Gói thầu: Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách + vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:27:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,029,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xích truyền động từ hộp số | 2 | m | Bước xích T = 44,45mm | ||
| 2 | Xích tải chính | 63 | m | - Bước xích T =150 - 200mm - Vật liệu SUS304, - TC DIN hoặc JIS | ||
| 3 | Bánh xích chủ động từ hộp số | 1 | Bộ | - Bước xích T=44,45mm - Số răng Z = 8 | ||
| 4 | Bánh xích bị động từ hộp số | 1 | Bộ | - Bước xích T=44,45mm - Số răng Z = 24 | ||
| 5 | Gối đỡ UCP 316 | 2 | Cái | SKF hoặc tương đương | ||
| 6 | Bánh xích chủ động | 4 | Cái | - Bước T=150 - 200mm - Số răng Z = 9 | ||
| 7 | Cụm bánh xích bị động bao gồm cả bạc | 4 | Cái | - Bước T=150 - 200mm - Số răng Z = 9 -Thép 45NL -Bạc tự bôi trơn | ||
| 8 | Gối đỡ UCP 306 SKF | 4 | Cái | SKF hoặc tương đương | ||
| 9 | Mô tơ hộp số máy vớt rác | 2 | Cái | - N = 3,0 kW - Nra = 13,9 - 16,7 vòng/phút | ||
| 10 | Mô tơ hộp số băng tải rác ngang, nghiêng | 4 | Cái | - N = 3,0 kW - Nra = 13,9 - 16,7 vòng/phút | ||
| 11 | Mô tơ hộp số di chuyển xe thiết bị | 2 | Cái | - N = 2,2 kW - Nra = 8,79 - 13,9 vòng/phút | ||
| 12 | Mô tơ hộp số di chuyển xe thiết bị | 2 | Cái | - N = 2,2 kW - Nra = 8,79 - 13,9 vòng/phút | ||
| 13 | Bộ nguồn thủy lực bao gồm: bộ nguồn và thùng dầu | 1 | Bộ | - Lưu lượng Q = 25 l/ph - Áp suất p = 200 kb/cm2 - Công suất động cơ điện: N = 5,5 KW | ||
| 14 | Van điều khiển | 1 | Bộ | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 15 | Van chống lún | 2 | Bộ | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 16 | Van tiết lưu | 1 | Bộ | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 17 | Tuy ô mềm | 6 | Sợi | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 18 | Tuy ô thép | 20 | m | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 19 | Rắc co các loại | 15 | Bộ | - Đồng bộ với bộ nguồn | ||
| 20 | Tủ điện bơm thủy lực | 1 | Cái | Đồng bộ | ||
| 21 | Tủ điện điều khiển băng tải | 2 | Cái | Đồng bộ | ||
| 22 | Cáp điện 3x4+1x2.5 | 50 | m | Bọc cao su | ||
| 23 | Cáp điện 3x16+1x10 | 100 | m | Bọc cao su | ||
| 24 | Tủ điện điều khiển thiết bị | 1 | Cái | - Kích thước: + Cao H = 1000 mm + Dày: D= 700 mm + Rộng: W = 1250 mm - Tôn 2mm, sơn tĩnh điện | ||
| 25 | Biến tần | 2 | Cái | Công suất 3 KW | ||
| 26 | Băng tải cao su 5 lớp bố B = 600 | 54 | m | - Cao su gân 5 lớp bố - Rộng B =600mm | ||
| 27 | Tang chủ động bọc cao su Ф300, thép CT3 | 2 | Bộ | Ф300x600mm , thép CT3, Bọc cao su | ||
| 28 | Tang bị động Ф300, thép CT3 | 2 | Bộ | Ф300x600mm, thép CT3 | ||
| 29 | Thép gia công chế tạo giá trục xoay và trục truyền động chính | 0,415 | Tấn | - Vật liệu: Thép C45 - Đường kính Ф 100mm | ||
| 30 | Thép gia công chế tạo khung chính máy vớt rác | 0,663 | Tấn | - Vật liệu thép SUS304 - Thép hình V80x80x8mm | ||
| 31 | Thép tấm chế tạo khung chính máy vớt rác | 0,259 | Tấn | - Vật liệu: Thép SUS304 - Thép tấm 8 - 16 mm | ||
| 32 | Thép tấm chế tạo bích, tấm ốp, ke dầm liên kết khung | 0,595 | Tấn | - Vật liệu: Thép CT3 - Thép tấm 12 - 16 mm | ||
| 33 | Thép gia công chế tạo dầm đỡ liên kết hai khung | 0,865 | Tấn | - Vật liệu: Thép CT3 - Thép ống Ф 178mm, 9mm | ||
| 34 | Thép tấm dày 8mm chế tạo lưới chắn chính, thép SUS 304 | 0,497 | Tấn | - Vật liệu: Thép SUS304 - Thép tấm 8 mm | ||
| 35 | Thép tròn f14 chế tạo lưới chắn chính, thép SUS 304 | 0,148 | Tấn | - Vật liệu: Thép SUS304 - Đường kính Ф 14mm | ||
| 36 | Thép tấm dày 8mm chế tạo bàn cào rác, thép SUS 304 | 1,434 | Tấn | - Vật liệu: Thép SUS304 - Thép tấm 8 mm | ||
| 37 | Thép hình chế tạo băng tải rác ngang, nghiêng | 3,46 | Tấn | - Thép hình U120x50x5; V63x63x6; V40x40x4 - Thép CT3 | ||
| 38 | Thép hình tấm chế tạo băng tải rác ngang, nghiêng | 0,173 | Tấn | - Thép hình các loại - Thép CT3 | ||
| 39 | Thép hình, thép tấm gia công chế tạo xe di chuyển và ca bin | 3,544 | Tấn | - Vật liệu thép CT3 | ||
| 40 | Khung nhôm kính xe di chuyển | 26,6 | m2 | - Khung nhôm - Vách kính chịu lực dày 8mm | ||
| 41 | Thép gia công chế tạo giá đỡ liên kết và giá đỡ động cơ | 0,296 | Tấn | - Vật liệu thép CT3 | ||
| 42 | Thép dầm đỡ ray | 3,997 | Tấn | - Vật liệu thép CT3 - Thép hình H250x125x6x9 | ||
| 43 | Thép tấm dày 8mm chế tạo lưới chắn cố định, thép SUS 304 | 1,708 | Tấn | - Vật liệu thép SUS304 - Thép tấm dày 8mm | ||
| 44 | Thép gia công dầm đỡ lưới chắn cố định | 1,39 | Tấn | - Vật liệu thép CT3 - Thép hình H250x125x6x9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi