Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341168-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220340334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 09:11:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,991,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.595.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cấn bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng. + 01 cấn bộ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. +.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước, nâng cấp cải tạo mặt đường thôn 1 Gián Khẩu đoạn từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường 30, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Trấn: Địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Thảm mặt bằng bằng bê tông nhựa C12,5 dày 7cm (trừ hố ga chiếm chỗ)4.663,7079m2
2Thảm mặt bằng bằng bê tông nhựa C12,5 dày 4cm (vuốt giao dân sinh)66,33m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m24.730,0379m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa797,8626tấn
5BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm931,6736m3
6Ván khuôn264,096m2
7Giấy dầu ngăn cách4.658,3679m2
8CPĐD loại I dày 18cm834,3734m3
9Phá dỡ mặt đường BTXM650,6411m3
10Đào khuôn đất cấp II594,9992m3
11Đào đất KTH đất cấp I266,3635m3
12Đào cấp đất cấp II3,06m3
13Đào hố móng đất cấp II2.525,3581m3
14Đắp hoàn trả K901.380,553m3
15Mua vật liệu đắp nền đường1.702,3598m3
16Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,9012,0327m3
17Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9228,6218m3
18Mua vật liệu đắp nền đường296,7511m3
19BTXM M200# đá 2x4 dày 15cm4,638m3
20Ván khuôn1,5225m2
21Giấy dầu ngăn cách30,92m2
22CPĐD loại I dày 10cm3,092m3
23Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm0,3742m3
24Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm2,484m2
B Vỉa hè
1BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 (Vỉa bo thường)6,8357m3
2Ván khuôn (Vỉa bo thường)120,7145m2
3Vữa lót M100# dày 2,0cm (Vỉa bo thường)0,7676m3
4Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm (Vỉa bo thường)4,4775m3
5Lắp đặt bo vỉa (Vỉa bo thường)127m
6Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, dày 3cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ)177,7m2
7Vữa lót M100# dày 2cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ) Lát gạch3,554m3
8Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích hố cây chiếm chỗ) Lát gạch17,77m3
C Khe co dãn
1Cắt khe sâu 3,5cm, rộng 0,6cm769,65m
2Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)1.159,95m
3Trám khe97,55m
4Matit chèn khe0,0732m3
5Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cm16,5835m2
D Vạch sơn, biển báo
1Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm43,12m2
2Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm27,37m2
E Vận chuyển đổ đi
1Vận chuyển đất Cấp đất I266,3635m3
2Vận chuyển đất Cấp đất II3.123,4173m3
3Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ650,6411m3
F Cống hộp BxH=0,8x0,8m, L=1m
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#318,8724m3
2Cốt thép D≤10mm36.281,9282kg
3Cốt thép 103.042,7164kg
4Ván khuôn5.170,788m2
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp2.227,68m2
6Lắp đặt cống hộp đơn7141 đoạn cống
G Móng cống
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#171,5391m3
2Ván khuôn276,676m2
3Đá dăm đệm dày 10cm85,7696m3
4Mối nối cống bằng vữa XM M100#675mối nối
5Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa)874,8m2
H Tấm đan KT 1.22x0.65x0.15m
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#8,0431m3
2Cốt thép D≤10mm341,5302kg
3Cốt thép 10669,3408kg
4Sản xuất Thép tấm3.144,3206kg
5Lắp đặt Thép tấm3.144,3206kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,81m2
7Ống thoát PVC D4891,2m
8Lắp đặt tấm đan761cấu kiện
I Giằng đỉnh hố ga
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#7,6912m3
2Cốt thép D≤10mm959,6284kg
3Ván khuôn69,92m2
4Sản xuất Thép tấm2.268,0346kg
5Lắp đặt Thép tấm2.268,0346kg
6Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước91,21m2
J Thân hố ga
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 33cm39,9191m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm186,7869m2
K Đáy hố ga
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 20cm26,293m3
2Ván khuôn56,544m2
3Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm38m2
4Đá dăm đệm dày 10cm13,1465m3
5Thép bậc thang, thép có gờ D20337,3694kg
L Tấm đan KT 1,0x0,7x0,15m
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#0,827m3
2Cốt thép D≤10mm34,3485kg
3Cốt thép 1073,8661kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,08m2
5Lắp đặt tấm đan81cấu kiện
M Giằng đỉnh hố thu
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#1,1299m3
2Cốt thép D≤10mm147,969kg
3Ván khuôn14,976m2
N Thân hố thu
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm5,8573m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm19,584m2
O Đáy hố thu
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 20cm2,6266m3
2Ván khuôn8,256m2
3Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm3,2m2
4Đá dăm đệm dày 10cm1,3133m3
P Thi công
1Đào hố móng thi công đất cấp 276,9348m3
2Đắp hoàn trả hố móng47,1756m3
3Mua vật liệu đắp nền đường51,8932m3
4Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ76,9348m3
Q Hố thu nước dân sinh trên tuyến
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#15,252m3
2Ván khuôn174,9552m2
3Đá dăm đệm dày 10cm2,296m3
4Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300#3,444m3
5Cốt thép D≤10mm150,3639kg
6Cốt thép 10305,7632kg
7Ván khuôn18,45m2
8Lắp đặt tấm đan411cấu kiện
9Đào hố móng thi công đất cấp 23,9032m3
10Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ3,9032m3
R Cống dẫn nước D300 từ hố thu vào hố ga
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#8,0513m3
2Cốt thép D≤10mm869,9513kg
3Ván khuôn230,0364m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp136,7784m2
5Lắp đặt đốt cống991 đoạn ống
6BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150#8,0009m3
7Ván khuôn30,192m2
8Đá dăm đệm dày 10cm3,3211m3
9Mối nối cống bằng vữa XM M100#50mối nối
10Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa)11,5125m2
11Đào hố móng thi công đất cấp 250,358m3
12Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đầm chặt K9036,498m3
13Mua vật liệu đắp nền đường40,1478m3
14Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ50,358m3
S Phá tường kè đá hộc hiện trạng
1Giằng đỉnh kè BTCT0,0675m3
2Thân tường kè đá hộc0,681m3
T Phá, hoàn trả tường kè đá hộc thi công cống
1Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ0,0675m3
2Cốt thép D≤10mm5,5303kg
3Ván khuôn0,45m2
4Đá hộc xây VXM M100#0,681m3
5Vận chuyển đất Đất cấp III, bê tông gạch vỡ0,681m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.595.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 cấn bộ Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng. + 01 cấn bộ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. +.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy rải bê tông nhựa kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->