Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo cảnh quan trong khuôn viên, xây dựng mô hình nghiên cứu khoa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo cảnh quan trong khuôn viên, xây dựng mô hình nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 15:32:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,188,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rẫy cỏ, cuốc đất san tạo mặt bằng | 2.274 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 2 | Bổ xung đất mầu vào bồn | 341,1 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 3 | Trồng thảm cây Cúc thái | 2.274 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 4 | Duy trì bảo dưỡng chăm sóc 30 ngày | 2.274 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 5 | Đào hố trồng cây cảnh | 41,47 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 6 | Đào hố trồng cây bóng mát | 4 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 7 | Thay đất màu hố trồng cây | 45,47 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trước nhà hiệu bộ | |
| 8 | Cây Tùng tháp H≥2m | 7 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 9 | Cây Tường vy H≥ 1,5m | 12 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 10 | Cây Hoa Hồng Sa Pa D3-4cm; H≥2m | 31 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 11 | Cây Hoa Hồng gỗ D3cm; H≥1,5m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 12 | Cây Hoa Hồng ta to D3cm; H≥2m | 15 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 13 | Cây Tree D1,5cm; H≥1-1,5m | 8 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 14 | Cây Hồng Đào D3-4cm; H≥2-2,5m | 5 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 15 | Cây Hoa Hồng ngoại D2cm; H≥1,5m | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 16 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 81 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 17 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 81 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây cảnh | |
| 18 | Cây vú sữa D10-12m | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 19 | Cây Nhãn D10-12m | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 20 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 4 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 21 | Cây Thốt nốt D 60-70, Cao 4-5m | 5 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 22 | Cây Mộc H≥2-2,5m | 6 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 23 | Chậu Xi măng D1,2m + Nhân công trồng chậu | 6 | Chậu | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây bóng mát | |
| 24 | Cây Trà là thân chi D:10 H≥2,5m+Chậu Xi măng D1,2m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 25 | Cây Mẫu đơn Chi H≥3m +Chậu Xi măng D1,2m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 26 | Cây Hoa Hồng D7cm; H≥3,5m+Chậu Xi măng D1,2m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 27 | Cây Hoa Hồng cổ Hải Phòng D8cm; H≥2m+Chậu Xi măng D90m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 28 | Trụ gỗ nghiến trồng Phong Lan H> 2,5m | 10 | Trụ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 29 | Cây Thiết Mộc Lan D5cm; H≥ 1m + chậu xi măng D0,3m | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 30 | Cây hoa giấy D2cm, H≥ 1m; chậu xi măng D0,4m | 5 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 31 | Cây đa bon sai D5cm; H≥0,8m; chậu xi măng D41cm | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 32 | Cây Đại bon sai D35; H≥1m; chậu xi măng D85cm | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 33 | Cây Cần thăng D10-13cm; H≥50-55cm; chậu xi măng D40 | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 34 | Cây Hồng đào D4cm; H≥1m | 1 | Cây | hi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 35 | Cây Láng hoa trắng D5cm; H≥1m | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 36 | Cây dương sỉ D20-30cm; H≥2m | 12 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 37 | Cây Ổi D11cm, H≥1m; Chậu xi măng D50 | 6 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 38 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 22 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 39 | Bồn đá D1,2m; H≥30-40cm | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Vọng cảnh lầu | |
| 40 | Đào hố trồng cây | 405 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây dứa | |
| 41 | Trồng cây dứa | 15.000 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây dứa | |
| 42 | Nhân công trồng, chăm sóc | 15.000 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây dứa | |
| 43 | Đào hố trồng cây cảnh | 17 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 44 | Đào hố trồng cây cảnh | 24 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 45 | Cây Bưởi H≥1,8-2,0m Dg3-4cm | 42 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 46 | Cây Nhãn H≥2-2,5m Dg5-6cm | 7 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 47 | Cây Na Đài Loan H≥1,2-1,5m Dg2-4cm | 9 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 48 | Cây Ổi H≥3,5-4m Dg8-10 cm | 23 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 49 | Cây Vải H≥8-9m Dg 35-40cm | 8 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 50 | Cây Bưởi H≥8-9m Dg 35-40cm | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 51 | Nhân công trồng | 90 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 52 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 90 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Khu Mô hình trồng cây ăn quả | |
| 53 | Đào hố trồng cây | 14,58 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây khu thực nghiệm - Thức ăn gia súc | |
| 54 | Trồng cây Thức ăn gia súc | 540 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây khu thực nghiệm - Thức ăn gia súc | |
| 55 | Nhân công duy trì chăm sóc | 540 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng cây khu thực nghiệm - Thức ăn gia súc | |
| 56 | Đào hố trồng cây | 0,9 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng Trúc Đào sau nhà để xe khu cổng trường | |
| 57 | Trồng bụi cây trúc đào | 34 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng Trúc Đào sau nhà để xe khu cổng trường | |
| 58 | Nhân công trồng, chăm sóc | 34 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Trồng Trúc Đào sau nhà để xe khu cổng trường | |
| 59 | Đào hố trồng cây | 56,832 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 60 | Cây dâm bụt D1,5cm; H≥1m | 68 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 61 | Cây mẫu đơn nhỏ D1cm; H≥0,6m | 14 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 62 | Cây xoài D20-25cm; H≥4-5m | 23 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 63 | Cây Tường Vy D3cm;H≥2m | 24 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 64 | Cây Sấu D7cm; H≥4m | 1 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 65 | Cây hoa giấy D2cm; H≥2m | 18 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 66 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 205 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 67 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 205 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 68 | Trồng cỏ Nhật (8mx9,4m+2,7mx37m) | 175 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 69 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ sau khi trồng | 175 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 70 | Bồn đá xung quanh các cây D1,5x1,5 | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu thực nghiệm chăn nuôi | |
| 71 | Đào hố trồng cây | 8 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 72 | Cây hoa hồng cổ Sa Pa D4-5cm;H≥3-4m; chậu xi măng D1m | 14 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 73 | Cây hoa hồng cổ Tree D2cm; H≥1,3m; Chậu men 72cm | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 74 | Chậu trúc đen D20cm; H≥2m; chậu men D72cm | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 75 | Cây hoa hồng ngoại D3-4cm; H≥1,5m; chậu men D72 | 4 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 76 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 22 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 77 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 22 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan trước thư viện | |
| 78 | Đào hố trồng cây | 84,9 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 79 | Cây Sấu D5,6cm; H≥3-4m | 15 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 80 | Cây xoài D3-4cm; H≥3m | 36 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 81 | Cây Thiết mọc lan D2-3cm; H≥1-1,2m | 15 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 82 | Cây Gấm đỏ D1,5cm, H≥1m | 25 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 83 | Cây Ngâu D4cm; H≥1m | 14 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 84 | Cây Tường Vy D3cm;H≥2m | 12 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 85 | Cây Mẫu đơn D1,5cm; H≥1m | 35 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 86 | Cây Mẫu đơn bụi D1cm; H≥0,6m | 14 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 87 | Cây Trạng Nguyên D2cm; H≥1,5m | 11 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 88 | Cây Hoa giấy D1,5cm; H≥1,5m | 5 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 89 | Cây Dừa cảnh bụi D20cm; H≥1,5m | 6 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 90 | Cây Mít D2-3cm; H≥2-3m | 33 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 91 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 221 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 92 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 221 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 93 | Cây Mắt ngọc (21mx1,4m) | 500 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 94 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ sau khi trồng | 500 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan sau nhà thư viện đến nhà đa năng | |
| 95 | Đào hố trồng cây | 11,1 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 96 | Cây Hoa giấy D1,5cm; H≥1,5m | 9 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 97 | Cây Ổi D4-5cm; H≥3m | 20 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 98 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 1.537 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 99 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 1.537 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 100 | Trồng cỏ Nhật | 630 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 101 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ sau khi trồng | 630 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 102 | Bồn đá xung quanh các cây D2,5m; H≥40cm | 11 | Bồn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cảnh quan khu trung tâm NCKH & CGKHCN tới bờ hồ | |
| 103 | Đào hố trồng cây | 230,9 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 104 | Cây hoa hồng Sapa loại to D3cm:H≥2m | 35 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 105 | Cây hoa hồng Sapa loại nhỡ D2cm:H≥1,5m | 200 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 106 | Cây hoa hồng Đào cổ loại to D3cm; H≥2m | 38 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 107 | Cây hoa hồng Sapa loại nhỏ D1cm;H≥0,5m | 180 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 108 | Cây hoa hồng Đào cổ loại nhỡ D2cm; H≥1,5m | 26 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 109 | Cây hoa hồng Đào cổ loại nhỏD 1cm; H≥60-80cm | 90 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 110 | Cây hoa hồng cổ Hải phòng loại nhỏ D 1cm; H≥80cm | 190 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 111 | Cây hoa hồng Nhung ta loại bụi D2cm; H≥1,5m | 30 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 112 | Cây hoa hồng nhung ta tree D2cm; H≥1m | 30 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 113 | Cây hoa hồng tường vi D1cm:H≥1m | 250 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 114 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 1.069 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mô hình hoa hồng | |
| 115 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 1.069 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mô hình hoa hồng | |
| 116 | Lan Hoàng thảo kiều vàng | 20 | giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 117 | Lan Bắp ngô hoa vàng | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 118 | Lan đuôi cáo | 20 | Giờ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 119 | Lan Dáng hương thơm | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 120 | Lan Dáng hương hồng nhạn | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 121 | Lan Giáng hương quế | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 122 | Lan Ngọc điểm | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 123 | Lan Hương vani | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 124 | Lan Hoàng thảo kiều dẹt | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 125 | Lan Giáng hương Tam bảo sắc | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 126 | kiều vàng mỡ gà | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 127 | Lan Kiếm | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 128 | Lan kiếm bạch ngọc | 2 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 129 | Lan Hoàng thảo long nhãn | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 130 | Lan Sóc Lào | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 131 | Lan Hoàng thảo phi điệp tím | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 132 | Lan Hoàng thảo phi điệp vàng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 133 | Lan Hoàng thảo đùi gà dẹt | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 134 | Lan Hoàng thảo đùi gà tròn | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 135 | Lan Hoàng thảo hạc vĩ | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 136 | Lan Kiều môi tua | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 137 | Lan đuôi chồn | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 138 | Lan Hoàng thảo xoắn | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 139 | Lan Ngoc thạch hai màu | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 140 | Lan Ngọc thạch ba màu | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 141 | Lan Sóc ta | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 142 | Lan Hoàng thảo ý ngọc | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 143 | Lan sẻ quạt | 2 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 144 | Lan Cattleya | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 145 | Lan Hoàng thảo u lồi | 2 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 146 | Lan Kiều Tím | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 147 | Lan Kiều vuông | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 148 | Lan Hoàng thảo hoàng lạp | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 149 | Lan Phượng vĩ | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 150 | Lan Mokara | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 151 | Lan Hoàng thảo vảy rồng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 152 | Lan Hoàng thảo thập hoa | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 153 | Lan Vandal | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 154 | Lan Cẩm chi | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 155 | Lan Cẩm báo | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 156 | Lan Hoả hoàng | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 157 | Lan Hoàng thảo trầm tím | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 158 | Lan Hoàng thảo trầm vàng | 1 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 159 | Lan Long tu | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 160 | Lan Hồng sắc | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 161 | Lan Tai tượng | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 162 | Lan Hoàng thảo kèn | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 163 | Lan Hoàng thảo nhất điểm hồng | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 164 | Lan Denzo | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 165 | Lan Vũ nữ | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 166 | Lan Sao biển | 2 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 167 | Lan Hoàng thảo nghệ tâm | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 168 | Lan Hoàng thảo Thái Bình | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 169 | Lan Hoàng thảo điệp | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 170 | Lan Kiếm tiên vũ | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 171 | Lan Hải yến | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 172 | Lan Hoàng thảo hương duyên | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 173 | Lan Hài râu | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 174 | Lan Hài vệ nữ | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 175 | Lan Hài hướng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 176 | Lan Hài giáp | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 177 | Lan Hài hồng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 178 | Lan Hài mốc hồng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 179 | Lan Hài vân | 5 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 180 | Lan Hài henry | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm | |
| 181 | Lan Hài Helen | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân giống mô hình các loài lan quý hiếm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi