Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300841-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220202411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 08:13:00 đến ngày 2022-03-28 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,118,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến đường Hà Sen (từ ngã ba Xây Dựng cũ đến ngã ba thị trấn Cát Bà)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 - xã An Thọ - H.An Lão - TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải. Số điện thoại: 0225.3888629
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải, địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, Thị trấn Cát Bà - Cát Hải - Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.254,36m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V204,378m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V417,096m3
4Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V264,667m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,647100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,704100m3
7Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.408,85m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,89m3
9Lát hè bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.057,81m2
10Lắp đặt ghi gang bảo vệ gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
11Di chuyển cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cây
12Trồng và chăm sóc cây osaka đường kính gốc 15cm, cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cây
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m3
14Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m2
15Lắp đặt viên bó vỉa đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.409,5m
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,285m3
17Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m2
18Lát đá đan rãnh đá xanh kích thước 30x50x6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,85m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,782m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,511m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,535m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,046m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,348m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,695m3
9Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,162m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,187m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,547m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
14Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,638m3
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,994tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V27cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V27tấm
18Chít vữa vị trí tiếp giáp giữa rãnh hiện trạng và ga xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V24vị trí
19Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V525,106m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251100m3
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87100m
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,646100m3
23Phá dỡ mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,941m3
24Phá dỡ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,964m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V84,905m3
26Nạo vét bùn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V223,16m3
27Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,488100m2
28Đổ bê tông bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,962m3
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15100m2
30Đổ bê tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
31Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,301tấn
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050cấu kiện
33Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,049m2
34Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,941m3
35Đào đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V139,12m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,596m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,596m3
38Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V236,8m2
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V592m
40Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,936m3
41Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m3
43Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,763m
44Đổ bê mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,596m3
45Xây cơi cổ ga bằng gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,776m2
48Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
49Đổ bê tông nâng cổ ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
50Phá dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
53Đổ bê tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
55Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Máy đào ≥0,7m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T3
3 Xe lu ≥10T Xe lu ≥10T1
4 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l2
5 Máy trộn vữa ≥250l Máy trộn vữa ≥250l2
6 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW1
7 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
8 Máy cắt uốn thép ≥5KW Máy cắt uốn thép ≥5KW1
9 Đầm cóc ≥70kg Đầm cóc ≥70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->