Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 08:46:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,111,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.667469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.578.152.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hải Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường và rãnh thoát nước tiểu khu I, tiểu khu III, tiểu khu VI phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường đất C1 | Theo HSKT được phê duyệt | 522,39 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km - Cấp đất I | Theo HSKT được phê duyệt | 5,5239 | 100m3 |
| 3 | Đào, đánh cấp nền đường , đất C2 | Theo HSKT được phê duyệt | 15,22 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất C2 | Theo HSKT được phê duyệt | 15,12 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 3km - Cấp đất II | Theo HSKT được phê duyệt | 0,3034 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C3 | Theo HSKT được phê duyệt | 54,39 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường , đất C3 | Theo HSKT được phê duyệt | 118,82 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km - Cấp đất III | Theo HSKT được phê duyệt | 0,3464 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 8,4632 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSKT được phê duyệt | 36,59 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSKT được phê duyệt | 8,99 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, phạm vi 3km, đất C4 | Theo HSKT được phê duyệt | 0,4558 | 100m3 |
| 13 | Móng + bù vênh CPĐ dăm loại II | Theo HSKT được phê duyệt | 4,0162 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSKT được phê duyệt | 3,943 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo HSKT được phê duyệt | 38,7336 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa hạt thô C25 | Theo HSKT được phê duyệt | 123,0093 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 19km | Theo HSKT được phê duyệt | 1,2301 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSKT được phê duyệt | 10,586 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19 | Theo HSKT được phê duyệt | 459,7678 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 19km | Theo HSKT được phê duyệt | 4,5977 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSKT được phê duyệt | 37,8953 | 100m2 |
| 22 | Móng + gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSKT được phê duyệt | 1,6432 | 100m3 |
| 23 | Cát đệm tạo phẳng 3cm | Theo HSKT được phê duyệt | 24,92 | m3 |
| 24 | Nilon lót tái sinh | Theo HSKT được phê duyệt | 845,91 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSKT được phê duyệt | 0,5642 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200# | Theo HSKT được phê duyệt | 145,77 | m3 |
| 27 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo HSKT được phê duyệt | 19,08 | m3 |
| 28 | Nilon lót tái sinh | Theo HSKT được phê duyệt | 636,03 | m2 |
| 29 | Bê tông đệm đá 2x4 mác 150# dày 7cm | Theo HSKT được phê duyệt | 44,52 | m3 |
| 30 | Lát gạch terrazo KT(400x400x33)mm | Theo HSKT được phê duyệt | 350,63 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vỉa hè lát đá | Theo HSKT được phê duyệt | 407,72 | m2 |
| 32 | Lát đá vỉa hè | Theo HSKT được phê duyệt | 285,404 | m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 6,08 | m3 |
| 34 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo HSKT được phê duyệt | 60,84 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 1,053 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo HSKT được phê duyệt | 10,76 | m3 |
| 37 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 234 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 39 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo HSKT được phê duyệt | 27,56 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo HSKT được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 42 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 265 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo HSKT được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 44 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 46 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo HSKT được phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo HSKT được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 49 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSKT được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm VXM M50, PC40 | Theo HSKT được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSKT được phê duyệt | 17,35 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất C3 | Theo HSKT được phê duyệt | 22,1312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 186,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSKT được phê duyệt | 56,2082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo HSKT được phê duyệt | 797,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm rãnh thoát nước | Theo HSKT được phê duyệt | 11,0709 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSKT được phê duyệt | 23,4017 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSKT được phê duyệt | 12,5725 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo HSKT được phê duyệt | 250,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo HSKT được phê duyệt | 1.701 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 5,7792 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 3km- Cấp đất III | Theo HSKT được phê duyệt | 6,0373 | 100m3 |
| 12 | Cát đệm tạo phẳng dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 9,08 | m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Theo HSKT được phê duyệt | 90,75 | m2 |
| 14 | Ván khuôn hố ga lắng | Theo HSKT được phê duyệt | 3,8008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga lắng đá 1x2 mác 200# | Theo HSKT được phê duyệt | 47,79 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan hố ga lắng | Theo HSKT được phê duyệt | 0,789 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSKT được phê duyệt | 1,3187 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,7019 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo HSKT được phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo HSKT được phê duyệt | 165 | 1cấu kiện |
| 21 | Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát dày 3cm | Theo HSKT được phê duyệt | 30 | m3 |
| 23 | Láng nền bãi đúc dày 2cm | Theo HSKT được phê duyệt | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.667469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.578.152.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi