Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:34:00 đến ngày 2022-03-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề ( 03 người chứng chỉ: cốp pha; 02 người có chứng chỉ hàn; 04 người có chứng chỉ nề; 01 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn An Dương, xã An Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng - Địa chỉ: Xã An Đồng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3871 753; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Số 15, Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3871515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 70%, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,683 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,696 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,744 | m3 |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,844 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,181 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,315 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,165 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 16 | Thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,854 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,394 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 168,532 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,685 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,685 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,811 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,33 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,119 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,015 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,653 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,302 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,413 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,26 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,515 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,943 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,005 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,491 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,442 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông liên kết kèo mái và dầm, bu lông M22 dài 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,497 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,626 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,626 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208,41 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,62 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,738 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn mái bằng giấy dầu + khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,714 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,714 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,769 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,455 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,075 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,345 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,745 | m2 |
| 9 | Xây, trát trang trí đầu cột, chân cột hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,34 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,88 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,54 | m |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,68 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,112 | m2 |
| 16 | Dán gạch thẻ tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,471 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,866 | m2 |
| 18 | Lát nền, lát gạch LD 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,454 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,636 | m2 |
| 20 | Lát nền, lát gạch chống trơn KT 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,491 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,769 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 433,129 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425,769 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 741,309 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,916 | 100m2 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,474 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,278 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa hoa inox, lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,54 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,975 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,476 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,04 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN AN DƯƠNG) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Chữ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn Led Dowlight âm trần D110, 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel KT600x600 (36W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đèn Led Panel KT300x300 (18W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D300, 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tủ điện âm tường KT 500x350x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu 16A+ đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 11 | Dây diện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 13 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | m |
| 14 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 15 | Ống ghen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 16 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 17 | Ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 18 | Hộp phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | Cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Dây dẫn sét D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| H | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Công |
| 2 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công 20%: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,55 | m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,278 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,278 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( Tính 20% KL ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,25 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính 80% máy thi công ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,73 | 100m3 |
| I | TÂM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cổ rãnh thoát nước bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,691 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,235 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan lắp rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân: | 10 | - Có chứng chỉ nghề ( 03 người chứng chỉ: cốp pha; 02 người có chứng chỉ hàn; 04 người có chứng chỉ nề; 01 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi