Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326945-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220216149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 09:44:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,806,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT, nâng cao năng lực ATGT đoạn từ Km266+00 - Km278+921 đường Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm nghiên cứu và dịch vụ khoa học và công nghệ đường bộ; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nút giao Km273+850
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,68m2
2Đá dăm tiêu chuẩn loại 3 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,26m3
3Đá dăm tiêu chuẩn loại 2 dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,19m3
4Đá dăm tiêu chuẩn loại 1 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,73m3
5Đắp đất nền đường K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,39m3
6Đào đất cạp góc cuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,86m3
B Rãnh kín chịu lực đúc sẵn khẩu độ thoát nước (0.6x0.6)m Nút giao Km273+850
1Đào đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,98m3
2Đắp trả rãnh K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m3
C Phần lề gia cố Nút giao Km273+850
1Đào khuôn lề (đất cấp 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,73m3
2Bê tông xi măng M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
3Bê tông xi măng M300 dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m3
D Nắp tấm đan rãnh Nút giao Km273+850
1Bê tông nắp rãnh M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,11m3
2Cốt thép D >10 - Nắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,82kg
3Cốt thép D ≤10 - Nắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.029,04kg
4Ván khuôn - Nắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,9m2
5Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện - Nắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102ck
6Lắp đặt CK - Nắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102ck
E Thân rãnh đúc sẵn Nút giao Km273+850
1Bê tông thân rãnh M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m3
2Cốt thép D >10 - Thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.597,76kg
3Cốt thép D ≤10 - Thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật744,51kg
4Ván khuôn - Thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,72m2
5Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện - Thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102ck
6Lắp đặt CK - Thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102ck
7Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
8Vữa XM mối nối M150 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
F Thân đổ tại chỗ Nút giao Km273+850
1Bê tông thân rãnh M250 - Thân đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
2Cốt thép D >10 - Thân đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,54kg
3Cốt thép D ≤10 - Thân đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,59kg
4Ván khuôn - Thân đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,74m2
G Cửa xả Nút giao Km273+850
1Đào đất (đất cấp 3) - Cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,17m3
2Đắp trả K95 - Cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Bê tông M250 - Cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
4Đá dăm đệm - Cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
5Ván khuôn đổ tại chỗ - Cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,92m2
6Vận chuyển vật liệu ra bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,15m3
H Đèn tín hiệu giao thông Km273+010
1Cột chiếu sáng cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Khung móng 4M24x1300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
4Khung móng cột 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Khung móng cột 4M16x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Đèn tín hiệu mũi tên D300 rẽ phảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Đèn 200W LedChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
12Lọng bắt đèn 5 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
14Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Bảng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Bảng điện cửa cột chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12đầu
20Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12đầu
21Cáp cấp nguồn THGT 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,19m
22Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,44m
23Cáp ngầm trung tính 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,44m
24Dây lên đèn 5x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174m
25Dây lên đèn 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Dây lên đèn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
27Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Tháo dỡ cột đèn tín hiệu chớp vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Vận chuyển đèn chớp vàng, TDK, cột chớp vàng, tấm solar về khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
30Chống sét lan truyềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
I Móng cột Km273+010
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
2Đào móng cột, rộng 1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,41m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,52m2
J Ống nhựa bảo vệ cáp Km273+010
1Ống thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5m
2Ổng nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,95m
K Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè Km273+010
1Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m3
2Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
3Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè - Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,06m3
4Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200 - Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
L Rãnh luồn cáp qua đường Km273+010, sơn kẻ đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
2Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
3Cấp phối đá dăm- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cm- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
6Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
7Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
8Vạch sơn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,58m2
M Đèn tín hiệu giao thông Km277+600
1Cột đèn pha cao 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Khung móng 8M24x1300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Khung móng cột 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Khung móng cột 4M 16x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Đèn tín hiệu mũi tên D300 rẽ phảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Đèn chiếu sáng 200W LedChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
12Lọng bắt đèn 5 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
14Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Bảng điện cửa cột đèn THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Bảng điện cửa cột chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
20Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
21Cáp cấp nguồn cho TDK đèn THGT 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,91m
22Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,28m
23Cáp ngầm trung tính 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,28m
24Dây lên đèn 5x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174m
25Dây lên đèn 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Dây lên đèn 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
27Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Tháo dỡ cột đèn chớp vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
29Vận chuyển cột đèn chớp vàng về khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
30Chống sét lan truyềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
N Móng cột Km277+600
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
2Đào móng cột, rộng 1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,25m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
O Ống nhựa bảo vệ cáp Km277+600
1Ống thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2m
2Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,86m
P Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè Km277+600
1Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp II -Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
2Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè - Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
3Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè - Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
4Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200 - Rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
Q Rãnh luồn cáp qua đường Km277+600, sơn kẻ đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m
2Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Cấp phối đá dăm - Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cm- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
6Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
7Bê tông nhựa C122,5 dày 5cm- Rãnh luồn cáp qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
8Vạch sơn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,19m2
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 8m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->