Gói thầu: Thanh lý tài sản và phá dỡ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thanh lý tài sản và phá dỡ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ bán thanh lý tài sản, vật tư thu hồi sau tháo dỡ hoặc nguồn ngân sách nhà nước - kinh phí thực hiện chế độ tự chủ (trong khoán) của Văn phòng HĐND và UBND huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:34:00 đến ngày 2022-03-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,920,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000 VNĐ ((Sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với công việc thi công phá dỡ công trình là công việc đặc thù, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng có kết cấu chính (cột, dầm, sàn), bê tông cốt thép, tường xây gạch có chiều cao tối thiểu 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đủ điều kiện đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hạng III theo quy đinh của pháp luật (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có giá trị tối thiểu 30 triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng công trình.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao độnghoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và có tối thiểu 03 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có giá trị tối thiểu 30 triệu đồng)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây(bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoặc thanh lý hợp đồng đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 người bao gồm (Thợ điện, thợ hàn, Thợ vận hành máy, thợ cấp thoát nước,…);Nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ;Nhà thầu phải nộp bản sao các giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách công nhân kỹ thuật sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)+ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT mua xe để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)+ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thanh lý tài sản và phá dỡ công trình Tháo dỡ công trình khối nhà trụ sở Hội đồng nhân dân huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ bán thanh lý tài sản, vật tư thu hồi sau tháo dỡ hoặc nguồn ngân sách nhà nước - kinh phí thực hiện chế độ tự chủ (trong khoán) của Văn phòng HĐND và UBND huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện số 01 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện địa chỉ: số 01 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện địa chỉ: số 01 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | KHỐI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 421,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 190,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 115,793 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 111,431 | m3 |
| C | KHỐI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần khung xương bằng kim loại | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| D | MÁI CHE KHỐI 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| E | MÁI CHE KHỐI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| F | KHỐI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,062 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| G | MÁI CHE KHỐI 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| H | XÚC XÀ BẦN, VẬN CHUYỂN ĐỔ BỎ | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,362 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,81 | 100m3/1km |
| I | CUNG CẤP BẠT CHE TƯỜNG | |||
| 1 | Bạt che công trình | Chương V/chỉ dẫn kỹ thuật | 935,55 | m2 |
| J | PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| K | KHỐI 1 | |||
| 1 | Thép hình | Chương V | 1,154 | tấn |
| 2 | Mái tôn | Chương V | 1,154 | m2 |
| 3 | Cửa khung sắt kính | Chương V | 156,19 | m2 |
| 4 | Cửa khung nhôm kính | Chương V | 34,62 | m2 |
| L | KHỐI 2 | |||
| 1 | Mái tôn | Chương V | 7,935 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Cửa khung nhôm kính | Chương V | 7,92 | m2 |
| M | KHỐI 3 | |||
| 1 | Mái tôn | Chương V | 36,6 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V | 0,166 | tấn |
| N | KHỐI 4 | |||
| 1 | Mái tôn | Chương V | 64 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V | 0,312 | tấn |
| O | KHỐI 5 | |||
| 1 | Mái tôn | Chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V | 0,149 | tấn |
| 3 | Cửa khung sắt kính | Chương V | 2,99 | m2 |
| P | KHỐI 6 | |||
| 1 | Mái tôn | Chương V | 75,6 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V | 0,341 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với công việc thi công phá dỡ công trình là công việc đặc thù, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng có kết cấu chính (cột, dầm, sàn), bê tông cốt thép, tường xây gạch có chiều cao tối thiểu 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đủ điều kiện đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hạng III theo quy đinh của pháp luật (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phá dỡ có giá trị tối thiểu 30 triệu đồng).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng công trình.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao độnghoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và có tối thiểu 03 năm nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có giá trị tối thiểu 30 triệu đồng)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây(bản sao y công chứng):1/ Bản chụp văn bằng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình và biên bản nghiệm thu công trình hoặc thanh lý hợp đồng đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 người bao gồm (Thợ điện, thợ hàn, Thợ vận hành máy, thợ cấp thoát nước,…);Nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ;Nhà thầu phải nộp bản sao các giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách công nhân kỹ thuật sẽ làm việc tại công trường. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | + Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)+ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn GTGT để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0.5m3 | + Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT mua xe để chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)+ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, gạch cầm tay | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 6 | Máy đục phá bê tông | Bản chụp chứng thực hóa đơn V.A.T chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi