Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 09:55:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh kết hợp bãi đỗ xe và điểm sinh hoạt cộng đồng khu nhà văn hóa cũ thôn Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nguyên Khê Địa chỉ: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 142,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,492 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,116 | tấn | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,608 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,061 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 127,4 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,973 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,62 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,93 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,68 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,098 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,271 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,531 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 101,4 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,14 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,295 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 35,49 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,097 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 107,504 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 107,504 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,462 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,026 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,297 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,5 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,95 | m3 | |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 2,375 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,583 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,583 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 17,34 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,087 | tấn | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,049 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,357 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,346 | m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 2,035 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,908 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,908 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,29 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,639 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,92 | m3 | |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 45,849 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 45,849 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 45,849 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | 38 | cái | |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 3,8 | m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,18 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,66 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,236 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,236 | m3 | |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 34 | md | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,3 | m3 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,206 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 30,9 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 30,9 | m3 | |
| 54 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 5 | cây | |
| 55 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 56 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 5 | gốc cây | |
| 57 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 7 | gốc cây | |
| 58 | Vận chuyển cây đã cắt nhỏ đến nơi tập kết. Vận chuyển bằng ô tô 7T | 4 | ca | |
| 59 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 14 | cây/lần | |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 40,1 | m3 | |
| 61 | Đào san đất trong phạm vi | 3,609 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,01 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,01 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,01 | 100m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 84,9 | m3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,641 | 100m3 | |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,834 | m3 | |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,065 | 100m3 | |
| 69 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 1,293 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,413 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 19,402 | m3 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 27,245 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,202 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,678 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 151,36 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 55,04 | m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,44 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,682 | tấn | |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,256 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng tấm đan | 138 | cái | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 46,784 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,715 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,716 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,716 | 100m3 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,87 | m3 | |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 87 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,076 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,143 | m3 | |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,991 | m3 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,603 | m2 | |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,326 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 94 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,35 | 100kg | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,433 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng tấm đan | 8 | cái | |
| 97 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 1,17 | m3 | |
| 98 | Mua gối đỡ cống tròn BTCT đúc sẵn. đế ông tròn D300 | 27 | cái | |
| 99 | Mua cống tròn D300, đường kính ngoài D400, L=2,5m | 9 | cái | |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 9 | cái | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,41 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,113 | 100m3 | |
| 106 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 7 | md | |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,595 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,595 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,595 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,595 | 100m3 | |
| 111 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,06 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,595 | m3 | |
| 113 | Đánh bóng bề mặt bê tông | 5,95 | m2 | |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,441 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,854 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,722 | m3 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 92,72 | m2 | |
| 118 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 168 | m | |
| 119 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 136 | m | |
| 120 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | 144 | m | |
| 121 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,203 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 0,203 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn | 0,203 | 100m3 | |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,102 | 100m3 | |
| 125 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 203 | m2 | |
| 126 | Đào hố trồng cây | 20,736 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,207 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,207 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,207 | 100m3 | |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,218 | m3 | |
| 131 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | 0,165 | 100m2 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,138 | 100m2 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,788 | m3 | |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,85 | m2 | |
| 135 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 55 | m | |
| 136 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,228 | 100m3 | |
| 137 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn | 0,228 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn | 0,228 | 100m3 | |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,123 | 100m3 | |
| 140 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 245 | m2 | |
| 141 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 143 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 6 | cột | |
| 144 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 3 | cột | |
| 145 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 12 | bộ | |
| 146 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 147 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm. Bảng điện cửa cột. | 9 | cái | |
| 148 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 149 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A. Cầu đấu cửa cột | 12 | cái | |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 9 | m | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 152 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 153 | Đầu cốt đồng M10 | 88 | cái | |
| 154 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 36 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 259 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | 162 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 3,43 | 100m | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,333 | m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 165 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,2 | m3 | |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2 | m3 | |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 9,5 | m | |
| 171 | Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm | 1 | cái | |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,488 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 5,76 | m3 | |
| 175 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn | 9 | bộ | |
| 176 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,488 | m3 | |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,075 | 100m3 | |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,552 | m3 | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,552 | m3 | |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10,8 | m | |
| 184 | Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm | 9 | cái | |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 182,336 | m3 | |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,368 | 100m3 | |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 147,63 | m3 | |
| 188 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 259 | m | |
| 189 | Gạch chỉ xếp dưới hào | 2.590 | viên | |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,347 | 100m3 | |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,347 | 100m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,347 | 100m3 | |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Mua đất màu cho cây | 20,736 | m3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | 0,207 | 100m3 | |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | 25,92 | m2/tháng | |
| 4 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 0,259 | 100m2/tháng | |
| 5 | Mua cây Sang, đường kính thân 05-10cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | 18 | cây | |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 18 | cây/lần | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | 1,8 | 10 cây/tháng | |
| 8 | Tấm ghi composite bảo vệ gốc cây | 18 | tấm | |
| 9 | Lắp dựng | 18 | cái | |
| 10 | Mua đất màu | 159,75 | m3 | |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,598 | 100m3 | |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 1.065 | m2/tháng | |
| 13 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 10,65 | 100m2/tháng | |
| 14 | Mua đất màu và phân bón trồng cây xanh, vườn hoa. | 17,2 | m3 | |
| 15 | Đắp đất trồng cây | 17,2 | m3 | |
| 16 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | 86 | m2/tháng | |
| 17 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 0,86 | 100m2/tháng | |
| 18 | Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,4m, cao 0,2m. | 76 | m | |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 38 | m2/tháng | |
| 20 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 86 | m2/tháng | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,608 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,046 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,046 | 100m3 | |
| 25 | Mua đất màu cho cây | 4,608 | m3 | |
| 26 | Đắp đất trồng cây | 0,046 | m3 | |
| 27 | Cây Sang , đường kính D=5- | 4 | cây | |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 4 | cây/lần | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | 0,4 | 10 cây/tháng | |
| 30 | Mua cây bụi lá xẻ (3 cây trên 1 bụi) | 3 | cây | |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 3 | cây/lần | |
| 32 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 0,3 | 10 cây(khóm)/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi