Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà bia lưu niệm thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên của Đảng bộ huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340016-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà bia lưu niệm thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên của Đảng bộ huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220339085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 11:09:00 đến ngày 2022-03-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,527,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2905615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0581123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)) Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.468.928.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.937.857.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 02 cán bộ;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc gầu dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà bia lưu niệm thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên của Đảng bộ huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang
Nhà bia lưu niệm thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên của Đảng bộ huyện Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: tổ dân số 03, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076.262686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Minh Việt. Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: tổ dân số 03, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076.262686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 5/10/2018
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: tổ dân số 03, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076.262686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,31441m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7178m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,496m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5218100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8332tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,2373m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,25m3
9Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2273m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0164m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1914tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,622m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,1115m2
16Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4408m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,1216m2
18Đắp vữa trang trí chân cột lan canTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18ck
19Đắp vữa trang trí chân cột trònTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8ck
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,55m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,2331m2
22Viên hoa XMTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50viên
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,8381m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5622m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3701tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1716tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4087tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6105tấn
32Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3897100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7138100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1784100m2
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2215m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3688m3
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8325m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,8885m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,1854m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,6611m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,735m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,735m2
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,3251m2
44Ngói úp nóc Hạ long KT 180x100x8 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96viên
45Đắp chi tiết đầu đao đỉnh mái (Khoán gọn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Đắp chi tiết đỉnh mái (Khoán gọn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
48Hoa sắt trang trí vuông mua sẵn (cả sơn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,11kg
49Lát nền, sàn gạch gốm - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,2548m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,4m
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8194m2
52Công lắp dựng biaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
53Bia đá liền khối mua sẵn (đã bao gồm chi phí gia công chữ, búa liềm, cờ và vận chuyển)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Dây đèn led 2 hàng bóng chéo 5730 ánh sáng vàng 220V/8W/MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m
57Dây đèn led 2 hàng bóng chéo 5730 ánh sáng trắng 220V/8W/MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
58Bộ nguồn cho LED dây loại 220VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Lắp đặt đèn rọi cột 10W ánh sáng vàngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
61Lắp đặt tủ điện ngoài trời kt 300*400*150Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B NHÀ SÀN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,6433m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,7238m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4224m3
4Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1053tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7809m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5303100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1541tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6958tấn
12Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,335m3
13Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,08m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1196100m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,2122m3
16Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
17Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,796m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,796m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Lát nền, sàn gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,9695m2
2Lát nền, sàn gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,047m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1666m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,639m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không trát vigacera 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9161m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không trát vigacera 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3033m3
7Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1791m3
8Chi tiết chân cột khoán gọn ( công đắp vữa+ sơn giả đá )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24ck
9Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,722m2
10Lan can cầu thang và hành lang bằng sắt hộpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật479,87kg
11Sơn lan can giả gỗ ( đơn giá trọn gói vật liệu + nhân công )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,722md
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,27m2
13Cửa đi và cửa sổ bằng nhôm hệ sơn giả gỗ kính dày 6.38mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,27m2
14Khóa cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1278tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,641m2
18Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật219,5955m2
19Ngói úp nóc + ngói diềm mái ( kích thước 340*170*15, số lượng 3 viên/mét )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,08viên
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,4984m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,38100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3614100m2
D PHẦN BÊ TÔNG THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,929m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1123100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2197tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0649tấn
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,838m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,577m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4047100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4537tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4633tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4204tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật235,28m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,1756m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,716100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,637tấn
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật271,6m2
16Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6107m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3441100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0366tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3157tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,7544m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật658,4724m2
E Phần điện
1Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
3Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
4Dây đôi lõi đồng mềm dẹp CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật860m
5Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1*20WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 600*600-36wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600-36wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
10Lắp đặt đèn LED gắn tường KT83*151-6W đổi màuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt đèn LED ốp trần 170*170-12wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Dây đèn led 2 hàng bóng chéo 5730 ánh sáng vàng 220V/8W/MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230m
13Bộ nguồn cho LED dây loại 220VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt đèn rọi cột 10W ánh sáng trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt quạt trần đảo chiều D400-46W, điều khiển từ xaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt quạt treo tường D400-46W điều khiển từ xaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt mặt viền đơn màu trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
26Lắp đặt mặt automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
28Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn của automatTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
29Lắp đặt tủ điện âm tường kim loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
31Đinh vít M3*30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.000cái
32Nở 04Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.000cái
33Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cuộn
34Đầu cốt đồng 10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.190m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25*32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Phụ kiện ống gen nhựa trònTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.412cái
38Sơn đen ống luồn dây điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
39Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:450*600*200 mua sẵnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bình
F CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,51m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4ống sứ trang tríTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27m
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
10Thép L63x63x6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143kg
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32*25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
13Bật sắt đỡ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45cái
14Gioăng cao su đệm kimTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Sơn chống gỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1kg
17Que hàn E42Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1kg
G Cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,071m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Móc treo H-481VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Kệ ly H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Kệ xà phòng H-483VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Thanh treo khăn H-485VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Hộp giấy vệ sinh H-486VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
