Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340337-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220339915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 18:00:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.638018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.276035E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục sửa chữa khe co giãn, thảm BTN nóng trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Khoản 12 Điều 1 NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 420m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa khe co giãn, cào bóc thảm BTN mặt cầu, vuốt dốc đường vào cầu, hoàn thiện hệ thống ATGT các cầu: Sơn Quy Km46+624, cầu Bình Phan Km70+712, cầu Thạnh Hưng Km84+247, Quốc lộ 50, tỉnh Tiền Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH TVMT Xây dựng An Giang – địa chỉ: 303B Phạm Thế Hiển, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. - Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970 - Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SƠN QUY KM46+624
1Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
2Tháo dỡ khe co giãn cũ- nt -54m
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược dày 22mm, dịch chuyển 20mm (kể cả máng nước inox, cút nối, ống nhựa, đinh vít, …)- nt -54m
4Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2- nt -52,2m2
5Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương- nt -7,74m3
6Cốt thép D- nt -2,122tấn
7Cốt thép D- nt -0,22tấn
8Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D18- nt -176lỗ khoan
9Keo epoxy cấy cốt thép (1,7kg/lít)- nt -1,598kg
10Ván khuôn thép- nt -0,216100m2
11Vận chuyển phế thải đi bỏ cự ly 1km. C4- nt -0,0774100m3
12Vận chuyển phế thải đi bỏ 4km tiếp phạm vi 5Km. C4- nt -0,0774100m3
13Tháo dỡ & lắp đặt hộ lan tôn sóng- nt -72m
14Cung cấp trụ hộ lan U160x60x5mm- nt -11,2m
15Cung cấp Bulong M16x50x5- nt -70bộ
16Đường hàn dày 5mm- nt -21,84m
17Cung cấp thép bản táp 150x50x5mm- nt -0,03tấn
18Cung cấp, lắp đặt tai phản quang- nt -28cái
B CẦU BÌNH PHAN KM70+712
1Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
2Tháo dỡ khe co giãn cũ- nt -13m
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược dày 22mm, dịch chuyển 20mm (kể cả máng nước inox, cút nối, ống nhựa, đinh vít, …)- nt -13m
4Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2- nt -19,5m2
5Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương- nt -1,95m3
6Cốt thép D- nt -0,515tấn
7Cốt thép D- nt -0,0534tấn
8Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D18- nt -126lỗ khoan
9Keo epoxy cấy cốt thép (1,7kg/lít)- nt -1,139kg
10Ván khuôn thép- nt -0,052100m2
11Vận chuyển phế thải đi bỏ cự ly 1km. C4- nt -0,0195100m3
12Vận chuyển phế thải đi bỏ 4km tiếp phạm vi 5Km. C4- nt -0,0195100m3
C CẦU THẠNH HƯNG KM84+247
1Cào bóc mặt đường BTN máy cào bóc Wirtgen C1000, dày TB 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,954100m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2- nt -4,954100m2
3Thảm BTN C12,5 dày TB 5cm mặt cầu- nt -4,954100m2
4Cắt mặt đường bê tông- nt -0,8100m
5Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũ- nt -5,8m3
6Tháo dỡ khe co giãn cũ- nt -40m
7Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược dày 22mm, dịch chuyển 20mm (kể cả máng nước inox, cút nối, ống nhựa, đinh vít, …)- nt -40m
8Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2- nt -44m2
9Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương- nt -5,8m3
10Cốt thép D- nt -1,589tấn
11Cốt thép D- nt -0,165tấn
12Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D18- nt -176lỗ khoan
13Keo sikadur 731 cấy cốt thép (1,7kg/lít)- nt -1,598kg
14Ván khuôn thép- nt -0,16100m2
15Vận chuyển phế thải đi bỏ cự ly 1km. C4- nt -0,058100m3
16Vận chuyển phế thải đi bỏ 4km tiếp phạm vi 5Km. C4- nt -0,058100m3
17Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2- nt -12,9474100m2
18Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 2cm- nt -26,711m3
19Vuốt nối mặt đường bằng BTN C12,5 dày 2,5cm- nt -10,441m3
20Thảm BTN C12,5 dày TB 5cm- nt -9,1214100m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0mm- nt -14,95m2
22Tháo dỡ & lắp đặt hộ lan tôn sóng- nt -120m
23Cung cấp trụ hộ lan U160x60x5mm- nt -17,6m
24Cung cấp Bulong M16x50x5- nt -110bộ
25Đường hàn dày 5mm- nt -34,32m
26Cung cấp thép bản táp 150x50x5mm- nt -0,05tấn
27Cung cấp, lắp đặt tai phản quang- nt -120cái
D PHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.638018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.276035E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục sửa chữa khe co giãn, thảm BTN nóng trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Khoản 12 Điều 1 NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 15 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cần trục ôtô Sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê1
4 Lò nấu sơn YHK 3A Sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cào bóc mặt đường Sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy nén khí 360m3/h Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy nén khí 420m3/h Sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy phun nhựa đường Sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy rải 130-140CV Sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn 250l Sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô vận tải thùng 2,5T Sở hữu hoặc đi thuê1
15 Thiết bị nấu nhựa Sở hữu hoặc đi thuê1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->