Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323914-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:53:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,985,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.979.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 04 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 02 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥D110DV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí đizen
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Dòng máy các hãng như: Topcon, Nikon, Sokkia, leica, vv...
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông trên tuyến đoạn Km77+600-Km79+600, QL.31, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang; địa chỉ Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang, ĐT: 0204.3556.203, fax: 0204.3854.229, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn C.E.O; địa chỉ: số A4, tập thể Sở địa chính, ngõ 193 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương; địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 5 – Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – phường Ngô Quyền – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Vụ Quản lý, bảo trì đường bộ - Tổng Cục đường bộ Việt Nam (địa chỉ: Ô D20 KĐT mới Cầu Giấy – đường Tôn Thất Thuyết – phường Dịch Vọng Hậu – quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 5 – Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – phường Ngô Quyền – TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang; địa chỉ Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang, ĐT: 0204.3556.203, fax: 0204.3854.229, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang; địa chỉ Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang, ĐT: 0204.3556.203, fax: 0204.3854.229, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý, bảo trì đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Quản lý, bảo trì đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ CỤC BỘ NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng đường cũ đất cấp IV, xử lý kết cấu loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật3,0006100m3
2Thi công cấp phối đá dăm loại I, xử lý kết cấu loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật3,0006100m3
3Đào móng đường cũ đất cấp IV, xử lý kết cấu loại 2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6384100m3
4Đắp đất độ chặt K98, xử lý kết cấu loại 2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,264100m3
5Thi công cấp phối đá dăm loại II, xử lý kết cấu loại 2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1584100m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại I, xử lý kết cấu loại 2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật2,7672100m3
2Đào cấp đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật2,38m3
3Đắp đất lề đấtChương V yêu cầu kỹ thuật2,9039100m3
4Bù vênh CPĐD loại I, mặt đường KC1Chương V yêu cầu kỹ thuật3,8397100m3
5Lớp CPĐD loại I, mặt đường KC1Chương V yêu cầu kỹ thuật15,9026100m3
6Tưới nhũ tương phân tách chậm CSS-1 TC 1kg/m2, mặt đường KC1Chương V yêu cầu kỹ thuật132,522100m2
7Thảm BTN C12,5 dầy 7cm, mặt đường KC1Chương V yêu cầu kỹ thuật132,522100m2
8Đào khuôn đường đất cấp III, gia cố lề KC2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4393100m3
9Đá dăm đệm móng loại đá Dmax≤6cm, gia cố lề KC2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,7459100m3
10Giấy dầu tạo phẳng, gia cố lề KC2Chương V yêu cầu kỹ thuật9,3242100m2
11Bê tông xi măng M250 đá 1x2, gia cố lề KC2Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8648100m3
12Vuốt nối dân sinhChương V yêu cầu kỹ thuật4,4828100m2
13Bê tông xi măng M150 đá 1x2 vuốt lề đoạn có rãnh B60 hiện hữuChương V yêu cầu kỹ thuật1,5567100m3
14Sơn kẻ đường nhiệt dẻo phản quang màu vàng, chiều dày 2mm, hoàn trảChương V yêu cầu kỹ thuật1,017100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật12,9379100m3
2Đắp rãnhChương V yêu cầu kỹ thuật8,4467100m3
3Bê tông xi măng đá 1x2 M250, nắp rãnh chịu lực B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2883100m3
4Cốt thép DChương V yêu cầu kỹ thuật10,6022tấn
5Cốt thép D>10, nắp rãnh chịu lực B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật5,6496tấn
6Ván khuôn, nắp rãnh chịu lực B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật9,1978100m2
7Lắp đặt cấu kiện, nắp rãnh chịu lực B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật1.056ck
8Bê tông xi măng đá 1x2 M250, thân rãnh lắp ghép B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật3,3581100m3
9Cốt thép DChương V yêu cầu kỹ thuật7,6243tấn
10Cốt thép D>10, thân rãnh lắp ghép B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật10,2115tấn
11Ván khuôn, thân rãnh lắp ghép B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật35,1648100m2
12Đá dăm đệm móng loại đá Dmax≤6cm, thân rãnh lắp ghép B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1616100m3
13Lắp đặt cấu kiện, thân rãnh lắp ghép B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật1.056ck
14Bê tông xi măng đá 1x2 M250, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật5,012m3
15Cốt thép DChương V yêu cầu kỹ thuật0,7483tấn
16Cốt thép D>10, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật1,3262tấn
17Ván khuôn, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6683100m2
18Đào móng đất cấp II, cửa xảChương V yêu cầu kỹ thuật24,49m3
19Đắp đất hoàn trả, cửa xảChương V yêu cầu kỹ thuật8,21m3
20Đá dăm đệm, cửa xảChương V yêu cầu kỹ thuật2,125m3
21BTXM đá 1x2 M200, cửa xảChương V yêu cầu kỹ thuật11,978m3
22Ván khuôn, cửa xảChương V yêu cầu kỹ thuật66,98m2
23Lắp dựng cống 1x(60x60)cm dài L=1,5m, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật17ck
24Bê tông xi măng đá 1x2 M300, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật9,554m3
25Ván khuôn ống cống, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật1,4688100m2
26Ván khuôn tường trước, tường trái, móng hố ga, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật0,6824100m2
27Ván khuôn tấm đan hố ga, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
28Cốt thép DChương V yêu cầu kỹ thuật0,591tấn
29Cốt thép D>10, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
30Thép góc, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật0,5798tấn
31Đường hàn 6mm, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật19,2m
32Gioăng cao su nối cống, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật15mối nối
33Đá dăm đệm, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật4,17m3
34Bê tông xi măng M150 đá 1x2, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật15,03m3
35Đào đất cấp III, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật61,75m3
36Đắp đất hố ga, cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật60,13m3
37Bê tông xi măng đá 1x2 M250, tấm đan cống dọcChương V yêu cầu kỹ thuật0,72m3
38Lắp đặt cấu kiệnChương V yêu cầu kỹ thuật12ck
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo tam giác A90Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
2Biển báo trong D90Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
3Biển báo chữ nhật 120*25cm, biển 507Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
4Biển báo chữ nhật 140x80cm, biển 414a, b, cChương V yêu cầu kỹ thuật4cái
5Cột đỡ biển báo D90mmChương V yêu cầu kỹ thuật4cột
6Đèn chớp xoayChương V yêu cầu kỹ thuật4cái
7Barie chắn 2 đầuChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Dây phản quang đảm bảo giao thôngChương V yêu cầu kỹ thuật2.082,54m
9Cung cấp ống nhựa PVC D34mmChương V yêu cầu kỹ thuật432m
10BT đúc sẵn cột và lòng ống nhựa đá 1x2 M200Chương V yêu cầu kỹ thuật4m3
11Ván khuôn chân cột Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
12Lắp đặt và tháo dỡ BTĐS TLChương V yêu cầu kỹ thuật240cái
13Nhân công trực đảm bảo giao thôngChương V yêu cầu kỹ thuật140công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.979.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
3 Cán bộ kỹ thuật 6 - 04 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 02 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn4
2 Ô tô tưới nước ≥5m32
3 Lu bánh thép ≥8 tấn2
4 Lu bánh lốp ≥16 tấn2
5 Lu rung 25 tấn2
6 Máy xúc đào ≥0,6 m32
7 Máy ủi ≥D110DV1
8 Máy rải ≥130-140CV2
9 Máy trộn bê tông xi măng ≥250 lít2
10 Thiết bị tưới nhựa 190CV1
11 Đầm dùi ≥1,5 KV2
12 Đầm cóc ≥70 kg2
13 Máy nén khí đizen 600m3/h1
14 Máy cắt uốn thép ≥5Kw2
15 Máy hàn điện ≥23Kw2
16 Lò nấu sơn YHK1
17 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ) Dòng máy các hãng như: Topcon, Nikon, Sokkia, leica, vv...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->