Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331924-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 18:29:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,729,133,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, (hợp đồng thi công sửa chữa; nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có hạng mục xây dựng cống, rãnh hộp bằng BTCT), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy xúc đào, ủi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8T đến 10T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan D76mm
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng tràn Km20+600 và Km24+50, QL.280, tỉnh Hà Giang
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Thiết kế giao thông Hà Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44;Fax:(84)438571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN KM20+600
1Đào nền đường mở rộngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.849,077m3
2Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật19,19100m3
3Đắp đất công trìnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,017100m3
4Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật15,352100m3
5Đào khuôn đường đường, độ sâu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật107,969m3
6Đắp cấp phối sỏi suốiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,438100m3
7Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật105,037m3
8Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật27,006m3
9Làm cọc H, BTCT mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4cái
10Đào móng vòng vây ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật53,97m3
11Đắp đất vòng vây ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,563100m3
12Đắp bao tải đất 60x40x20cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.658bao
13Phá vòng vây ngăn nước đất C2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,938100m3
14Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống, đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật212,976m3
15Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,42100m3
16Đắp đất công trìnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,765100m3
17Phá dỡ BTXM móng + thân mố+ tường cánh (đường tràn cũ)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật24,986m3
18Phá dỡ kết cấu đá xây lớp gia cố lòng cầu cũ bằng máyThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,8m3
19Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,136100m3
20Làm cọc thủy chí bê tông cốt thépThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2cái
21Làm cọc tiêu bằng ống thép D113mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật50cái
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật48m
23Sản xuất+lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2bộ
24Sản xuất+lắp đặt biển báo 160x120cm (Nối đi đường tránh)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2bộ
25Đào nền + đánh cấp nền đường mở rộngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật860,127m3
26Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật22,231100m3
27Đào khuôn đường + Đào móng rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật47,294m3
28Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật17,785100m3
29Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật164,026m3
30BTXM 12,5 Mpa, ốp mái, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật50,481m3
31Chân khay BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật66,141m3
32Đắp cấp phối sỏi suốiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2,217100m3
33Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,095100m3
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật18rọ
35BTCT cống hộp 30Mpa, đá 1x2cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật82,08m3
36Lắp đặt cốt thép cống các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật17,412tấn
37Quét nhựa đường chống thấmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật57,6m2
38Lót móng cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,14m3
39Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,143100m3
40BTCT chân khay thân cống hộp 30Mpa, đá 1x2cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4,08m3
41Lắp đặt cốt thép cống các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,002tấn
42Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,4m3
43Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,77m3
44BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật16,08m3
45BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,28m3
46Lót sân cống BTXM 12,5Mpa, đá 4x6cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật9,067m3
47Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,181100m3
48Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,645tấn
49BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,6m3
50BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,6m3
51Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,367tấn
52Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,4m3
53Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,77m3
54BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật21,76m3
55BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,28m3
56Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật10,93m3
57Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,219100m3
58Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2,123tấn
59BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,6m3
60BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,6m3
61Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,404tấn
B HẠNG MỤC: TRÀN KM24+50
1Đào nền đường mở rộngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7.995,857m3
2Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật37,121100m3
3Đắp đất công trìnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,129100m3
4Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật29,697100m3
5Đào khuôn đường đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật409,416m3
6Đắp cấp phối sỏi suốiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,504100m3
7Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật504,002m3
8Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200, rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật68,547m3
9Làm cọc H, BTCT mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4cái
10Đào móng vòng vây ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật51,87m3
11Đắp đất vòng vây ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,502100m3
12Đắp bao tải đất 60x40x20cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1.593bao
13Phá vòng vây ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật10,459100m3
14Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống, đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật92,664m3
15Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,618100m3
16Đắp đất công trìnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,731100m3
17Phá dỡ BTXM móng + thân mố+ tường cánh (đường tràn cũ)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật124,01m3
18Phá dỡ kết cấu đá xây lớp gia cố lòng cầu cũ bằng máyThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật27,356m3
19Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,705100m3
20Làm cọc thủy chí bê tông cốt thépThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2cái
21Sản xuất+lắp đặt cọc tiêu ống thépThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật50cái
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật48m
23Sản xuất+lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2bộ
24Sản xuất+lắp đặt biển báo 160x120cm (Lối đi đường tránh)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2bộ
25Đào nền + đánh cấp nền đường mở rộngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật566,127m3
26Phá đá kênh mương, nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,343100m3
27Đào khuôn đường + Đào móng rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật55,143m3
28Đào xúc đáThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,075100m3
29Mặt đường BTXM 30Mpa, đá 2x4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật98,976m3
30BTXM 12,5 Mpa ốp mái, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật43,451m3
31Chân khay BTXM 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật45,837m3
32Đắp cấp phối sỏi suốiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật3,229100m3
33Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,805100m3
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật121 rọ
35Làm cọc H, BTCT mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4cái
36BTCT cống hộp 30Mpa, đá 1x2cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật57,6m3
37Cốt thép thân cống hộp các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,851tấn
38Quét nhựa đường chống thấmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật57,6m2
39Lót móng cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4,83m3
40Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,097100m3
41BTCT chân khay thân cống hộp, 30Mpa, đá1x2cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2,76m3
42Lắp đặt cốt thép chân khay cống các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,681tấn
43Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,4m3
44Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4 cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,77m3
45BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật11,54m3
46BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,3m3
47Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6 cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,639m3
48Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,133100m3
49Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,206tấn
50BTCT sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,95m3
51BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,95m3
52Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,269tấn
53Móng tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,4m3
54Tường cánh BTXM 16Mpa, đá 2x4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,77m3
55BTCT sân cống, đá 2x4, 16MpaThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật13,34m3
56BTCT chân khay sân cống16Mpa, đá 2x4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,28m3
57Lót sân cống BTXM 12.5Mpa, đá 4x6Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,935m3
58Đệm sỏi suối tạo phẳngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,159100m3
59Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,524tấn
60BTCT sân cống, 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,95m3
61BTCT chân khay sân cống 16Mpa, đá 2x4cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,95m3
62Lắp đặt cốt thép sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,297tấn
63Lắp đặt ống cống (tận dụng )Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật21cái
64Đào móng cống đất C3 + Chân khay + tường chắn hạ lưu + thân cống đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,479100m3
65Đắp cấp phối sỏi suốiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,281100m3
66Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật18rọ
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, (hợp đồng thi công sửa chữa; nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có hạng mục xây dựng cống, rãnh hộp bằng BTCT), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng11
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 Công nhân xây dựng 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 Công nhân lái máy lu 2 Có chứng chỉ đã qua đào tạo11
7 Công nhân lái máy xúc đào, ủi 3 Có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 Công nhân lái xe ô tô 4 Có chứng chỉ đã qua đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)2
2 Ô tô tải thùng Tải trọng 2,5T (có đăng ký xe máy theo quy định)2
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m32
4 Máy biến thế hàn xoay chiều Máy biến thế2
5 Máy lu bánh thép Từ 8T đến 10T; Bánh sắt (có đăng ký xe máy theo quy định)1
6 Máy lu rung Tải trọng 25T (có đăng ký xe máy theo quy định)1
7 Máy ủi Công suất 110CV (có đăng ký xe máy theo quy định)1
8 Máy đầm dùi Đầm dùi5
9 Máy trộn Trộn bê tông5
10 Máy khoan D76mm Khoan đá1
11 Máy nén khí ≥1200m3/h Máy nén khí ≥1200m3/h2
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép5
13 Máy khoan cầm tay Khoan cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->