Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 07:58:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,120,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08668075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1733615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.784.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.947.568.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thi công phần phụ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kéo cáp quang nâng cao chất lượng mạng MAN-E-Viễn thông Cà Mau đợt 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Cà Mau. Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Vùng II: Thành phố Cà Mau | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 0,33 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 17,07 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ MS |
| 5 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực | Chương V, E-HSMT | 386 | cột |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 20 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 11 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Chương V, E-HSMT | 17.400 | m |
| 12 | Măng xông 48FO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | ODF 48FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Module Postef 96FO | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bảng báo cáp quang | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Vùng III: Thành phố Cà Mau | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 14 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 34,8 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ MS |
| 7 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điện | Chương V, E-HSMT | 740 | cột |
| 8 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực | Chương V, E-HSMT | 453 | cột |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 58 | điện cực |
| 10 | Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột | Chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 12 | Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn | Chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 21,804 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 15,939 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 9,76 | tấn |
| 19 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Chương V, E-HSMT | 14.000 | m |
| 20 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Chương V, E-HSMT | 34.800 | m |
| 21 | Măng xông 24FO | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Măng xông 48FO | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | ODF 24FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | ODF 48FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Bảng báo cáp quang | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Vùng IV: Huyện Thới Bình, Ngọc Hiển | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 57,2 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 6,6 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ MS |
| 7 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điện | Chương V, E-HSMT | 77 | cột |
| 8 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực | Chương V, E-HSMT | 1.380 | cột |
| 9 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 72 | điện cực |
| 10 | Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 12 | Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn | Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11,686 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 6,279 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 12,76 | tấn |
| 19 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Chương V, E-HSMT | 57.200 | m |
| 20 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Chương V, E-HSMT | 6.600 | m |
| 21 | Măng xông 24FO | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Măng xông 48FO | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | ODF 24FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | ODF 48FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Bảng báo cáp quang | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08668075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1733615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.784.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.947.568.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo | 5 | - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cáp quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công cáp quang | Máy đo cáp quang | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công cáp quang | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công cáp quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công cáp quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 7 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | 1 |
| 8 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 9 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy ép thủy lực | 1 |
| 10 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy khoan 1 kw | 1 |
| 11 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy khoan 1,5kW | 1 |
| 12 | Thiết bị thi công phần phụ trợ | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi