Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn tự có + vốn vay. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:49:00 đến ngày 2022-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,160,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp III, Có các hạng mục Nhà thép kết cấu thép: móng cọc, cột chịu lực thép hình, vì kèo thép hình, hạng mục hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã từng thi công trình dân dụng có hạng mục thi công nhà thép công nghiệp có kết cấu móng cọc, cột chịu lực bằng thép hình, vì kèo thép; hạng mục hạ tầng kỹ thuật và Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như có giá trị tối thiểu: 564.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tự; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình giao thôngĐã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng; Đã từng làm KCS 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thu phụ trách hồ sơ khối lượng, vật tư vật liệu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ hồ sơ thanh quyết toán công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: thợ vận hành máy 03 người; thợ bê tông 04 người, thợ Hàn 03 người, Thợ coppha 03 người, thợ nề 04 người, thợ điện 03 người- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc thể tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung có lực rung ≥20 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Xây dựng nhà kho số 15 - Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn tự có + vốn vay. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, khi đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải có bản gốc để đổi chiếu. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 của cơ quan thuế chủ quản. - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp, cấp III. - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/10/2021 do Chi cục thuế xác nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh.
Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thanh Hóa. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,968 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 mối nối |
| 4 | Cọc thép ép âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 6 | Sửa hồ móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0056 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,476 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8433 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,7785 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2956 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,449 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,478 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5536 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0436 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết chân cột M20x550 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,6662 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4543 | tấn |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6636 | tấn |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | 10m |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0914 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7446 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4611 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8667 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4164 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,552 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,552 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,7 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,7 | tấn |
| 45 | Bu lông liên kết kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 46 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,335 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,335 | tấn |
| 48 | Bu lông liên kết giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2563 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2563 | tấn |
| 51 | Bu lông liên kết xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cái |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 55 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 734,4 | m2 |
| 56 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.547,36 | m2 |
| 57 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.078,55 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.360,31 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,6347 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 661,976 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 661,976 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,48 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 753,716 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 753,716 | m2 |
| 65 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.000 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5479 | 100m2 |
| 67 | Úp nóc mái + ốp đầu đốc nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,2 | md |
| 68 | Viền hai bên nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh cửa lùa, mở quay cửa khung thép bịt tôn ( bao gồm cả phụ kiện công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,954 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 71 | Cung cấp + Lắp đặt cửa nhôm cuốn H50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,677 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn loại 250Kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa cuốn loại 600kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp + lắp đặt Ăc quy dự phòng (loại 600kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp + lắp đặt Ăc quy dự phòng (loại 250kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Ốp Aliminium bọc hộp cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cửa lưới (louver) 2,6*0,9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 78 | Lắp đặt cửa lưới, (louver) 1,8*0,9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cửa |
| 79 | Lắp đặt cửa lưới (louver) 1,6*0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,8628 | 1m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7376 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2162 | tấn |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,6881 | m2 |
| 86 | Cắt khe tạo nhám đường dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,88 | 10m |
| 87 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5635 | 1m2 |
| 88 | Bọc Aluminium vị trí cột thép biên phía trong và ngoài nhà, xương thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,557 | tấn |
| 90 | Lợp mái che cửa đi bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 91 | Ốp viền xung quanh mái che cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | md |
| 92 | Thanh treo mái cửa đi D1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đai giữ Inox D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 104 | Sản xuất lắp đặt máng INOX SUS304 , dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0446 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,824 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8968 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9674 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga conposite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5445 | 100m2 |
| 36 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5445 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 38 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8364 | m3 |
| 40 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 301,4 | m |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 301,4 | m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5445 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5445 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM - đầu phát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM - đầu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D65/PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 35 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối giữa nhánh đầu phun và tuyến ống chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | Mối nối |
| 39 | Lắp đặt đai treo, giá đỡ ống D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đai treo, giá đỡ ống D65, D32, D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ty treo ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt vòi hạ ống đầu phun sprinkler | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt nút bị ống D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 60 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m3 |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m |
| 64 | Sơn chống rỉ + sơn đỏ đường ống chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | 1m2 |
| 65 | Vật tư phụ, giàn giáo thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 66 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Ty treo ống nước (ty ren M8, cùm D60) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 9 | Đai ôm ống nước (ty ren M8, cùm D90) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Cáp điện nguồn từ trạm điện đến khu nhà xưởng 3x240+1x185mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp điện nguồn từ trạm điện đến khu nhà xưởng 3x95+1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Cáp điện 3x10+1x6+E4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Cáp điện 3x6+1x4+E4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Dây điện 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 15 | Dây điện 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 16 | Dây dây E10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 17 | Dây dây E4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt máng cáp 200*50 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Tủ điện điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Miệng gió cấp kich thước 800x300 (kèm van điều tiết OBD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Hộp lắp cửa gió kích thước 800x300, L100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 22 | Miệng gió hồi kích thước 1300x800 (kèm lưới lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Hộp lắp cửa gió kích thước 1300x800, L100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Côn đầu đẩy, cồn thẳng kích thước 500x400/1000x300, L1000, tôn dày 0,75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Bích giả kích thước 500x400, L50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đầu bịt ống gió kích thước 700x300, L100, tôn dày 0,58mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Côn chuyển kích thước 1000x300/700x300, L600, tôn dày 0.75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Ống gió cấp kích thước 1000x300, tôn dày 0.75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Ống gió cấp kích thước 700x300, tôn dày 0.58mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Cút 45 độ 700x300 R150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Hộp gió hồi kích thước 1630x750, tôn dày 1,15mm, gia cường, L1100, 1 đầu bịt, 1 đầu nối máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bích giả kích thước 1639x750, L50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bạt mềm ống gió kích thước 500x400, L200: 10 = 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Bạt mềm ống gió kích thước 1630x750, L200: 10 = 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Máng nước phụ kích thước 2000x1300, H100, thoát nước D27: 800 = 800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Bảo ôn PE dày 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 37 | Bảo ôn PE dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 38 | Keo dán PE Bujo: 150 = 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | phi |
| 39 | Kẹp bích: 150 = 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 40 | Bộ giá treo ống gió (ty ren M8, nở đạn M8, thép V3): 12 = 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 41 | Bộ ty treo máng nước phụ (ty ren M8, nở đạn M8, thép V3): 1 = 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 43 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 44 | Bộ giá đỡ dàn nóng hệ 200.000Btu/h gia công bằng thép U10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Bộ giá đỡ dàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Kẹp xà gồ: 1 = 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| E | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | MÁY ĐIỀU HÒA LOẠI GIẤU TRẦN ỐNG GIÓ CÔNG SUẤT 200.000 Btu/h, Công suất điện 58,6kW (20HP) , Loại ga sử dụng: R410a, Điều khiển: Gắn tường. Model:2FDN200HY1/RCN100HY19+RCN100HY19 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp III, Có các hạng mục Nhà thép kết cấu thép: móng cọc, cột chịu lực thép hình, vì kèo thép hình, hạng mục hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã từng thi công trình dân dụng có hạng mục thi công nhà thép công nghiệp có kết cấu móng cọc, cột chịu lực bằng thép hình, vì kèo thép; hạng mục hạ tầng kỹ thuật và Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như có giá trị tối thiểu: 564.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp; Đã từng thi công 01 công trình tương tự; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần HTKT | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình giao thôngĐã từng thi công 01 công trình tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng; Đã từng làm KCS 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ | 1 | Yêu cầu:- Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thu phụ trách hồ sơ khối lượng, vật tư vật liệu, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ hồ sơ thanh quyết toán công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Yêu cầu: thợ vận hành máy 03 người; thợ bê tông 04 người, thợ Hàn 03 người, Thợ coppha 03 người, thợ nề 04 người, thợ điện 03 người- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng ≥25T | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng ≥10T | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy xúc thể tích gàu | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô nâng người làm việc trên cao | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước dung tích thùng chứa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầu búa thủy lực | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu rung có lực rung ≥20 T | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥10T | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có hóa đơn hoặc đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi