Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340737-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220337852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác của huyện năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 21:35:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,190,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lêndựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Điện:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Sửa chữa nhà ở tập thể thành nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ khu vực bên ngoài trụ sở Huyện ủy
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác của huyện năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 5, phường Him Lam, Thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Mường Chà. Địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 02153 842 182
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mường Chà Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Thuỷ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 5, phường Him Lam, Thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Mường Chà. Địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 02153 842 182


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện ủy Mường Chà. Địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 02153 842 182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng huyện ủy Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở huyện ủy Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 182;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V268,7m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,303tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,0452m2
4Tháo dỡ hoa săt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,62m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9948m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5333m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,50941m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9126m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,735m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V424,2215m2
12Phá dỡ nền láng GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,757m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7286m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7286m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5954m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3475m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2528m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7859m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2469tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1728m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3921100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0256m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8057m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1405m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0222m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7412m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5019tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4363tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2534100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1624m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3528tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4916100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,325m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1003m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,55m
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7588m2
48Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7588m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6196tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6196tấn
53Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0151100m2
54Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
55Tôn ốp sườn thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
56Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,301m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,4368m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V696,924m2
59Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2502m2
60Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8945m2
61Đắp tôn nền tận dụng gạch vữa phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3289m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nâng nền nhà cũMô tả kỹ thuật theo Chương V26,306m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1355m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,2916m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1772m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,768m2
67Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6464m2
68Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6464m2
69Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6464m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V816,4992m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V418,3073m2
72Bàn bếp ( chân bàn bằng Inox hộp 40x40, mặt đá Granit tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2882100m2
74Cung cấp cửa đi bằng cửa Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh: khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,32m2
75Cung cấp cửa sổ bằng cửa Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh: Khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2 mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m2
76Sản xuất hoa cửa bằng INOX SUS 304 hộp vuông 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,221kg
77Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện (công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
78Conson đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
79Lắp đặt tủ điện loại có khóa 400x250x100 - Tủ tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
93Lắp đặt đèn Com Pac Rạng đông đuôi vặnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Lắp đặt đèn Led âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V106bộ
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( máy cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
115Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng đường kinh D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
132Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
133Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2709100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9922m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1219m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0498m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,166m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7884m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,267m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,352m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,255m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1706tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,12m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V77,12m2
C PHẦN THIẾT BỊ
D Phòng ăn - bếp
1Bếp ga công nghiệp 2 họngKích thước: D1500 x R750 x C1000 mm; Thân làm bằng Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng vuông 30mm, có điều chỉnh1bộ
2Bình gas 12kgGas đạt chất lượng DOT-4BA-240, TCVN 6292-1997; vỏ làm bằng thép1bình
3Chậu rửa inox 2 hố, vòi rửa tăng ápKích thước: 1200 x 750 x 800 mm; kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300mm; chất liệu Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng hộp 20x40mm, có điều chỉnh1cái
4Kệ để bát đĩa 4 tầng Inox loại lớnKích thước tổng thể kệ inox 4 tầng là 1500 x 500 x 1500mm; chất liệu Inox 304; Chân vuông 40mm, thanh giằng vuông 30mm; thanh nan 10x20mm2cái
5Tủ lạnhDung tích sử dụng 307 lit; Kích thước tủ lạnh: Cao 170 cm - Rộng 59.5 cm - Sâu 67 cm - Nặng 58 kg1cái
6Bộ bàn ghế ăn 6 người INOX:Bàn xếp inox chữ nhật Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 700 x 750mm; Ghế xếp inox nệm màu xanh Cao tổng thể 100 cm; cao đến đệm ngồi 45 cm6bộ
7Tivi 50 inch(Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD; Tần số quét thực: 60 Hz; Công suất loa: 20W; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0 )1Cái
E Thiết bị phòng ở lãnh đạo
1Bộ bàn ghế sofa tiếp kháchKích thước: 2m5*1.7m; mút: D40 + nút lò xo êm ái; Chân: inox; Chất liệu: da cao cấp Bảo Hành: 5 năm ( khung và mút); Bàn trà Kích thước 1280*690*435 mm Chất liệu Đá công nghiệp1cái
2Giường gỗ tự nhiênGiường gỗ tự nhiên, Kích thước 1,8x2m1Cái
3Bộ màn khung Inox xếp gọnKhung Inox 304, kích thước 1,8x2m1Bộ
4Bộ Chăn ga, đệmĐệm: Chất liệu: vải gấm cao cấp – bông xơ tinh khiết kháng khuẩn Kích thước 1,8x2m.1 ga chun ga rèm phủ 180x200cm1 vỏ chăn xuân thu 200x220cm2 vỏ gối đơn 45x65cm 1 vỏ gối ôm 38x100cm1Bộ
5Tủ đựng quần áo 3 buồngGỗ tự nhiên, Kích thước 1,6x2,1m1cái
6Tủ lạnhDung tích sử dung:236lit; Kích thước; Khối lượng Cao 154.5 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 63.7 cm - Nặng 46.5 kg1cái
7Tivi 50 inch(Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD; Tần số quét thực: 60 Hz; Công suất loa: 20W; Hệ điều hành: Tizen OS 6.0)1Cái
8Điều hòa 2 chiều âm trầnĐiều hòa 2 Chiều 13600 BTU ;Kích thước dàn lạnh (mm): 236 x 840 x 840 mm; Kích thước cục nóng (mm): 640x 800 x 290 mm3Cái
9Bàn làm việcKT:(1,2x0,6x0,8)m khung, mặt ván gỗ ghép 15mm vân gỗ phủ PU bóng1Cái
10Ghế làm việcGhế xoay nhân viên văn phòng: Kích Thước: W540xD540xH(865-990) mm.1Cái
F Rèm cửa
1Rèm vảiChất liệu: Polyester; Bề mặt vải thô; Vải dệt 2 lớp.40,8m2
2Rèm mànhRèm cuốn cầu vồng Thành phần: 100% plyester. Trọng lượng: 145g/m2. Độ dày: 0,55 mm. Độ lặp: Vải 75 mm/sheer 50 mm.35,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lêndựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)22
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)22
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Điện:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
4 Đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt bê tông 1,5kw Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
13 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
14 Máy mài 1 kW Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
15 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->