuân thu 200x220cm2 vỏ gối đơn 45x65cm 1 vỏ gối ôm 38x100cm | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng quần áo 3 buồng | Gỗ tự nhiên, Kích thước 1,6x2,1m | 1 | cái |
| 6 | Tủ lạnh | Dung tích sử dung:236lit; Kích thước; Khối lượng Cao 154.5 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 63.7 cm - Nặng 46.5 kg | 1 | cái |
| 7 | Tivi 50 inch | (Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD; Tần số quét thực: 60 Hz; Công suất loa: 20W; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0) | 1 | Cái |
| 8 | Điều hòa 2 chiều âm trần | Điều hòa 2 Chiều 13600 BTU ;Kích thước dàn lạnh (mm): 236 x 840 x 840 mm; Kích thước cục nóng (mm): 640x 800 x 290 mm | 3 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc | KT:(1,2x0,6x0,8)m khung, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng | 1 | Cái |
| 10 | Ghế làm việc | Ghế xoay nhân viên văn phòng: Kích Thước: W540xD540xH(865-990) mm. | 1 | Cái |
| F | Rèm cửa | |||
| 1 | Rèm vải | Chất liệu: Polyester; Bề mặt vải thô; Vải dệt 2 lớp. | 40,8 | m2 |
| 2 | Rèm mành | Rèm cuốn cầu vồng Thành phần: 100% plyester. Trọng lượng: 145g/m2. Độ dày: 0,55 mm. Độ lặp: Vải 75 mm/sheer 50 mm. | 35,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lêndựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Điện:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài 1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi