Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318994-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220245401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:05:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,197,339,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0796008521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159201704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.137.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.114.411.930 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Bình Hưng Hòa B Quận Bình Tân năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú , địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú , địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ
1Ống sắt tráng kẽm d90Theo yêu cầu của HSMT24Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo yêu cầu của HSMT2Cái
3Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT1kgs
4Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT4cái
5Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo yêu cầu của HSMT4cái
6Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT24cái
7Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT24mét
8Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT4cái
9Bảng chỉ danh thiết biTheo yêu cầu của HSMT2cái
B PHẦN TRUNG THẾ NGẦM- NHÂN CÔNG
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo yêu cầu của HSMT5,32100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu của HSMT4Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
5Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT4,396tấn/km
6Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT4,257tấn
7Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT4,257tấn
8Bốc lên phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT0,139tấn
9Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT0,139tấn
C PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn) (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT2trụ
2Xà thép l75*75*8*2,4m (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT2cái
3Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT4cái
4Sứ đứng 24kv + ty (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT24bộ
5Sứ treo 24kv polymer (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT30cái
6Móc treo chữ u 018 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT60cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT4cái
8Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT2cái
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT1cái
10Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT2cái
11Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Liveline)Theo yêu cầu của HSMT1cái
12Nước ngọtTheo yêu cầu của HSMT4.453,259lít
13Thép tròn đk10mmTheo yêu cầu của HSMT89,24kgs
14Dây thép mềm đk 1mmTheo yêu cầu của HSMT2kgs
15Thuốc hànTheo yêu cầu của HSMT2
16Trụ bê tông ly tâm 14mTheo yêu cầu của HSMT25trụ
17Trụ bê tông ly tâm 14m (2 đoạn)Theo yêu cầu của HSMT2trụ
18Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo yêu cầu của HSMT34cái
19Xà thép l75*75*8*2,4mTheo yêu cầu của HSMT12cái
20Thanh chống thép l50 2,1mTheo yêu cầu của HSMT34cái
21Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo yêu cầu của HSMT24cái
22Sứ ống chỉTheo yêu cầu của HSMT12cái
23Sứ đứng 24kv + tyTheo yêu cầu của HSMT84bộ
24Sứ treo 24kv polymerTheo yêu cầu của HSMT48cái
25Móc treo chữ u 018Theo yêu cầu của HSMT96cái
26Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT3,6kgs
27Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT30mét
28Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2Theo yêu cầu của HSMT1.829,88mét
29Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT6cái
30Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo yêu cầu của HSMT56cái
31kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Theo yêu cầu của HSMT8cái
32G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo yêu cầu của HSMT51cái
33Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT14cái
34Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT60bộ
35Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT2cái
36Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo yêu cầu của HSMT2bộ
37UclevisTheo yêu cầu của HSMT12cái
38Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT3mét
39Đá dăm 1*2Theo yêu cầu của HSMT18,942m3
40Đá 4*6Theo yêu cầu của HSMT1,0979m3
41Cát bê tôngTheo yêu cầu của HSMT10,5086m3
42Xi măng p400Theo yêu cầu của HSMT7.802,946kgs
43Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT58cái
44Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT50cái
45Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT10cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT15cái
47Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu của HSMT8cái
48Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo yêu cầu của HSMT37cái
49Ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT2mét
50Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300.Theo yêu cầu của HSMT30Tờ
51Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu của HSMT6mét
D PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo yêu cầu của HSMT9Bộ
2Lắp LBFCO 24kV -100A thân polymerTheo yêu cầu của HSMT3Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu của HSMT3Bộ
4Trụ bê tông ly tâm 14m đơnTheo yêu cầu của HSMT11Trụ
5Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu của HSMT7Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (02 khúc)Theo yêu cầu của HSMT1Trụ
7Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo yêu cầu của HSMT11móng
8Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,2x1,6x0,7)mTheo yêu cầu của HSMT5móng
9Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo yêu cầu của HSMT4móng
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu của HSMT13Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
15Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu của HSMT84Cái
16Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT48Bộ
17Lắp tiếp địa LA + đầu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
18Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo yêu cầu của HSMT1,8299km
19Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu của HSMT0,61km
20Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu của HSMT30m
21Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT12Bộ
22Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu của HSMT12cột
23Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu của HSMT1cột
24Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT4,7074tấn/km
25V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT47,27km
26Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT1,8071tấn
27Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT1,8071tấn
28Bốc lên phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT2,9003tấn
29Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT2,9003tấn
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1Thuốc hànTheo yêu cầu của HSMT16
2Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu của HSMT8cái
3Xà thép l75*75*8*2,4mTheo yêu cầu của HSMT8cái
4Thanh chống thép l50-0,72mTheo yêu cầu của HSMT8cái
5Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo yêu cầu của HSMT8cái
6Xà thép u100 - 0,5mTheo yêu cầu của HSMT8cái
7Xà thép u100 - 0,7mTheo yêu cầu của HSMT12cái
8Xà thép u100 - 1,1mTheo yêu cầu của HSMT16cái
9Đà U160 - 0,7mTheo yêu cầu của HSMT4cái
10Đà U160 - 1,457mTheo yêu cầu của HSMT4cái
11Đà U160 - 1,7mTheo yêu cầu của HSMT8cái
12Đà U160 - 2,1mTheo yêu cầu của HSMT8cái
13Thép kẹp l50 - 1mTheo yêu cầu của HSMT130cái
14Sứ đứng 24kv + tyTheo yêu cầu của HSMT12bộ
15Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT14kgs
16Cáp đồng bọc 240mm2Theo yêu cầu của HSMT1.101mét
17Cáp đồng bọc 300mm2Theo yêu cầu của HSMT1.718mét
18Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2Theo yêu cầu của HSMT504mét
19Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT84mét
20Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT16cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo yêu cầu của HSMT16cái
22Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT120cái
23Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo yêu cầu của HSMT24bộ
24Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo yêu cầu của HSMT152Mét
25Cosse ép cu 2,5 mm2Theo yêu cầu của HSMT396cái
26Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT132mét
27Fuse link 25kTheo yêu cầu của HSMT12cái
28Thùng điện kế composite 500*300*200Theo yêu cầu của HSMT432cái
29Băng keo hạ thếTheo yêu cầu của HSMT36cuộn
30Que hàn c47 đk 4mmTheo yêu cầu của HSMT1,2kgs
31Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT32cái
32Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo yêu cầu của HSMT88cái
33Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo yêu cầu của HSMT16cái
34Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT8cái
35Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT8cái
36Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT264cái
37Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu của HSMT24cái
38Boulon móc cáp abc 16*300Theo yêu cầu của HSMT16cái
39Ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT36mét
40ống nhựa pvc đk 42mmTheo yêu cầu của HSMT144mét
41ống nhựa pvc đk 114mmTheo yêu cầu của HSMT288mét
42Co pvc đk 42Theo yêu cầu của HSMT72cái
43Co pvc đk 114Theo yêu cầu của HSMT288cái
44Bảng tên trạmTheo yêu cầu của HSMT4cái
45Bảng dừng lại nguy hiểmTheo yêu cầu của HSMT4tấm
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1Lắp mới MBT 560kVA_22/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT4Máy
2Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu của HSMT12Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu của HSMT12Bộ
4Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
5Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
6Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
7Lắp phụ kiện bộ đà trạm trụ ghépTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
8Lắp MCCB 1250ATheo yêu cầu của HSMT5Bộ
9Lắp MCCB 1000ATheo yêu cầu của HSMT18Bộ
10Lắp MCCB 600ATheo yêu cầu của HSMT11Bộ
11Lắp MCCB 400ATheo yêu cầu của HSMT2Bộ
12Lắp MCCB 200ATheo yêu cầu của HSMT260Bộ
13Lắp thùng hạ thế hộp bộ loại 01 (Không bao gồm MCCB tổng 1250A + MCCB 200A)Theo yêu cầu của HSMT8Bộ
14Thùng hạ thế hộp bộ loại 02 (Không bao gồm MCCB tổng từ 400A-1000A + MCCB 200A)Theo yêu cầu của HSMT28Bộ
15Thùng hạ thế hộp bộ loại 03 (Không bao gồm MCCB 200A)Theo yêu cầu của HSMT29Bộ
16Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu của HSMT12Cái
17Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo yêu cầu của HSMT84Mét
18Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2Theo yêu cầu của HSMT1.718Mét
19Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2Theo yêu cầu của HSMT1.101Mét
20Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo yêu cầu của HSMT72Bộ
21Lắp đặt cáp nhị thứTheo yêu cầu của HSMT36Bộ
22Lắp tiếp địa trạmTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
23Thu hồi MCCB 250ATheo yêu cầu của HSMT213Bộ
24Thu hồi thùng cầu dao hạ thế 800ATheo yêu cầu của HSMT4Bộ
25Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT15,2924tấn/km
26Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT8,664tấn
27Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT8,664tấn
28Bốc lên phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT6,6284tấn
29Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT6,6284tấn
G PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1Nước ngọtTheo yêu cầu của HSMT7.261,758lít
2Thuốc hànTheo yêu cầu của HSMT74
3Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo yêu cầu của HSMT43Trụ
4Trụ bê tông (2 đoạn) 8mTheo yêu cầu của HSMT18Trụ
5Trụ bê tông ly tâm 10mTheo yêu cầu của HSMT28Trụ
6Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT17,76kgs
7Cáp đồng bọc 50mm2Theo yêu cầu của HSMT520mét
8Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo yêu cầu của HSMT11.017,92mét
9Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT148cái
10Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Theo yêu cầu của HSMT42cái
11Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo yêu cầu của HSMT160cái
12Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT282cái
13Kẹp ngừng cáp abc 4*95 mm2Theo yêu cầu của HSMT381cái
14Khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT148cái
15Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo yêu cầu của HSMT148bộ
16Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo yêu cầu của HSMT592Mét
17Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT222mét
18Băng keo hạ thếTheo yêu cầu của HSMT56cuộn
19Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo yêu cầu của HSMT29cái
20Đá dăm 1*2Theo yêu cầu của HSMT32,506m3
21Cát bê tôngTheo yêu cầu của HSMT17,002m3
22Xi măng p400Theo yêu cầu của HSMT12.810,451kgs
23Que hàn c47 đk 4mmTheo yêu cầu của HSMT22,2kgs
24Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT142cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo yêu cầu của HSMT89cái
26Boulon xoắn 12*250Theo yêu cầu của HSMT123cái
27Boulon móc cho cáp abc 16*250Theo yêu cầu của HSMT461cái
28Boulon móc cáp abc 16*300Theo yêu cầu của HSMT201cái
29Ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT222mét
30Biển báo trụ giao liênTheo yêu cầu của HSMT4cái
31Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo yêu cầu của HSMT95cái
H PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo yêu cầu của HSMT130Hộp
2Lắp MCCB 250A + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT19Bộ
3Tháo hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu của HSMT12bộ
4Lắp sdl hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu của HSMT12bộ
5Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo yêu cầu của HSMT43Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (02 khúc)Theo yêu cầu của HSMT18Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 10m đơnTheo yêu cầu của HSMT28Trụ
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)mTheo yêu cầu của HSMT61móng
9Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)mTheo yêu cầu của HSMT28móng
10Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2Theo yêu cầu của HSMT0,675Km
11Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT10,7059Km
12Cò lèo cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT62Mét
13Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT250Mét
14Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo yêu cầu của HSMT130Bộ
15Lắp tiếp địa hạ thếTheo yêu cầu của HSMT74Bộ
16Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu của HSMT71cột
17Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2Theo yêu cầu của HSMT0,417km
18Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo yêu cầu của HSMT5,84km
19Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT24,0855tấn/km
20V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT64,22km
21Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT20,9952tấn
22Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo yêu cầu của HSMT20,9952tấn
23Bốc lên phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT3,0904tấn
24Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo yêu cầu của HSMT3,0904tấn
I ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSMT49,210m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu của HSMT2,73100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN)Theo yêu cầu của HSMT12,6m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTXM)Theo yêu cầu của HSMT1,5m3
5Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của HSMT0,0061100m3
J TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0654100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của HSMT0,3459100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu của HSMT4,8100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo yêu cầu của HSMT86,4m2
5Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT462m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu của HSMT1,32100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSMT0,263100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT0,345100m3
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu của HSMT1,05100m2
10Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cmTheo yêu cầu của HSMT1,05100m2
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo yêu cầu của HSMT1,05100m2
12Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm)Theo yêu cầu của HSMT1,05100m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSMT2,73100m2
14Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cmTheo yêu cầu của HSMT2,73100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,5m3
16Cọc định vị cáp ngầm gangTheo yêu cầu của HSMT13cọc
17Cọc định vị cáp ngầm sứTheo yêu cầu của HSMT4cọc
K THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kVTheo yêu cầu của HSMT24cái
2THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖITheo yêu cầu của HSMT30chuỗi
3Thí nghiệm bê tông móng trụTheo yêu cầu của HSMT4Mẫu
L THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kVTheo yêu cầu của HSMT4hệ thống
M THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI
1THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNGTheo yêu cầu của HSMT74vị trí
2Thí nghiệm bê tông móng trụTheo yêu cầu của HSMT89Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0796008521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159201704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.137.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.114.411.930 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình11
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
4 Đội trưởng thi công phần điện 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
5 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->