Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340983-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220323611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 08:09:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,961,077,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng, xây mới nhà làm việc 2 tầng bao gồm Nhà làm việc công an xã và bộ phận một cửa, các phòng phụ trợ UBND xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Khu dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Khu dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Khu dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật99,72m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật169,002m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật101,6372m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật58,061m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật22,8684m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7147100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật237,3366m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật308,8066m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật308,8066m3
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật5,1752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật130,8065m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật340,5115100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật42,0385m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,2992m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,1266100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5255tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,4526tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,4292tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật226,2307m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật2,2623100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,2623100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật46,3861m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,468100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6203tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,2181m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3482100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,205tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật2,1842m3
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng ( Phần bể phốt)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,064m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,333m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,096m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,1862m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật26,2822m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0344100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0425tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0364tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8895m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,4821100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,4833100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,4833100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,3178100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật38,3962m3
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng ( Phần khung)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,8115100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3891tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,5131tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4415tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2394tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,487tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật17,5537m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật4,0807100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9743tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,3609tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật38,0176m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật8,4434100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật15,4509tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật114,4772m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,5249100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,5249100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4083100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2643tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2509tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,9684m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,203100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1063tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,6134tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0824tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,6695tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,2865m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật43,8616m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,9046m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4503100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0556tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4779tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,9356m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,12m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật485,5378m2
36Dán khò chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật93,312m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật476,1484m2
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,641tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,641tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật336,432m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật5,003100m2
42Nẹp chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật632cái
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà làm việc 2 tầng ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,6999m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật204,9612m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,8382m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,9747m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật808,5259m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.477,3296m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật184,314m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật116,5868m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật528,5222m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật97,22m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật418,08m
12Đắp đấu trang trí đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
13Đắp đấu trang trí chân trụTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,3503m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,524m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật693,196m2
17Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật25,5202m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,9288m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,477m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật180,832m2
21Công tác ốp đá xanh rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22,347m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,89m2
23Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật15,8442kg
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật47,7246m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật278,6416m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,0172m2
27Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật28,228m2
28Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật112,0907kg
29Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật11,976kg
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật1,4357tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật93,59m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật41,8656m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật56,4089m2
34Cửa kính cường lực - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật14,04m2
35Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật87,705m2
36Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật149,95m2
37Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m2
38Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật44,616m2
39Phụ kiện cửa kính cường lực - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Phụ kiên cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
41Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật49bộ
42Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
43Phụ kiện vách kính nhôm hệ Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật808,5259m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.477,3296m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.108,0646m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.585,3942m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật808,5259m2
F Hạng mục 6: Phần sân khấu
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3515tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3515tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật24,8736m2
4Ván gỗ mặt sân khấu dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật30m2
5Trải thảm hoàn thiện sàn, thành sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật30m2
G Hạng mục 7: Phần điện
1Đèn DOWLIGHT đơn 12WTheo yêu cầu kỹ thuật76bộ
2Đèn DOWLIGHT đôi 2x12WTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
3Đèn LED treo tường (24W-220V)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật81cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250x250 25WTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
15Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt+ công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 5 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật4bảng
21Đèn COMPACT âm tường 20WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn ngoài trời chống nước 24WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Bộ điều khiển điều hòa âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Aptomat MCCB 3P 175A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat MCCB 3P 150A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat MCCB 3P 80A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat MCCB 3P 75A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat MCCB 1P 40A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Aptomat MCCB 1P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Aptomat MCCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật11cái
34Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật43cái
35Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.350m
36Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật18m
37Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật670m
38Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật190m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
41Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2m
42Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x30mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
43Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
44Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật150m
45Mặt 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Mặt 5 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
47Mặt 4 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
49Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
50Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
51Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
52Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật100cái
53Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
54Cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật4m
56Thép bản L50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật11,775kg
57Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật80m
58Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
H Hạng mục 9: Phần chữa cháy
1Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
3Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
4Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
I Hạng mục 10: Phần điện thông tin
1Ổ cắm internetTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Ổ cắm internet âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Mặt ổ cắm 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
4Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật80m
5Cáp mạng CAT 6Theo yêu cầu kỹ thuật350m
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Thanh giữ dây 1 UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật33sợi
13Đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
14Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật300m
15Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật80m
J Hạng mục 11: Chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật175m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật58,875kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật175m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,824m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật98m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật103,824m3
14Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,758m3
K Hạng mục 12: Phần thiết bị nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt chậu lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
23Đôi kép inox 304 D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
L Hạng mục 13: Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
4Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
5Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt côn PPR D40-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
10Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt cút HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê chuyển bậc PPR D40-D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
17Nối góc ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
18Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
24Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
M Hạng mục 14: Phần thoát nước thải
1Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
2Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
3Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m
4Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
5Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
6Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
7Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
8Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
9Nối thẳng U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
10Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
15Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
20Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Ba chạc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
23Ba chạc 45 U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
24Ba chạc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
28Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Nối góc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
30Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
31Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
32Nối góc 45 U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
33Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
34Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
35Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
36Nối góc 45 U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
38Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
39Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
40Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
43Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
44Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
45Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
46Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
N Hạng mục 15: Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
2Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
4Cầu chắn rác DN50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
9Nối góc 45 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
12Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
O Hạng mục 16: Nhà xe + nhà ăn cán bộ chiến sỹ ( phần kết cấu)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1241100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4717tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2106tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,3728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0564100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3423m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2032m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,224m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,5683m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,22m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,9212m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0076100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3459tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3459tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,2505tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,2505tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0463tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0463tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,388m2
28Lợp mái che tường bằng tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,7664100m2
P Hạng mục 17: Nhà xe + nhà ăn cán bộ chiến sỹ ( phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,7484m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,6979m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,116m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật36,792m2
5Đầm nền vôi thầu gạch vỡ trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật1công trình
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,6158m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,6792m2
8Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,9366m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,231m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật59,5829m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật59,5829m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,1m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0978tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật6,3m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,1549m2
16Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật2,709m2
17Cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật6,3m2
18Cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa tủ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật2,17m2
19Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật11,179m2 cấu kiện
20Phụ kiên cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
Q Hạng mục 18: Nhà xe + nhà ăn cán bộ chiến sỹ ( phần điện)
1Đèn LED PANEL 600x600 36WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Aptomat MCCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật48m
12Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật18m
13Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật35m
14Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật66m
15Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật35m
16Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
18Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
20Hộp nối chống cháy (KT 10x10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
R Hạng mục 19: Nhà xe + nhà ăn cán bộ chiến sỹ ( phần nước)
1Lắp đặt chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Xi phông chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi rửa bát inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Nối góc 90 - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Ba chạc chuyển bậc - PPR D40-D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Nối góc ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
11Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
12Nối thẳng U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Nối góc 45 U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Nối góc 45 U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Nút bịt PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
S Hạng mục 20: Sân bồn hoa, Hoàn trả sân, Tường quây tôn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,575m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3553m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,9868m2
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2727m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật190m2
6Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật190m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,5344m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,352m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1232100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7424m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
13Thép giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật91,1385Kg
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,5375100m2
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->