Gói thầu: Gói thầu: 06 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa chống nóng Swicth trong các tủ điều khiển bảo vệ tại nhà bay 1, 2 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 06 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa chống nóng Swicth trong các tủ điều khiển bảo vệ tại nhà bay 1, 2 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:58:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,119,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa ;.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp và có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp và có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khai báo bởi nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 06 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa chống nóng Swicth trong các tủ điều khiển bảo vệ tại nhà bay 1, 2 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng Các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 3 – Truyền tải điện Hà Tĩnh quản lý 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020. 2/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lắp đặt phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội và Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh; điện thoại: 02393885657 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện Bằng thép sơn tĩnh điện, tích hợp sẵn các thiết bị, phụ kiện. KT: 2,2/0,8/0,8m. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cáp quang Mutimode loại 8 lõi có lớp băng thép chống chuột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 3 | Dây nhảy quang Loại duplex (sợi đôi), Mutimode, kết nối 2 đầu ST-ST, chiều dài: 15m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | Sợi |
| 4 | Dây nhảy quang Loại duplex (sợi đôi), Mutimode, kết nối 2 đầu ST-ST, chiều dài: 10m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây mạng CAT6 có bọc bạc chống nhiễu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Đầu nối quang Loại ST | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Cáp đấu nội bộ tủ 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Đầu cáp mạng RJ45-Cat6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Ống ruột gà HDPE Ф27 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 10 | Băng dính điện Nano | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 11 | Đầu cốt kim 4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Đầu cốt kim 2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Đầu cốt chẻ 2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 14 | Cuộn băng in nhãn dán Char Tze-221 9mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 15 | Ốc siết cáp Bằng Inox, PG29 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 16 | Ghen co nhiệt cách điện làm đầu cáp f 32 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Dây thít 25cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Túi |
| 18 | Keo Silicon trung tính A300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| B | Phân nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ Switch mạng tại các tủ ĐKBV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ át tô mát 1 pha ≤10A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ Switch mạng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Switch mạng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt át tô mát 1 pha ≤10A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Kéo rải cáp trang hầm cáp, trọng lượng ≤1kg/m, cáp 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 7 | Kéo rải cáp quang trong ống bảo vệ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | 10m |
| 8 | Kéo rải cáp tín hiệu, cáp luồng CAT6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28 | 10m |
| 9 | Lắp đặt sợi dây nhảy quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34 | Đôi đầu dây |
| 10 | Làm và lắp đặt cáp kiểm tra số ruột ≤6 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt, Hàn nối cáp quang vào hộp ODF 12 sợi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ ODF |
| 12 | Lật, đậy tấm đan mương cáp bằng thủ công, khối lượng ≤ 100kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 800 | tấm |
| 13 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. | 1 | Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa ;.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp và có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp và có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Khai báo bởi nhà thầu | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Máy đo công suất quang | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo công suất quang | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi