Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 18:31:00 đến ngày 2022-03-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,940,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18866E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục chính:+ Tường kè bê tông cốt thép;+ Tường rào xây gạch; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.288.046.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoặt động xây dựng: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng điện 220V- Dung tích >=250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng điện 220V- Công suất >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng điện 220V- Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng điện 220V- Công suất >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng xăng A92 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dùng xăng A92 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm Diezel 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng tuyến kè và hàng rào CD- DE- EF bảo vệ nhà máy nước Đồng Đăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.940.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư ,bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Địa chỉ Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3820 464 Fax: 0203.3837 013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê quây bằng đất | |||
| 1 | Đắp đất đê quây (K>=0,9) - mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,998 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II - đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,874 | m3 |
| 4 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786 | bao |
| 5 | Bạt dứa chống thấm hai lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bao tải đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,874 | m3 |
| 7 | Đất đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.576,905 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - đất mua từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,691 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,543 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng chân khay kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,104 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,314 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê (K>=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,188 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,046 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II - đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,046 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,046 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp đáy móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,809 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - đất mua từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,081 | 10m3/1km |
| 19 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,52 | m2 |
| 21 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| B | Xây lát kè và hoàn trả, làm mới tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,442 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải - đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | San phế thải bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,921 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,691 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,464 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông mương đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Khe lún bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,255 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,126 | m3 |
| 28 | Đá hộc lát khan tại khóa kè nút F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,65 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,126 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,66 | m2 |
| 34 | Sơn tường, trụ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,46 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Sản xuất hoa sắt thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,75 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,75 | m2 |
| 40 | Khe lún bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.594334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18866E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục chính:+ Tường kè bê tông cốt thép;+ Tường rào xây gạch; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.288.046.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoặt động xây dựng: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | - Dùng điện 220V- Dung tích >=250lit | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Dùng điện 220V- Công suất >=1.5KW | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | - Dùng điện 220V- Công suất >=23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | - Dùng điện 220V- Công suất >=2.5KW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | - Công suất >=1KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | - Dùng xăng A92 | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | - Dùng xăng A92 | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | - Công suất >=5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >= 7T | 2 |
| 10 | Máy đào | - Dung tích >= 0.8m3 | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng >=16T | 1 |
| 12 | Máy bơm Diezel 15CV | - 15CV | 2 |
| 13 | Máy trắc địa | - Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi