Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341207-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220307133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 09:55:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh kết hợp bãi đỗ xe và điểm sinh hoạt cộng đồng khu nhà văn hóa cũ thôn Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư tổng hợp Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hải Phát; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Trần Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nguyên Khê Địa chỉ: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 142,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,492tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,116tấn
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loại0,608tấn
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,06110 tấn/1km
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 127,4m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,973tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,62m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,93m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,68m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,098m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,271m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,531m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại101,4m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,14m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,295m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I35,49m3
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,09710 tấn/1km
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T107,504m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T107,504m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,462m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,026m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,297m3
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,5m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,95m3
26Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I2,375m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T14,583m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T14,583m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 17,34m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,087tấn
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,049m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,357m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,346m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I2,035m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,908m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T13,908m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph29,29m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,639m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,92m3
40Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I45,849m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại45,849m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T45,849m3
43Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng38cái
44Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác3,8m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,18m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,66m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T12,236m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T12,236m3
49Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm34md
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,3m3
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,206100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T30,9m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T30,9m3
54Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 5cây
55Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 7cây
56Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 5gốc cây
57Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 7gốc cây
58Vận chuyển cây đã cắt nhỏ đến nơi tập kết. Vận chuyển bằng ô tô 7T4ca
59Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 214cây/lần
60Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II40,1m3
61Đào san đất trong phạm vi 3,609100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,01100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,01100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,01100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình84,9m3
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,641100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,834m3
68Đào kênh mương, chiều rộng 1,065100m3
69Rải ni lông chống mất nước xi măng1,293100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,413100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 15019,402m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7527,245m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,202100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,678m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75151,36m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10055,04m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,44100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,682tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2508,256m3
80Lắp dựng tấm đan138cái
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường46,784m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,715100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,716100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,716100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,87m3
86Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,258100m3
87Rải ni lông chống mất nước xi măng0,076100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,033100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,143m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,991m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,603m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,326m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,025100m2
94Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,35100kg
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,433m3
96Lắp dựng tấm đan8cái
97Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng1,17m3
98Mua gối đỡ cống tròn BTCT đúc sẵn. đế ông tròn D30027cái
99Mua cống tròn D300, đường kính ngoài D400, L=2,5m9cái
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen9cái
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,41m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,113100m3
106Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm7md
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,595m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,595100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,595100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,595100m3
111Rải ni lông chống mất nước xi măng0,06100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,595m3
113Đánh bóng bề mặt bê tông5,95m2
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,441m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,854100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,722m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 12592,72m2
118Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75168m
119Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75136m
120Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75144m
121Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,203100m3
122Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn0,203100m3
123Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn0,203100m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,102100m3
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm203m2
126Đào hố trồng cây20,736m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,207100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,207100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,207100m3
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,218m3
131Lót ni lông chống mất nước xi măng0,165100m2
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,138100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,788m3
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10014,85m2
135Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 7555m
136Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,228100m3
137Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấn0,228100m3
138Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấn0,228100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,123100m3
140Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm245m2
141Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
142Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H11 tủ
143Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 6cột
144Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 3cột
145Lắp đèn cao áp ở độ cao h 12bộ
146Luồn cáp ngầm cửa cột12đầu cáp
147Thanh giắt DIN RAIL 10cm. Bảng điện cửa cột.9cái
148Lắp bảng điện cửa cột9bảng
149Lắp cầu đấu 4 cực 60A. Cầu đấu cửa cột12cái
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm9m
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
152Đầu cốt đồng M258cái
153Đầu cốt đồng M1088cái
154Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 9,610 đầu cốt
155Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm236m
156Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2259m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5162m
158Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/503,43100m
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,333m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,003100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,003100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,003100m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2000,384m3
165Lắp dựng khung móng cho tủ điện chiếu sáng1bộ
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,96m2
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,2m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,2m3
169Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm9,5m
171Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm1cái
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,488m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,288100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2005,76m3
175Lắp dựng khung móng cho cột đèn9bộ
176Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,488m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,075100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,075100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,075100m3
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,552m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,552m3
182Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm10,8m
184Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm9cái
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 182,336m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,368100m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đường147,63m3
188Băng báo hiệu cáp ngầm259m
189Gạch chỉ xếp dưới hào2.590viên
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,347100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,347100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,347100m3
B Cây xanh
1Mua đất màu cho cây20,736m3
2Đắp đất trồng cây0,207100m3
3Trồng, chăm sóc cỏ nhung25,92m2/tháng
4Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)0,259100m2/tháng
5Mua cây Sang, đường kính thân 05-10cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.18cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát18cây/lần
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).1,810 cây/tháng
8Tấm ghi composite bảo vệ gốc cây18tấm
9Lắp dựng18cái
10Mua đất màu159,75m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,598100m3
12Trồng, chăm sóc cỏ lá tre1.065m2/tháng
13Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)10,65100m2/tháng
14Mua đất màu và phân bón trồng cây xanh, vườn hoa.17,2m3
15Đắp đất trồng cây17,2m3
16Trồng, chăm sóc cỏ nhung86m2/tháng
17Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)0,86100m2/tháng
18Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,4m, cao 0,2m.76m
19Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW38m2/tháng
20Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)86m2/tháng
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,608m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,046100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,046100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,046100m3
25Mua đất màu cho cây4,608m3
26Đắp đất trồng cây0,046m3
27Cây Sang , đường kính D=5-4cây
28Trồng, chăm sóc cây bóng mát4cây/lần
29Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).0,410 cây/tháng
30Mua cây bụi lá xẻ (3 cây trên 1 bụi)3cây
31Trồng, chăm sóc cây cảnh3cây/lần
32Duy trì cây đơn lẻ, khóm Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)0,310 cây(khóm)/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->