Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342125-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 2.500.000.000 đồng; nguồn kinh phí còn lại ngân sách xã trích từ nguồn điều tiết đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 11:21:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.460773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.408.471.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sân vận động xã Thăng Bình, huyện Nông Cống
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 2.500.000.000 đồng; nguồn kinh phí còn lại ngân sách xã trích từ nguồn điều tiết đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Thăng Bình, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Thăng Bình, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt59,3689100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt593,68910m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt223,0284100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,7809100m3
5Mua đất đắp về đắp mỏ Tượng Sơn, cự ly vận chuyển 6,9KmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt33.528,5983m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3.352,859810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3.352,859810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3.352,859810m³/1km
9Lót nilon tái sinhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt921m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt92,1m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7205100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,52210m
B Hạng mục 2: Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,53251m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0096100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2067m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,6413m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0916100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2441tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0656tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7696m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,44m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,8m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,8m
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,44m2
15Sản xuất cổng chính cổng phụ sắt hộp cả khóa và phụ kiệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,4m2
16Sản xuất lắp đặt biển hiệu sân vận động khung thép hộp aluminium chũ nổiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
17Đào xúc đất, máy đào Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,7954100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt31,06021m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,4974m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt456,3945m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1832100m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0353100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,1563m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1851tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9272tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6761100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,6816m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,2121m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt249,48m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt263,6964m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt513,1764m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt399,54m
33Khung bê tông tường rào mua về lắp dựng bao gồm cả công lắp dựngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt250,125m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,0368m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,2528m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,6321m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt97,416m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt382,7496m2
39Đắp trang trí đầu cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt41cột
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt480,1656m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước loại 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,63831m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,1152100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3561100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20,7188m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,1026m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt355m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,3474tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6432100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,0336m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt201cái
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước loại 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,37691m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4739100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,7164m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,7164m3
5Ván khuôn móng dàiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3466100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt48,524m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt277,28m2
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,4378m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6932100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,8242m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4207tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,602100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt173cái
E Hạng mục 5: Sân khấu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt38,39041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,401m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,58m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,1809m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt90,462m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt73,662m2
7Nilon tái sinhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt144m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,4m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt152,3589m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt133m3
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt150,29m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,576m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,16100m2
15Khung bulon, bản mã chân cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0347tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt81,00251m2
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0347tấn
F Hạng mục 6: Điện sân vận động
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8641m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,72m3
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21 cột
4Lắp đặt hệ thống đèn léd pha chiếu sáng loại bóng 1000WTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Bóng
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40m
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
10Lắp hộp đặt tủ điện ngoài trời kích thước 60x40x30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Hộp
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x16Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt136,5m
12Chi phí đấu nối điệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1CP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.460773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.408.471.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Hoạt động tốt2
10 Máy lu Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->