Gói thầu: 01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223932-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự
Số hiệu KHLCNT 20220220822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:20:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,002,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (di tích văn hóa) cấp III.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu 01 kỹ sự Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích);- Cả 2 nhân sự phải Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự
Tu bổ tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh; số 12 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: : Liên danh công ty cổ phần Kiến trúc, Mỹ thuật và Công nghệ Thăng Long và công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Sen + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh; số 12 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh; số 12 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU BỔ TÔN TẠO LĂNG VẠN SỰ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V0,7225m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,1445m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V0,5625m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu của Chương V1,125m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V3,7872m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu của Chương V6m
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V3m2
8Lu sành bằng đất, đường kính 750Theo yêu của Chương V2cái
9Trồng cây hoa giấy vào lu sành, 2 khóm, mỗi khóm 3 câyTheo yêu của Chương V6cái
10Hàng rào cây tùng (1m 4cây)Theo yêu của Chương V276cây
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V11,2612m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V1,3915m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu của Chương V3,3622m3
14Cây tùng tháp, H = 1-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo thápTheo yêu của Chương V16cây
15Cây đại trắng, H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-15cm)Theo yêu của Chương V2cây
16Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh dày Theo yêu của Chương V4,3594m3
17Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V3,13021m3
18Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiênTheo yêu của Chương V1581m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V0,329m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,0731m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V0,1848m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu của Chương V0,04m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V3,7473m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,5353m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V4,0989m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,0061tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,1009tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu của Chương V0,0488100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu của Chương V0,8714m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V1,4734m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu của Chương V0,1058m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu của Chương V1,6138m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu của Chương V2,6563m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V40,8434m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V2,7495m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu của Chương V43,5929m2
37Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V0,94151m3
38Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo yêu của Chương V5,1m2
39Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V0,7224m2
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V4,6494m2
41Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V1,2m2
42Lắp đặt bình phong đá (3,5 NC 3,5/7 - Nhóm 2)Theo yêu của Chương V1cái
43Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V248,11m
44Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn Theo yêu của Chương V6,6321m2
45Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo yêu của Chương V7,7808m2
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu của Chương V2,2456m2
47Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo yêu của Chương V0,1156m2
48Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V8hiện vật
49Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V0,46731m3
50Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V0,4088m2
51Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V3,2092m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu của Chương V7,3294m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V7,087m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu của Chương V10,7492m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V11,843m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu của Chương V7,2152m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V7,4408m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu của Chương V6,8834m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V6,8834m2
60bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻTheo yêu của Chương V0,03961m3
61Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmTheo yêu của Chương V7,087m2
62Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V14,39m
63Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu của Chương V2con
64Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V2hiện vật
65Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu của Chương V0,2225m2
66bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻTheo yêu của Chương V0,07931m3
67Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmTheo yêu của Chương V11,843m2
68Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V22,5m
69Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu của Chương V4con
70Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V4hiện vật
71Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu của Chương V0,524m2
72bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻTheo yêu của Chương V0,0411m3
73Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmTheo yêu của Chương V7,4408m2
74Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V14,91m
75Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu của Chương V2con
76Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V2hiện vật
77Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu của Chương V0,2694m2
78bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻTheo yêu của Chương V0,03961m3
79Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmTheo yêu của Chương V6,8834m2
80Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V14,97m
81Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu của Chương V2con
82Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V2hiện vật
83Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu của Chương V0,2882m2
84Tu bổ, tôn tạo bia đá gắn tại đầu mộ (bia ghi tên)Theo yêu của Chương V5cái
85Tu bổ, tôn tạo đôn đá để bát hương phía trước mộTheo yêu của Chương V5cái
B NHÀ THỜ XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu của Chương V27,6208m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V7,2515m3
3Mua đất đắpTheo yêu của Chương V27,5748m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu của Chương V0,2757100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu của Chương V0,3487100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu của Chương V0,3487100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu của Chương V0,3487100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu của Chương V0,2645100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V5,7969m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V19,8816m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V2,5718m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu của Chương V0,208100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu của Chương V0,194100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,2248tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,0975tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,4803tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V4,56m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu của Chương V2,134m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu của Chương V5,4326m3
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu của Chương V6bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu của Chương V3cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu của Chương V8cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu của Chương V2cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu của Chương V1hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu của Chương V100m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu của Chương V32m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu của Chương V53m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu của Chương V35m
C NHÀ THỜ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu của Chương V3,4412m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu của Chương V3,8464m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu của Chương V2,1504m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu của Chương V6,5647m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu của Chương V0,3911m3
6Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu của Chương V16,1646m2
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu của Chương V3,9172m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo yêu của Chương V16,5892m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu của Chương V2,21m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu của Chương V0,2426m3
11Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnTheo yêu của Chương V0,9884m3
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu của Chương V2,2611m3
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V25,3149m2
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu của Chương V1,9888m3
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo yêu của Chương V10,0368m2
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu của Chương V1,4848m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu của Chương V19,6988m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu của Chương V22,521m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu của Chương V3,4921m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu của Chương V3,4736m3
21Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu của Chương V6hệ khung
22Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu của Chương V2bộ vì
23Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V9,10951m3
24Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đáTheo yêu của Chương V3,484m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu của Chương V124,434m2
26Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo yêu của Chương V1,2525m2
27Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu của Chương V15hiện vật
28Lắp dựng rồng, phượngTheo yêu của Chương V1con
29Lắp dựng các con thú khácTheo yêu của Chương V15con
30Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnTheo yêu của Chương V27,31m
31Gạch hoa chanh bờ nócTheo yêu của Chương V101viên
32Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V27,3m
33Ngăn ẩm nềnTheo yêu của Chương V81,1024m2
34Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu của Chương V76,976m2
35Giàn giáo ngoài - Chiều cao Theo yêu của Chương V2,4627100m2
36Giàn giáo trong- Chiều cao Theo yêu của Chương V1,5026100m2
37Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu của Chương V867,7255m2
38Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu của Chương V81,10241m2
39Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu của Chương V4,4736m3
40Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu của Chương V13,164m3
D CỔNG - BÌNH PHONG- HẠ TẦNG SÂN VƯỜN PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V0,7225m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,1445m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V0,5625m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu của Chương V1,125m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V3,7872m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu của Chương V6m
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V3m2
8Lu sành bằng đất, đường kính 750Theo yêu của Chương V2cái
9Trồng cây hoa giấy vào lu sành, 2 khóm, mỗi khóm 3 câyTheo yêu của Chương V6cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V0,329m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,0731m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V0,1848m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu của Chương V0,04m3
14Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V0,94151m3
15Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo yêu của Chương V5,1m2
16Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V0,7224m2
17Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V4,6494m2
18Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V1,2m2
19Lắp đặt bình phong đá (3,5 NC 3,5/7 - Nhóm 2)Theo yêu của Chương V1cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu của Chương V0,4752100m3
21Mua đất về đắp công trìnhTheo yêu của Chương V47,52m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V5,805m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V2,15m3
24Trồng cỏ lá gừngTheo yêu của Chương V48m2
25Cây đại trắng, H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-15cm)Theo yêu của Chương V4cây
26Cây ngọc lan (H >=3m ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 12-20cm)Theo yêu của Chương V4cây
27Hàng rào cây tùng (1m 4cây)Theo yêu của Chương V280cây
28Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanhTheo yêu của Chương V5,72761m3
29Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênTheo yêu của Chương V173m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V0,7346m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,2772m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V1,6632m3
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu của Chương V2,8224m2
34Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Theo yêu của Chương V2cái
35Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Theo yêu của Chương V2cái
36Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4Theo yêu của Chương V6cái
37Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu của Chương V2cái
E LẦU THIÊU HƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu của Chương V1,8651m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu của Chương V0,0062100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu của Chương V1,2434m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,2657m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu của Chương V1,2875m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu của Chương V0,535m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu của Chương V0,4573m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu của Chương V0,0132100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu của Chương V0,0058tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu của Chương V0,0746m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu của Chương V9cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu của Chương V0,1394m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu của Chương V0,0402100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu của Chương V0,018100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu của Chương V0,018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu của Chương V0,2412m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu của Chương V0,4428m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V7,4006m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V5,3194m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V3,9142m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V4,0193m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu của Chương V2,6288m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu của Chương V0,7448m2
24Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu của Chương V11,3148m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu của Chương V9,3387m2
26Lưới thép gạt troTheo yêu của Chương V16,5kg
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tôngTheo yêu của Chương V3,87061m2
28Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnTheo yêu của Chương V3,341m
29bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daTheo yêu của Chương V1,06861 m2
30Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaTheo yêu của Chương V61 hiện vật
31Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Theo yêu của Chương V1,0021m2
32Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V1,781m
33Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựTheo yêu của Chương V2,02841m
F NỘI THẤT ĐỒ THỜ
1Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,5072m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu của Chương V14,1478m2
3Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V6,4214m2
4Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,6954m2
5Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V7,1168m2
6Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo yêu của Chương V12,3532m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu của Chương V1,092m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu của Chương V0,273m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu của Chương V0,96m3
10Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanh hình đa giác dày Theo yêu của Chương V0,93091m3
11Chạm khắc các loại con giống - Trên bia, phiến đáTheo yêu của Chương V7,8681 m2
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,2532m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu của Chương V7,0739m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V5,3446m2
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,3477m2
16Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V5,6923m2
17Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo yêu của Chương V8,3105m2
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,2997m3
19Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V4,2813m2
20Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V6,534m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu của Chương V3,7504m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V3,7504m2
23Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V3,7504m2
24Tu bổ, phục hồi đại tựTheo yêu của Chương V0,1252m3
25Gia công ván đại tựTheo yêu của Chương V2,508m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V0,8964m2
27Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V0,8964m2
28Khảm ốc chữ bức đại tựTheo yêu của Chương V3bộ
29Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu của Chương V0,0952m3
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V2,8064m2
31Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V2,8064m2
32Gia công giá để bát bửuTheo yêu của Chương V0,1211m3
33Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo yêu của Chương V4,5884m2
34Gia công khám thờTheo yêu của Chương V0,2408m3
35Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V0,8m2
36Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V0,8m2
37Gia công hòm công đứcTheo yêu của Chương V0,0695m3
38Tu bổ, phục hồi các loại vánTheo yêu của Chương V1,872m2
39Phụ kiện hòm công đức (khóa, nep..)Theo yêu của Chương V1bộ
40Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo yêu của Chương V1,872m2
41Gia công rùa, hạcTheo yêu của Chương V1,063m3
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu của Chương V1,87m2
43Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo yêu của Chương V1,87m2
44Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,044m3
45Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V15,6498kg
46Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,3059m3
47Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V63,4486kg
48Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,0222m3
49Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V15,2655kg
50Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,0499m3
51Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V28,3708kg
52Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,1661m3
53Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V51,4206kg
54Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,0998m3
55Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V56,7416kg
56Gia công phân khuônTheo yêu của Chương V0,1361m3
57Đúc đồng và hoàn thiện đồngTheo yêu của Chương V6,3382kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (di tích văn hóa) cấp III.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu 01 kỹ sự Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích);- Cả 2 nhân sự phải Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy hàn điện 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy hàn điện 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
15 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
16 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
17 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->