34Lắp đặt van phaoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Hộp đồng hồ nhựa CompoziteTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt đồng hồ 8 kim D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H Thoát nước
1ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Côn PVC Tiền Phong D90-48Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*48mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Keo dán ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýp
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
I Bể tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1331100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4257m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5489m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7511m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0614tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3986m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6387m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8665m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,36m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,36m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3421m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
J Trụ đỡ bồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1921m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m2
K ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5172m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5057m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2701100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,587m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9029m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4485tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,5147m2
9Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,029m3
10Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9156m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8329m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1322tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0908100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,7179m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1369m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8548m2
21Gia công tấm đan rãnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2553tấn
22Sơn mạ kẽm nhúng nóng tấm đan:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật255,34kg
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
34Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính25mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van phao D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,151m3
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
40Vòi phun nước sủi bọt Foamzet D25 inox 304 toàn thânTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Vòi phun tia NOZZEL DN20 INOX 304 toàn thânTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
42Vòi phun cây thông DN25 INOX 304 toàn thânTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Vòi phun cây thông DN20 INOX 304 toàn thânTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Đèn chìm có lỗ 24VAC-12WW/IPP68 đổi màuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
45ống inox 304 DN60.33 ( nặng 27.16kg/6m)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
46Măng sông inox 304 DN60.33Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Nối ren ngoài inox DN20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
48Nối ren ngoài inox DN25Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Hộp inox chờ vòi và đèn DN800Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Hộp inox chờ vòi và đèn DN200Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45cái
51Nắp inox bảo vệ vòi phun giữaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Gía inox đỡ đèn cho cụm đèn trung tâmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt côn thu D80*60Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt côn thu D60*50Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
56Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,61m3
59Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
60Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2*2.5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2*1.5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90m
63Tủ điện điều khiển trọn bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Vận chuyển vật tư thiết bị từ nơi sản xuất đến công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M Cây xanh
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,081m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2808100m3
3Đất màu trồng cây ( giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,82m3
4Trồng cỏ lạcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,1m2
5Cỏ lạc (mật độ 25 bầu cây/m2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.477,5bầu
6Trồng cây lá màu, bồn cảnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,441100m2
7Cây chuỗi ngọc lớn trồng viền (mật độ 25 cây/m2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật605cây
8Cây mẫu đơn lá nhỏ Hvg≥0,3m; đg tán ≥0,2m:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật980cây
9Cây mẫu đơn Ø ≥ 5cm, cao ≥ 1m, đg tán ≥ 0,7mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cây
10Cây dâu tây trồng thảm (Hvg ≥ 0,2m; đg tán ≥ 0,1m) (mật độ 25cây/m2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật500cây
11Cây cúc vạn thọ (Hvg ≥ 0,2m; đg tán ≥ 0,1m) (mật độ 25cây/m2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật672cây
12Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 60x60 mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134cây
13Cây mộc lan (Hvg ≥ 1m; đg tán ≥ 0,5m)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cây
14Cây nguyệt quế (Hvg ≥ 0,6m; đg tán ≥ 0,3m)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128cây
15Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,615100m2/lần
16Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng ràoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,316100m2/năm
17Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61 cây/năm
18Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,28100 cây/năm
N Bồn cây
1Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,32461m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6457m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1468100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3874m3
5Xây móng bằng GẠCH 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,2915m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7645m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,6537m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,6537m2
O Phần sân
1Đào xúc đất 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9817100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9817100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,725m3
4Lát sân gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 500*500, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật654,5m2
P Phần cổng ( 2ck)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5641m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0267m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2133m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1176tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4474m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,37m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
14Cánh cổng theo thiết kếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
15Bản lề gongTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Chốt thảTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Khóa cổngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Q Hàng rào đặc
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,61881m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,145m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7875m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0947100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7865m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,15m2
10Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2584m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,0752m2
12Trang trí đầu trụ (cả công và VL)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13ck
13Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0597m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,958m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật133,3108m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật158,536m2
R Hàng rào thoáng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,6491m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7352m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2091100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,973m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,9408m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1942m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1771tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2388100m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
10Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7731m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,4896m2
12Gia công lan canTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6853tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,1269m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,12691m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,0896m2
S Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Bịt đầu cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Ghíp nối GN3-3 bu lôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 130/100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
5Lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh đổ keo resen TTE-RSI-400Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7921m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,65m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2051m3
18Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,087m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật211m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,275m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0359100m3
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ3-20ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
25Lắp đặt khung treo tủ điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 giá đỡ
26Khung móng cột đèn M16*600*240Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cột
28Lắp tay chùm đèn loại 4 bóngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 lèo đèn
29Lắp đặt đèn cầu d400 bóng tulip Rib 70wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
30Vận chuyển + bốc xếp cột đènTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210m
34Tiếp địa cột đènTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
35Bảng điện cửa cột BkelitTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Cầu đấu 4p 60ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Đầu cốt đồng M4Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Đầu cốt đồng M2.5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
42Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
43Di chuyển cột điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
T THIẾT BỊ
1Máy bơm nước P=5.5KW1bộ
2Máy bơm nước P=4.5 KW1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2905615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0581123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)) Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.468.928.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.937.857.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 02 cán bộ;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đào xúc gầu dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm rùi 1,5KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy cắt uốn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy cắt gạch đá 1.7Kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy cẩu 5T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
15 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->