Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340253-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220340146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:08:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,591,997,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công hệ thống hộ lan tôn sóng. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cần trục sức nâng ≥ 1,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đóng hoặc ép cột tôn sóng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa, bổ sung hộ lan tôn sóng đoạn từ Km118+00 - Km239+414, Km239+414 - Km340+00 Quốc lộ 3, tỉnh Bắc Kạn và Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 ; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nối cột thấp nâng tôn sóng sử dụng vật tư mua mới tỉnh Bắc Kạn
1Cột thép U KT(95x143x480x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cột
2Cột thép U KT(105x148x480x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73cột
3Cột thép U KT(105x148x530x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cột
4Cột thép U KT(70x168x430x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145cột
5Cột thép U KT(70x168x480x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật476cột
6Cột thép U KT(70x168x530x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cột
7Cột thép U KT(70x168x580x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74cột
8Cột thép U KT(70x168x630x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cột
9Cột thép U KT(105x168x430x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cột
10Cột thép U KT(165x168x480x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137cột
11Cột thép U KT(165x168x530x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116cột
12Cột thép U KT(165x168x580x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98cột
13Khoan lỗ thép D22 trên cột nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.358lỗ
14Đường hàn 2mm nối cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,16m
15Bê tông xi măng M200 đổ lại móng cột KT: 0.5x0.5x0.7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
B Tấm sóng giữa L=2.32m tỉnh Bắc Kạn
1Tấm sóng giữa L=2.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật763tấm
2Tấm sóng giữa L=2.32m tận dụng tấm sóng hiện tạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật814tấm
C Tấm sóng giữa L=3.32m tỉnh Bắc Kạn
1Tấm sóng giữa L=3.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307tấm
2Tấm sóng giữa L=3.32m tận dụng tấm sóng hiện tạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120tấm
D Tấm sóng sử dụng vật tư mua mới tỉnh Bắc Kạn
1Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44tấm
2Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,25m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật621cột
3Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,05m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
4Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 1,85m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
5Ép cột thép D141,3 chiều sâu 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật889m
6Mũ cột D150x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật635cái
7Bản đệm KT(5x70x300)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật635bộ
8Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật635bộ
9Bu lông M16 liên kết cột với cột L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.786bộ
10Bu lông M16 liên kết bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.270bộ
11Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật763tấm
12Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307tấm
13Tháo dỡ và Lắp đặt hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.435m
14Bổ sung tiêu phản quang kích thước (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.028bộ
15Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 3 QL1 ( từ kho Hạt 3, Km85 QL1 đến TP. Bắc Kạn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,84tấn
16Vận chuyển tấm sóng từ kho Cầu Chùa ( từ kho Cầu Chùa, Kiêu Kỵ - Gia Lâm đến TP. Bắc Kạn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12tấn
17Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km165+500;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,52tấn
E Lắp dựng, thay thế + bổ sung tường hộ lan mềm loại 1 tầng tỉnh Bắc Kạn
1Tấm sóng giữa L=2.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.164tấm
2Tấm sóng giữa L=3.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417tấm
3Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61tấm
4Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,25m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.565cột
5Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,05m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cột
6Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 1,85m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cột
7Ép cột thép D141,3 chiều sâu 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.241m
8Mũ cột D150x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.601cái
9Bản đệm KT(5x70x300)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.601bộ
10Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.601bộ
11Bu lông M16 liên kết tấm sóng, bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.010bộ
12Tiêu phản quang tam giác kích thước (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.601cái
13Tháo dỡ tôn sóng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.045m
14Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.164tấm
15Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật417tấm
16Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.579m
17Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 3 QL1( từ kho Hạt 3, Km85 QL1 đến TP. Bắc Kạn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8tấn
18Vận chuyển tấm sóng từ kho Cầu Chùa ( từ kho Cầu Chùa, Kiêu Kỵ - Gia Lâm đến TP. Bắc Kạn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3tấn
19Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km165+500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,1tấn
F Bổ sung tường hộ lan mềm loại 2 tầng tỉnh Bắc Kạn
1Tấm sóng giữa L=2,32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782tấm
2Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21tấm
3Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 3,1m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật389cột
4Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,5m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cột
5Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,1m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
6Ép cột thép D141,3 chiều sâu 1,65mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật661,65m
7Mũ cột D150x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401cái
8Bản đệm KT(5x70x300)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật802bộ
9Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật802bộ
10Bu lông M16 liên kết tấm sóng, bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.020bộ
11Tiêu phản quang tam giác (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật802cái
12Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782tấm
13Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782m
14Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 3 QL1(từ kho Hạt 3, Km85 QL1 đến TP. Bắc Kạn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,36tấn
15Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km165+500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,25tấn
G Nối cột thấp nâng tôn sóng tỉnh Cao Bằng
1Cột thép U KT(155x88x430x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199cột
2Cột thép U KT(155x158x430x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cột
3Cột thép U KT(70x168x430x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật325cột
4Cột thép U KT(70x168x480x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật405cột
5Cột thép U KT(70x168x530x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật414cột
6Cột thép U KT(70x168x580x4)mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cột
7Khoan lỗ thép D22 trên cột nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.904lỗ
8Đường hàn 2mm nối cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,38m
9Bê tông xi măng M200 đổ lại móng cột KT: 0.5x0.5x0.7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
H Tấm sóng giữa L=2.32m tỉnh Cao Bằng
1Tấm sóng giữa L=2.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37tấm
2Tấm sóng giữa L=2.32m tận dụng tấm sóng hiện tạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.431tấm
I Tấm sóng sử dụng vật tư mua mới tỉnh Cao Bằng
1Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
2Bu lông M16 liên kết cột với cột L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.968bộ
3Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37tấm
4Tháo dỡ và Lắp đặt hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.948m
5Bổ sung tiêu phản quang kích thước (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.484bộ
6Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 2 QL1 ( từ kho Hạt 2, Km52 QL1 đến TP. Cao Bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
7Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km213+600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
J Lắp dựng, thay thế + bổ sung tường hộ lan mềm loại 1 tầng tỉnh Cao Bằng
1Tấm sóng giữa L=2.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.492tấm
2Tấm sóng giữa L=3.32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47tấm
3Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50tấm
4Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,25m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.516cột
5Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,05m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
6Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 1,85m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
7Ép cột thép D141,3 chiều sâu 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.178m
8Mũ cột D150x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.556cái
9Bản đệm KT(5x70x300)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.556bộ
10Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.556bộ
11Bu lông M16 liên kết tấm sóng, bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.560bộ
12Tiêu phản quang tam giác kích thước (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.556cái
13Tháo dỡ tôn sóng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật964m
14Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.492tấm
15Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47tấm
16Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.125m
17Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 2 QL1 ( từ kho Hạt 2, Km52 QL1 đến TP. Cao Bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,76tấn
18Vận chuyển tấm sóng từ kho Cầu Chùa, Kiêu Kỵ - Gia Lâm đến TP. Cao BằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84tấn
19Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km213+600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,07tấn
K Bổ sung tường hộ lan mềm loại 2 tầng tỉnh Cao Bằng
1Tấm sóng giữa L=2,32m gia công từ vật tư dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264tấm
2Tấm sóng đầu L=0.7m dày 3mm sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tấm
3Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 3,1m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131cột
4Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,5m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
5Cột thép D141,3 dày 4,5mm, dài L= 2,1m sử dụng vật tư mua mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
6Ép cột thép D141,3 chiều sâu 1,65mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,4m
7Mũ cột D150x1.6, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136cái
8Bản đệm KT(5x70x300)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272bộ
9Bu lông M19 liên kết cột L=180mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272bộ
10Bu lông M16 liên kết tấm sóng, bản đệm L=35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.720bộ
11Tiêu phản quang tam giác (11x7)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272cái
12Lựa chọn, phân loại, bốc sếp, nắn chỉnh các tấm dải phân cách tôn lượn sóng loại 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264tấm
13Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m
14Vận chuyển tấm sóng từ kho Hạt 2 QL1 (kho Hạt 2, Km52 QL1 đến TP. Cao Bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21tấn
15Bốc xếp + Vận chuyển cột, tấm sóng cũ thay thế về kho của Chi Cục I.4 Km213+600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03tấn
L Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công hệ thống hộ lan tôn sóng. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥ 5,0 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
2 Ô tô tải có gắn cần trục sức nâng ≥ 1,0 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
4 Thiết bị đóng hoặc ép cột tôn sóng chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->