Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:53:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,985,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.979.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 02 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥D110DV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí đizen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng máy các hãng như: Topcon, Nikon, Sokkia, leica, vv... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông trên tuyến đoạn Km77+600-Km79+600, QL.31, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang; địa chỉ Tầng 5, 6 - Toà nhà A – Khu liên cơ quan – Quảng trường 3/2 – TP Bắc Giang, ĐT: 0204.3556.203, fax: 0204.3854.229, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý, bảo trì đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý, bảo trì đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; địa chỉ Ô D20 - Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P. Dịch Vọng Hậu – Q. Cầu Giấy – TP. Hà Nội, điện thoại: 84 2438 571 444/ Fax: 87 2438 571 440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ CỤC BỘ NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đường cũ đất cấp IV, xử lý kết cấu loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0006 | 100m3 |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm loại I, xử lý kết cấu loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0006 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đường cũ đất cấp IV, xử lý kết cấu loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K98, xử lý kết cấu loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm loại II, xử lý kết cấu loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại I, xử lý kết cấu loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7672 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đất | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9039 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại I, mặt đường KC1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8397 | 100m3 |
| 5 | Lớp CPĐD loại I, mặt đường KC1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,9026 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương phân tách chậm CSS-1 TC 1kg/m2, mặt đường KC1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 132,522 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTN C12,5 dầy 7cm, mặt đường KC1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 132,522 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp III, gia cố lề KC2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4393 | 100m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng loại đá Dmax≤6cm, gia cố lề KC2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7459 | 100m3 |
| 10 | Giấy dầu tạo phẳng, gia cố lề KC2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2, gia cố lề KC2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8648 | 100m3 |
| 12 | Vuốt nối dân sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4828 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 vuốt lề đoạn có rãnh B60 hiện hữu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5567 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường nhiệt dẻo phản quang màu vàng, chiều dày 2mm, hoàn trả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,9379 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,4467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250, nắp rãnh chịu lực B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2883 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,6022 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>10, nắp rãnh chịu lực B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,6496 | tấn |
| 6 | Ván khuôn, nắp rãnh chịu lực B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,1978 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện, nắp rãnh chịu lực B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | ck |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250, thân rãnh lắp ghép B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,3581 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,6243 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10, thân rãnh lắp ghép B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,2115 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, thân rãnh lắp ghép B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,1648 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng loại đá Dmax≤6cm, thân rãnh lắp ghép B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện, thân rãnh lắp ghép B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | ck |
| 14 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,012 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7483 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>10, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3262 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, thân rãnh đổ tại chỗ B=0,6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6683 | 100m2 |
| 18 | Đào móng đất cấp II, cửa xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,49 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, cửa xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm, cửa xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 21 | BTXM đá 1x2 M200, cửa xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, cửa xả | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 66,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cống 1x(60x60)cm dài L=1,5m, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | ck |
| 24 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,554 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ống cống, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4688 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường trước, tường trái, móng hố ga, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6824 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan hố ga, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 29 | Cốt thép D>10, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 30 | Thép góc, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5798 | tấn |
| 31 | Đường hàn 6mm, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 32 | Gioăng cao su nối cống, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 33 | Đá dăm đệm, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 34 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,03 | m3 |
| 35 | Đào đất cấp III, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 61,75 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố ga, cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 60,13 | m3 |
| 37 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250, tấm đan cống dọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | ck |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển báo trong D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 120*25cm, biển 507 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 140x80cm, biển 414a, b, c | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Đèn chớp xoay | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Barie chắn 2 đầu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Dây phản quang đảm bảo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.082,54 | m |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 10 | BT đúc sẵn cột và lòng ống nhựa đá 1x2 M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ BTĐS TL | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 13 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 140 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.989.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.979.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 04 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ).- 02 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm tài liệu:+ Chứng thực bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện (Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥8 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥16 tấn | 2 |
| 5 | Lu rung | 25 tấn | 2 |
| 6 | Máy xúc đào | ≥0,6 m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥D110DV | 1 |
| 8 | Máy rải | ≥130-140CV | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250 lít | 2 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | 190CV | 1 |
| 11 | Đầm dùi | ≥1,5 KV | 2 |
| 12 | Đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 13 | Máy nén khí đizen | 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn | YHK | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ) | Dòng máy các hãng như: Topcon, Nikon, Sokkia, leica, vv... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi