Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339973-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220328520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:26:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy biến thế xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,3KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu vực đồi Đài Truyền hình tỉnh cũ, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên tư vấn Thiết kế An Phú. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng Đức Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động kèm theo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai (địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V29,458m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592tấn
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,458m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V77,492m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,047m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,441m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,925m3
7Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,193m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,548m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V52,666m3
C NHÀ TRẠM PHÁT SÓNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,05m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V157,034m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23,359m3
5Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V52,964m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,241m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V89,564m3
D NHÀ VỆ SINH (03 CÁI)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
4Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11,234m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,091m3
E TIỂU CÔNG VIÊN 1+2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,71m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V484,39m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,991100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V499,1m3
F ĐƯỜNG + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH XÂY
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V349,198m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V190,25m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,394100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V539,448m3
G NHÀ Ở
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,605m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V186,937m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
4Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,679m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,525m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V84,302m3
H BỂ NƯỚC + TRỤ BỆ THÁP TH
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,666m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V35,667m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,573100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V357,333m3
I NHÀ BẾP
1Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,076m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,976m3
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,526m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102m3
6San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81100m3
J PHÁT QUANG MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V277,008100m2
2Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V69,252100m2
K HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V151,0251m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,238m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,375m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,978tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,978tấn
8Khối lương dây thép gai dày 3mm (Bao gồm cả chi phí vận chuyển): Trọng lượng 6m/1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.528,9kg
9Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.453,08m2
10Gia cống thép ngang, thép V40x40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,468tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,063m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)75
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110CV2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
3 Máy đào ≥ 1,25m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy biến thế xoay chiều ≥23kw1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥1,5KW2
7 Máy đầm đất 70kg1
8 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW3
9 Máy khoan đứng 4,5KW2
10 Máy nén khí 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->