Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338604-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220226931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:47:00 đến ngày 2022-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,982,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 03/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 1,75 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chi đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy xúc, (đào, san)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7T – 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu, đun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu máy >0.8m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm, nèn đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị đun nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Khoan D76mm
- Đặc điểm thiết bị đục phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xử lý các điểm có nguy cơ mất an toàn giao thông đoạn Km126+200 - Km126+600, QL.4C, tỉnh Hà Giang
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Đức Minh; Địa chỉ: Số 93/4/17 Hoàng Quốc Việt, tổ 30 – phường Nghĩa Đô – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Số điện thoại: 096.869.8128. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01 ngõ 364, Tổ 10, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 02193.606.497. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/QĐ-SGTVT ngày 17/02/2022 Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng do Sở Giao thông vận tải Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. ĐT:(84)4385.714.44;Fax:(84)438571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ đất cấp IIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,31100m3
2Đánh cấp đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,93100m3
3Đào nền đường đất cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật2,89100m3
4Phá đá nền đường đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật12,01100m3
5Phá đá nền đường đá cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật34,13100m3
6Phá đá rãnh, khuôn đường đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật4,53100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật40,99100m3
8Xáo xới lu lèn K=0,98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1,74100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6,09100m3
B Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG PHẦN XE CHẠY VÀ CẠP
1Bê tông bê tông gia cố lề đá 1x2 mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật85,68m3
2Làm mặt đường láng nhựa.Láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật12,92100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,21100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật7,72100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,21100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,21100m2
C Hạng mục 3: MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 (đã bao gồm Nilon lót)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật8,65m3
2Đá dăm nước lớp dưới 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,43100m2
D Hạng mục 4: RÃNH ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông thủ công rãnh mác 200 (đã bao gồm Nilon lót)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật67,43m3
E Hạng mục 5: NỐI CÔNG HỘP BẢN
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật14,27m3
2Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện tấm bản BTCT 1x2 mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật6Cấu kiện
3Đào đất, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,54100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=095 ( tận dụng đất đào)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,25100m3
5Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,8m3
6Phá dỡ đầu cống cũThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,67m3
7Đổ bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật5,67m3
8Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật0,73m3
F Hạng mục 6: KÈ RỌ ĐÁ
1Vận chuyển, làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật106rọ
G Hạng mục 7: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật94,22m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật134,17m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0 mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật58,11m2
4Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện tiêu dẫn hướng phản quang BxH=30cmx50cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật15bộ
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt, hoàn thiện tôn lượn sóng cũThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật238m
6Di chuyển cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật3cái
7Sản xuất, hoàn thiện gắn đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm kích thước 150x140x23mm, chân dài 75mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật137cái
8Di chuyển biển báo tam giácThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật3cái
H Hạng mục 8: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 03/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 1,75 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 Công nhân xây dựng đường 10 có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu11
6 Công nhân lái máy lu 4 có chứng chi đã qua đào tạo11
7 Công nhân lái máy xúc, (đào, san) 3 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 Công nhân lái xe ô tô 5 có giấy phép lái xe còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7T – 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
2 Thiết bị nấu, đun tưới nhựa Tưới tự hành1
3 Máy lu bánh sắt trọng tải 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)3
4 Máy đào, xúc dung tích gầu máy >0.8m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)2
5 Máy ủi hoặc máy san (có đăng ký xe máy theo quy định)1
6 Máy trộn dung tích 250l2
7 Ô tô tưới nước Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)1
8 Máy cắt uốn thép cắt, uốn thép1
9 Máy đầm cóc Đầm, nèn đất2
10 Đầm dùi Đầm chặt bê tông2
11 Đầm bàn Đầm chặt bê tông2
12 Máy nén khí Nén khí1
13 Lò nấu sơn đun nấu sơn1
14 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
15 Máy Khoan D76mm đục phá đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->