Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322759-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 07:58:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,120,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08668075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1733615E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.784.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.947.568.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thi công phần phụ trợ
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kéo cáp quang nâng cao chất lượng mạng MAN-E-Viễn thông Cà Mau đợt 1 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau. Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng VINACO; Địa chỉ: 504-D5 Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú; Địa chỉ: số 05, đường số 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0918 352 316


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú , địa chỉ: Số 05, đường 22, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau. Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau. Địa chỉ: Số 03 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Vùng II: Thành phố Cà Mau
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT0,33km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT17,07km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT4bộ ODF
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT3bộ MS
5Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT386cột
6Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT20điện cực
7Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT20bộ
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,26m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,26m3
10Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT3,48tấn
11Cáp quang treo kim loại 48FOChương V, E-HSMT17.400m
12Măng xông 48FOChương V, E-HSMT3bộ
13ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT2bộ
14Module Postef 96FOChương V, E-HSMT1bộ
15Bảng báo cáp quangChương V, E-HSMT18cái
B HẠNG MỤC: Vùng III: Thành phố Cà Mau
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT14km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT34,8km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT2bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT6bộ ODF
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT3bộ MS
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT8bộ MS
7Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điệnChương V, E-HSMT740cột
8Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT453cột
9Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT58điện cực
10Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT58bộ
11Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT33cột
12Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT33cột
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT33cột
14Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT18,15m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT3,654m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT21,804m3
17Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT15,939tấn
18Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT9,76tấn
19Cáp quang treo kim loại 24FOChương V, E-HSMT14.000m
20Cáp quang treo kim loại 48FOChương V, E-HSMT34.800m
21Măng xông 24FOChương V, E-HSMT3bộ
22Măng xông 48FOChương V, E-HSMT8bộ
23ODF 24FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT2bộ
24ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT6bộ
25Bảng báo cáp quangChương V, E-HSMT49cái
C HẠNG MỤC: Vùng IV: Huyện Thới Bình, Ngọc Hiển
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT57,2km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT6,6km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT10bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT6bộ ODF
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT13bộ MS
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FOChương V, E-HSMT4bộ MS
7Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điệnChương V, E-HSMT77cột
8Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.380cột
9Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT72điện cực
10Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT72bộ
11Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT13cột
12Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT13cột
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT13cột
14Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT7,15m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,536m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT11,686m3
17Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT6,279tấn
18Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT12,76tấn
19Cáp quang treo kim loại 24FOChương V, E-HSMT57.200m
20Cáp quang treo kim loại 48FOChương V, E-HSMT6.600m
21Măng xông 24FOChương V, E-HSMT13bộ
22Măng xông 48FOChương V, E-HSMT4bộ
23ODF 24FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT3bộ
24ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT7bộ
25Bảng báo cáp quangChương V, E-HSMT64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08668075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1733615E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.784.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.947.568.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo 5 - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cáp quang Máy điện thoại liên lạc quang1
2 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo cáp quang1
3 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo cáp quang OTDR1
4 Thiết bị thi công cáp quang Máy đo công suất quang1
5 Thiết bị thi công cáp quang Máy hàn cáp sợi quang1
6 Thiết bị thi công phần phụ trợ Đồng hồ vạn năng1
7 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy cắt kim loại cầm tay 5kW1
8 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy đo điện trở tiếp đất1
9 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy ép thủy lực1
10 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan 1 kw1
11 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan 1,5kW1
12 Thiết bị thi công phần phụ trợ Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->