Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:05:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,197,339,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0796008521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159201704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.137.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.114.411.930 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Bình Hưng Hòa B Quận Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | kgs |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | mét |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM- NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo yêu cầu của HSMT | 5,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 4,396 | tấn/km |
| 6 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 4,257 | tấn |
| 7 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 4,257 | tấn |
| 8 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,139 | tấn |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kv + ty (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Sứ treo 24kv polymer (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Móc treo chữ u 018 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Liveline) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 4.453,259 | lít |
| 13 | Thép tròn đk10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 89,24 | kgs |
| 14 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | kgs |
| 15 | Thuốc hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hũ |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | trụ |
| 17 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | trụ |
| 18 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 20 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 22 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | bộ |
| 24 | Sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 25 | Móc treo chữ u 018 | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | cái |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | kgs |
| 27 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | mét |
| 28 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.829,88 | mét |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 31 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 32 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Uclevis | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | mét |
| 39 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,942 | m3 |
| 40 | Đá 4*6 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0979 | m3 |
| 41 | Cát bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5086 | m3 |
| 42 | Xi măng p400 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.802,946 | kgs |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | cái |
| 49 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | mét |
| 50 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Tờ |
| 51 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | mét |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV -100A thân polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (02 khúc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | móng |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,2x1,6x0,7)m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| 9 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | Cái |
| 16 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa LA + đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8299 | km |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,61 | km |
| 20 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| 24 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7074 | tấn/km |
| 25 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 47,27 | km |
| 26 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8071 | tấn |
| 27 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8071 | tấn |
| 28 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9003 | tấn |
| 29 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9003 | tấn |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Thuốc hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | hũ |
| 2 | Đà L75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 4 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đà U160 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đà U160 - 1,457m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đà U160 - 1,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đà U160 - 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Thép kẹp l50 - 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | cái |
| 14 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | kgs |
| 16 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.101 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.718 | mét |
| 18 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 504 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | mét |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 22 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 152 | Mét |
| 25 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 396 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | mét |
| 27 | Fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 28 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Theo yêu cầu của HSMT | 432 | cái |
| 29 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cuộn |
| 30 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | kgs |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 264 | cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 38 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 39 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | mét |
| 40 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | mét |
| 41 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo yêu cầu của HSMT | 288 | mét |
| 42 | Co pvc đk 42 | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| 43 | Co pvc đk 114 | Theo yêu cầu của HSMT | 288 | cái |
| 44 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | tấm |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp mới MBT 560kVA_22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện bộ đà trạm trụ ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp MCCB 1250A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp MCCB 1000A | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp MCCB 600A | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp MCCB 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp MCCB 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 260 | Bộ |
| 13 | Lắp thùng hạ thế hộp bộ loại 01 (Không bao gồm MCCB tổng 1250A + MCCB 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Thùng hạ thế hộp bộ loại 02 (Không bao gồm MCCB tổng từ 400A-1000A + MCCB 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Bộ |
| 15 | Thùng hạ thế hộp bộ loại 03 (Không bao gồm MCCB 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | Mét |
| 18 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.718 | Mét |
| 19 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.101 | Mét |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp nhị thứ | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Thu hồi MCCB 250A | Theo yêu cầu của HSMT | 213 | Bộ |
| 24 | Thu hồi thùng cầu dao hạ thế 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 15,2924 | tấn/km |
| 26 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 8,664 | tấn |
| 27 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 8,664 | tấn |
| 28 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6284 | tấn |
| 29 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6284 | tấn |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 7.261,758 | lít |
| 2 | Thuốc hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | hũ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | Trụ |
| 4 | Trụ bê tông (2 đoạn) 8m | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Trụ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,76 | kgs |
| 7 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 520 | mét |
| 8 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu của HSMT | 11.017,92 | mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo yêu cầu của HSMT | 148 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 11 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 282 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 381 | cái |
| 14 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 148 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 148 | bộ |
| 16 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 592 | Mét |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 222 | mét |
| 18 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cuộn |
| 19 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | cái |
| 20 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,506 | m3 |
| 21 | Cát bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 17,002 | m3 |
| 22 | Xi măng p400 | Theo yêu cầu của HSMT | 12.810,451 | kgs |
| 23 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22,2 | kgs |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 142 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | cái |
| 26 | Boulon xoắn 12*250 | Theo yêu cầu của HSMT | 123 | cái |
| 27 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Theo yêu cầu của HSMT | 461 | cái |
| 28 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 201 | cái |
| 29 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 222 | mét |
| 30 | Biển báo trụ giao liên | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo yêu cầu của HSMT | 95 | cái |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | Hộp |
| 2 | Lắp MCCB 250A + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Bộ |
| 3 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp sdl hộp domino hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (02 khúc) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo yêu cầu của HSMT | 61 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | móng |
| 10 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,675 | Km |
| 11 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7059 | Km |
| 12 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | Mét |
| 13 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | Mét |
| 14 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | Bộ |
| 16 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,417 | km |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,84 | km |
| 19 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 24,0855 | tấn/km |
| 20 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 64,22 | km |
| 21 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 20,9952 | tấn |
| 22 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 20,9952 | tấn |
| 23 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0904 | tấn |
| 24 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0904 | tấn |
| I | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN) | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTXM) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| J | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3459 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 86,4 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 462 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5 | m3 |
| 16 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cọc |
| 17 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cọc |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm bê tông móng trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Mẫu |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hệ thống |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm bê tông móng trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0796008521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159201704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.137.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.114.411.930 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi