Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:11:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.047723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09544E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 955.604.000 VND, có hạng mục thu hồi và di chuyển đường dây điện trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 955.604.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình Di chuyển và nâng cao khoảng cách an toàn các tuyến đường điện 22KV lộ 475E9.9 (vị trí số 01) phục vụ GPMB công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen cư, xen kẹt trên địa bàn phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3664/QĐ-UBND ngày 14/05/2020) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý IV năm 2021; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.14.0 NPC Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Xà phụ XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP-3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp GĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao XCD-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện GCĐ-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thang trèo TT-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 tầng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối kép 3 pha bằng XNGK-22-3B | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cuối kép lệch 2 tầng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Gông cột GC-18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | quả |
| 14 | Chuỗi néo đơn 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo kép 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | chuỗi |
| 16 | Cặp cáp dây AC-70(3 bulông) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Cặp cáp dây AC-185(3 bulông) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Giáp níu ACD3080-FC ( dây bọc 5.5, 185 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | sợi |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Dây dòng tiếp địa và dây nối CSV R-CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC-70 kéo lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAsXV-185/24-2.5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 595 | m |
| 23 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Móng cột MTK8-18 (cột 18m, sâu 2.5m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 25 | Móng cột MT8-18 (cột 14m, sâu 2,5m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 26 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần trung thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | gói |
| B | XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp D273-6,35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | m |
| 3 | Măng xông ống thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x150-24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78 | m |
| 5 | Dây bọc cách điện 24kV AsXV-185/24-2.5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 3Mx95-24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Hào cáp trung áp 24kV đi qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Thít báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cút nối ống thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | gói |
| C | XÂY LẮP TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Xà phụ XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP-3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao Recloser trên 1 cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van Recloser trên 1 cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi Recloser trên 1 cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser trên 1 cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp Recloser trên 1 cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Dây bọc cách điện 24kV AsXV-185/24-2.5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 ( bắt chống sét van ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 13 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/pvc-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL-185 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M 35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Ống nhựa D27 cáp điều khiển nguồn nuôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Dây leo tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo, biển an toàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| 20 | Tiếp địa trạm cắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Chi phí Vận chuyển vật tư xây lắp phần trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | gói |
| D | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 390 | m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi thang trèo 10kV ≤ 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện ≤ 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| E | THU HỒI TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Cầu dao cách ly 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Xà chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Xà TU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Xà Recloser | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện ≤ 100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | H. Thống |
| 3 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại - điện từ, điện tử | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ ( 1 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 9 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | quả |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | chuỗi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | sợi |
| 14 | Chi phí Vận chuyển thiết bị đi thí nghiệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | gói |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CD-630A-24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| H | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.047723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09544E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 955.604.000 VND, có hạng mục thu hồi và di chuyển đường dây điện trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 955.604.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe thang nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi