Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình (gồm Lát nền, bậc cấp, bậc cầu thang, Sơn tương và khu vệ sinh).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341196-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình (gồm Lát nền, bậc cấp, bậc cầu thang, Sơn tương và khu vệ sinh).
Số hiệu KHLCNT 20220341061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:05:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình (gồm Lát nền, bậc cấp, bậc cầu thang, Sơn tương và khu vệ sinh).
Cải tạo nhà học 3 tầng Trường THPT Kim Liên, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục; Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Nguồn vốn của trường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Kim Liên, địa chỉ: xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Mới; Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Nam Đàn Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An; Công ty CP Hợp tác đầu tư Tuấn Lộc, địa chỉ: Nhà số 3 - đường số 9 - Khu đô thị Nam Lê Lợi - phường Lê Lợi- TP Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Kim Liên, địa chỉ: xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc cáctài liệuđể đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Kim Liên, địa chỉ: xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Kim Liên, địa chỉ: xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng, địa chỉ: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo phần nền tầng 2 đơn nguyên 1:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.282,918m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.282,918m2
B Cải tạo phần nền tầng 2 đơn nguyên 2:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.492,3218m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.492,3218m2
C Công tác vận chuyển phế thải:
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5551100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5551100m3/1km
D CẢI TẠO BẬC CẤP
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,663m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,663m2
E CẢI TẠO BẬC CẦU THANG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật467,6202m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật467,6202m2
F SƠN LẠI MẶT TRƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.922,092m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.922,092m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,05100m2
4Tháo dỡ trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,3836m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9134m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,5536m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,6345m2
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0328m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0328m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0328m3
G Phần cải tạo:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8424m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0996m3
8Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,3836m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,8918m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,3605m2
11SXLD tấm ngăn khu WC bằng COM PSITETheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
12SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm phù hợp TCVN 16: 2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, đầy đủ phụ kiện Việt pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38 ly)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
13SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm phù hợp TCVN 16: 2017/BXD(Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, đầy đủ phụ kiện Việt pháp, kính trắng Việt Nhật dày 638 ly)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
H Phần lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
6Đế nhựa chôn tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
I Phần thiết bị khu WC 1:
1Lắp đặt chậu tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt gương soiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt giá treoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Lắp đặt chậu xí xổmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Phao cơ D32Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J Phần cấp nước PPR-PN10:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6
K Phần thoát nước khu WC 1+3:
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (Scan gốc hoặc bản chụp chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IVcó tính chất, quy mô tương tự.51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư Xây dựng và có chuyên ngành phù hợp- Đã trực tiếp làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Là kỹ sư Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan Máy khoan1
7 Máy trộn ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->