Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341138-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 08:46:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,111,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.667469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.578.152.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hải Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường và rãnh thoát nước tiểu khu I, tiểu khu III, tiểu khu VI phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & kinh doanh xây dựng Đại Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ nền đường đất C1Theo HSKT được phê duyệt522,391m3
2Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km - Cấp đất ITheo HSKT được phê duyệt5,5239100m3
3Đào, đánh cấp nền đường , đất C2Theo HSKT được phê duyệt15,221m3
4Đào khuôn đường , đất C2Theo HSKT được phê duyệt15,121m3
5Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 3km - Cấp đất IITheo HSKT được phê duyệt0,3034100m3
6Đào nền đường, đất C3Theo HSKT được phê duyệt54,391m3
7Đào khuôn đường , đất C3Theo HSKT được phê duyệt118,821m3
8Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt0,3464100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSKT được phê duyệt8,4632100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSKT được phê duyệt36,59m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSKT được phê duyệt8,99m3
12Vận chuyển đổ thải, phạm vi 3km, đất C4Theo HSKT được phê duyệt0,4558100m3
13Móng + bù vênh CPĐ dăm loại IITheo HSKT được phê duyệt4,0162100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSKT được phê duyệt3,943100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSKT được phê duyệt38,7336100m2
16Mua bê tông nhựa hạt thô C25Theo HSKT được phê duyệt123,0093tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 19kmTheo HSKT được phê duyệt1,2301100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSKT được phê duyệt10,586100m2
19Mua bê tông nhựa hạt trung C19Theo HSKT được phê duyệt459,7678tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 19kmTheo HSKT được phê duyệt4,5977100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSKT được phê duyệt37,8953100m2
22Móng + gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm loại IITheo HSKT được phê duyệt1,6432100m3
23Cát đệm tạo phẳng 3cmTheo HSKT được phê duyệt24,92m3
24Nilon lót tái sinhTheo HSKT được phê duyệt845,91m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSKT được phê duyệt0,5642100m2
26Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt145,77m3
27Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo HSKT được phê duyệt19,08m3
28Nilon lót tái sinhTheo HSKT được phê duyệt636,03m2
29Bê tông đệm đá 2x4 mác 150# dày 7cmTheo HSKT được phê duyệt44,52m3
30Lát gạch terrazo KT(400x400x33)mmTheo HSKT được phê duyệt350,63m2
31Tháo dỡ vỉa hè lát đáTheo HSKT được phê duyệt407,72m2
32Lát đá vỉa hèTheo HSKT được phê duyệt285,404m2
33Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt6,08m3
34Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo HSKT được phê duyệt60,84m2
35Ván khuôn bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt1,053100m2
36Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo HSKT được phê duyệt10,76m3
37Lắp dựng bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt2341 cấu kiện
38Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt2,76m3
39Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo HSKT được phê duyệt27,56m2
40Ván khuôn bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt0,742100m2
41Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo HSKT được phê duyệt5,04m3
42Lắp dựng bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt2651 cấu kiện
43Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo HSKT được phê duyệt0,0608tấn
44Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mmTheo HSKT được phê duyệt0,0331tấn
45Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt0,26m3
46Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo HSKT được phê duyệt2,6m2
47Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt0,007100m2
48Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo HSKT được phê duyệt0,34m3
49Lắp dựng bó vỉaTheo HSKT được phê duyệt101 cấu kiện
50Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt1,1m3
51Xây tường thẳng gạch không nung (6,0x10,5x22)cm VXM M50, PC40Theo HSKT được phê duyệt1,58m3
52Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSKT được phê duyệt17,35m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh, đất C3Theo HSKT được phê duyệt22,1312100m3
2Đắp cát đệm dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt186,05m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSKT được phê duyệt56,2082100m2
4Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt797,69m3
5Ván khuôn tấm rãnh thoát nướcTheo HSKT được phê duyệt11,0709100m2
6Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSKT được phê duyệt23,4017tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSKT được phê duyệt12,5725tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo HSKT được phê duyệt250,02m3
9Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo HSKT được phê duyệt1.7011cấu kiện
10Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95Theo HSKT được phê duyệt5,7792100m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 3km- Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt6,0373100m3
12Cát đệm tạo phẳng dày 10cmTheo HSKT được phê duyệt9,08m3
13Nilon lót tái sinhTheo HSKT được phê duyệt90,75m2
14Ván khuôn hố ga lắngTheo HSKT được phê duyệt3,8008100m2
15Bê tông hố ga lắng đá 1x2 mác 200#Theo HSKT được phê duyệt47,79m3
16Ván khuôn tấm đan hố ga lắngTheo HSKT được phê duyệt0,789100m2
17Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSKT được phê duyệt1,3187tấn
18Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSKT được phê duyệt0,7019tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo HSKT được phê duyệt12,3m3
20Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo HSKT được phê duyệt1651cấu kiện
21Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95Theo HSKT được phê duyệt0,3100m3
22Đệm cát dày 3cmTheo HSKT được phê duyệt30m3
23Láng nền bãi đúc dày 2cmTheo HSKT được phê duyệt100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.667469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.578.152.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->