Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:33:00 đến ngày 2022-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,440,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Đền thờ liệt sỹ xã Phước Hưng, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m |
| 2 | Thực hiện diệt mối khu vực chính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ chữ "Tổ Quốc Ghi Công" cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 356,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "Tổ Quốc Ghi Công" bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bó vỉa quanh chính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 39,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn 1,2m hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bao cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 14 | Sơn thổi PU cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,11 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sau khi sơn thổi PU | Theo hồ sơ thiết kế | 100,99 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa nhôm kéo có lá (thanh U dày 9dem, nhíp đặc) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện và Lavarbo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện và xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện và tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavarbo âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện Lavarbo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện tiếu nam + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi Lavarbo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Hút hầm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Sửa chữa đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh trong quá trình cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khu |
| C | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân để đào móng trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Cung cắp lặp đặt bu lông chân đế cột D16, L500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Gia công đế chân cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đế chân cột thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 8 | Sơn thép đế chân cột 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 9 | Cung cấp cánh cửa cổng inox hoa văn gang | Theo hồ sơ thiết kế | 35,485 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa cổng inox, hoa văn gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 35,485 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| D | HÀNG RÀO THOÁNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 206,468 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 206,468 | m2 |
| 3 | Sơn hàng rào thoáng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,468 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào thoáng mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp hàng rào bằng STK kết hợp hoa văn gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can STK kết h75p hoa văn gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m2 |
| E | HÀNG RÀO KÍN BAO QUANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào kín | Theo hồ sơ thiết kế | 792,46 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 792,46 | m2 |
| 3 | Sơn hàng rào kín ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 792,46 | m2 |
| F | LAN CAN TRANG TRÍ LC1, LC2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (lan can LC1) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,03 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (LC1) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,03 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (LC1) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (lan can LC2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (lan can LC2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền gạch terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| G | XÂY MỚI LAN CAN TRANG TRÍ LC3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột, dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm cột, xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,347 | m3 |
| 9 | Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,107 | m3 |
| 11 | Trát mặt bên bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,867 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,281 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt con tiện lục bình | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,812 | m2 |
| 17 | Trát các vị trí mảng tường đắp nổi dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 66,679 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,537 | m2 |
| 21 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,793 | m2 |
| H | DẶM VÁ NỀN GẠCH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền gạch terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| I | SÂN GẠCH TERAZZO LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (bó vỉa BV5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 2 | Chặt cây bàng và tre bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bàng và tre bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,78 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp đất san lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 204,106 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 7 | Làm nền bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,532 | 10m2 |
| 8 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 455,32 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,426 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn bê tông nền 2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 45,532 | 10m |
| 11 | Lát gạch sân, nền gạch terazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 455,32 | m2 |
| 12 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 11,648 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 16 | Đào hố trồng cây bằng lăng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất trộn phân trồng cây (không dùng đất đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 18 | Trồng cây bằng lăng đk gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 19 | Lát gạch số 8 bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | viên |
| 20 | Duy trì cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây/năm |
| 21 | Trồng cỏ đậu phộng (trọn gói VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | m2 |
| 23 | Làm cỏ tạp trước khi bàn giao (2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,171 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3/km |
| J | Do xe cơ giới không thể vào trong công trình nền cần vận chuyển vật tư bằng nhân công từ ngoài công trình vào khoảng 30m | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 208,888 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 417,776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,508 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 287,016 | m3 |
| K | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đường dạng Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống dây điện cấp đến các đèn chiếu sáng sân đường (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn pha gắn cột Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4697 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 3 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi