Gói thầu: Thi công cải tạo và lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo và lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:41:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,659,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.807489771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161497954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công/sửa chữa/cải tạo/nâng cấp có hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.161.893 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy/ điện/ cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp và chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo và lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC Cải tạo tầng 1 và điều chỉnh bổ sung hệ thống PCCC tầng 2, tầng 4 tòa nhà CT2 Trung Văn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. (Với Nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)). (Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo xây dựng tầng 1 | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao 2 mặt. Khung xương vách U75, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,265 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm gia cố vách | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | tấn |
| 3 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 42mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 60mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 110mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thi công chống thấm cổ ống, gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,143 | m |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,86 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme 2 thành phần (quét hai lớp, định mức 1,5kg/lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,718 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,86 | m2 |
| 10 | Vữa bê tông nền, dày 5cm, M75, XM PCB30, tạo dốc 2% | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,493 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,86 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,795 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép Fi10, bơm keo hilti | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | vị trí |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép Fi6, bơm keo hilti | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | vị trí |
| 17 | Bê tông lanh tô, đổ thủ công, vữa BT B15, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,069 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,246 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | 100kg |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,38 | m2 |
| 21 | Thi công vách ngăn compact phủ laminate dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,41 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, khung nhôm định hình hệ 55 hoặc tương đương, độ dày nhôm>= 1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung thép bàn đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung thép bàn đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,152 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ vào khung thép, sử dụng keo dán chuyên dụng (định mức keo dán 5kg/8m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,665 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch sảnh, bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,65 | m2 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,92 | m |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,886 | m3 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,392 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,392 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT B20, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,886 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,789 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,861 | m2 |
| 35 | Lát gạch granite sáng màu, KT 800x1200, sử dụng keo dán chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên tối màu sử dụng keo dán chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,49 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,174 | m2 |
| 38 | Gia công khung gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung gia cường cho cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,538 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa thủy lực, kính dán cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,696 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng vách kính thay mới, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,587 | m2 |
| 43 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,35 | m |
| 44 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,09 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô cửa, đổ thủ công, vữa BT B15, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,26 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | 100kg |
| 48 | Trát mép cửa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,782 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55 hoặc tương đương, khung nhôm dày >=1,4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,98 | m2 |
| 50 | Thi công trần chìm khu ceambroad bằng tấm thạch cao, KT 1220x2440, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,4 | m2 |
| 51 | Thi công lớp phủ trần thạch cao: lưới lati thép gia cường, trát trần, vữa thạch cao dày 22mm (Vữa thạch cao: Tỉ lệ pha trộn vữa/nước= 1kg/1,3kg, định mức vữa thạch cao 400kg/m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,4 | m2 |
| 52 | Thi công trần thả khu siêu thị bằng tấm thạch cao, KT 605x605, khung xương hệ Smartline hoặc tương đương, tấm thạch cao dày >=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 597 | m2 |
| 53 | Thi công trần thả khu vệ sinh bằng tấm xi măng chống ẩm, KT 605x605, khung xương hệ Smartline hoặc tương đương, tấm xi măng chống ẩm dày >=3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | m2 |
| 54 | Thi công tấm aluminium trong nhà, độ dày tấm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,455 | m2 |
| 55 | Bơm keo silicon chuyên dụng dán tấm aluminium vào khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | tuýp |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 341,472 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,312 | m2 |
| 58 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đến bãi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,568 | m3 |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bàn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN20 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu PPR PN20 D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR PN20 D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu PPR PN20 D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110m PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60m PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42m PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê cong uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê cong chuyển bậc uPVC D200/110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút uPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê cong chuyển bậc uPVC D60/42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường 2/4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 24W, KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1 x 2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1 x 1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| B | Cung cấp nguồn điện vào tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp hạ thế E70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 4 | Làm đầu cáp 1kV CU4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 đầu cáp |
| C | Phần PCCC và tăng áp, hút khói tầng 1 | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo cháy thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 3 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 7 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 820 | m |
| 8 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | m |
| 9 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 650 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 680 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 181 | cái |
| 12 | Tê, cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218 | cái |
| 13 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | hộp |
| 14 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 15 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Van bi D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Đầu phun quay xuống D20- 68 độ C,K =11,2US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | cái |
| 19 | Đầu phun quay lên D20 - 68 độ C,K =11,2US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | cái |
| 20 | Van bướm tín hiệu DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Công tắc dòng chảy DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Nắp che đầu sprinkler | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | cái |
| 23 | Công tác di chuyển tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | vị trí |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (800X1300X200)(loại đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tủ |
| 25 | Van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bình |
| 29 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bình |
| 30 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 31 | Giá để bình chữa cháy xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 32 | ống thép mạ kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | 100m |
| 33 | ống thép mạ kẽm DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,83 | 100m |
| 34 | ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,365 | 100m |
| 35 | ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,25 | 100m |
| 36 | Tê thép DN150/DN100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Tê thép DN100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Cút thép DN100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 39 | Check thép DN100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 40 | Tê thép D100/80(hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Tê thép D80/80 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Tê thép D80/50 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Tê thép D25 ( ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 44 | Côn thu D25/20 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 122 | cái |
| 45 | Cút thep D25 ( ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53 | cái |
| 46 | Bích thép D100+bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cặp bích |
| 47 | Giá đỡ ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 48 | Quang treo ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 49 | Quang treo ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 50 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81 | cái |
| 51 | Sơn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m2 |
| 52 | Sơn xử lý bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m2 |
| 53 | Sơn xử chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m2 |
| 54 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 5 đèn |
| 55 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 5 đèn |
| 56 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 5 đèn |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi công suất có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 5 đèn |
| 58 | Dây cáp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 329 | m |
| 59 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | m |
| 60 | Ống ghen cứng chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 285 | m |
| 61 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 329 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | cái |
| 63 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 64 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 65 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | hộp |
| 66 | Ống thẳng 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m |
| 67 | Ống thẳng 1000x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 68 | Ống thẳng 1200x500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 69 | Chạc ba nhánh rẽ KT:800x400/800x400/800x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 70 | Chạc ba nhánh rẽ KT:1200x500/1200x500/1000x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Cút 90 KT: 1200x500R600, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Cút 45 KT: 1000x400R500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Cút 45 KT: 800x400R400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Côn thu KT:1200x500/1000x400L500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Bịt đầu ống 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Bịt đầu ống 1000x400, tôn dày 0.95mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 77 | Côn chuyển 1200x500/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Côn chuyển 1240x790/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Côn chuyển 800x400/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Côn chuyển 1240x490/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Van 1 chiều 1200x500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều 800x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, kích thước 1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cửa |
| 84 | Louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng,kích thước 1250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cửa |
| 85 | Louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng,kích thước 1250*800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cửa |
| 86 | Mối nối mềm D quạt + L =400 chống rung cho quạt bằng chất liệu vải silicone chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 87 | Bọc chống cháy EI45 cho quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 88 | Lò xo giảm chấn kèm tai đỡ cho quạt (4 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Giá đỡ quạt bằng thép U100, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 5m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 90 | Giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 2 m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39 | bộ |
| 91 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 92 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 93 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 94 | Tiếp điện E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | m |
| 95 | Tiếp điện E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 96 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | m |
| 97 | Tháo dỡ cửa kính có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,16 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa kính mới theo thiết kế Louver | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,16 | m2 |
| 99 | Xe cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ca |
| D | Phần PCCC và tăng áp, hút khói tầng 2 | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Di chuyển đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | vị trí |
| 3 | Đế đầu báo cháy thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Di chuyển đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | vị trí |
| 6 | Tháo dỡ đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | vị trí |
| 7 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m |
| 8 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | m |
| 9 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 10 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | m |
| 11 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Tê, cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 14 | Hộp đựng module 100X50 tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 17 | Đầu phun quay lên D15- 68 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 18 | Công tác di chuyển đầu phun | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | vị trí |
| 19 | Công tác di chuyển tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | vị trí |
| 20 | ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100m |
| 21 | Côn thu D25/20 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 22 | Cút thep D25 ( ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 23 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 24 | Sơn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 25 | Sơn xử lý bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 26 | Sơn xử chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 27 | Công tác tháo dỡ ống D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 28 | Công tác tháo dỡ đầu phun Drencher | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | cái |
| 29 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 31 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 5 đèn |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi công suất có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 33 | Di chuyển đèn exit và sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | vị trí |
| 34 | Dây cáp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 35 | Ống ghen cứng chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 36 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 41 | Ống thẳng 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 42 | Ống thẳng 800x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m |
| 43 | Ống thẳng 900x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 44 | Chạc ba nhánh rẽ KT:900x400/800x300/800x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Cút 45 KT: 600x300R300, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Cút 45 KT:900x400R400, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Côn thu KT: 800x300/600x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Bịt đầu ống 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Côn chuyển 700x500/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Côn chuyển 900x400/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Van 1 chiều 900x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, kích thước 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cửa |
| 53 | Louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng,kích thước 700x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cửa |
| 54 | Mối nối mềm D quạt + L =400 chống rung cho quạt bằng chất liệu vải silicone chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 55 | Bọc chống cháy EI45 cho quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Lò xo giảm chấn kèm tai đỡ cho quạt (4 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Giá đỡ quạt bằng thép U100, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 5m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 2 m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39 | bộ |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 62 | Tiếp điện E16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 63 | Tiếp điện E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 64 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109 | m2 |
| 66 | Lắp lại trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109 | 1m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa kính có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cửa kính mới theo thiết kế Louver | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,64 | m2 |
| 69 | Xe nâng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ca |
| 70 | Xe cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ca |
| E | Phần PCCC và tăng áp, hút khói tầng 4 | |||
| 1 | đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 6 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,4 | m |
| 7 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 8 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,4 | m |
| 9 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Tê, cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 12 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 13 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 14 | Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 15 | Nắp che đầu sprinkler | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Công tác di chuyển đầu phun | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | vị trí |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (800X1300X200)(loại đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 18 | Van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bình |
| 22 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bình |
| 23 | ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,085 | 100m |
| 24 | ống thép mạ kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 25 | Côn thu D25/20 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Cút thep D25 ( ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 27 | Quang treo ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Sơn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 30 | Sơn xử lý bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 31 | Sơn xử chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m2 |
| 32 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng công suất có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 5 đèn |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi công suất có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 5 đèn |
| 34 | Di chuyển đèn exit và sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | vị trí |
| 35 | Dây cáp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m |
| 36 | Ống ghen cứng chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m |
| 37 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| 42 | Ống thẳng 700x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 43 | Ống thẳng 900x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m |
| 44 | Cút 90 KT:900x400R400, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Cút 45 KT:900x400R400, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Côn thu KT:900x400~700x400L500, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Bịt đầu ống 700x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Côn chuyển 900x400/D quạt, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Côn chuyển 1600x300/D quạt, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều 900x400, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, kích thước 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cửa |
| 52 | Louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng,kích thước 1600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cửa |
| 53 | Mối nối mềm D quạt + L =400 chống rung cho quạt bằng chất liệu vải silicone chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Bọc chống cháy EI45 cho quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lò xo giảm chấn kèm tai đỡ cho quạt (4 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 56 | Giá đỡ quạt bằng thép U100, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 5m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3, mạ kẽm, gia công tại chỗ ≤ 2 m (bao gồm thanh zen nở đóng + ecu long đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4+1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-Fr 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 61 | Tiếp điện E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 62 | Tiếp điện E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 63 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 64 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 184 | m2 |
| 65 | Lắp lại trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 184 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa kính có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cửa kính mới theo thiết kế Louver | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m2 |
| 68 | Xe nâng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ca |
| 69 | Xe cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ca |
| F | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Quạt hướng trục: 51.000m3/h-400Pa Chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục: 31,000m3/h-400Pa Chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục: 19,000m3/h-400Pa Chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển (01 quạt 15kW; 02 quạt 5,5 Kw) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Quạt hướng trục: 26.000m3/h-400Pa Chịu nhiệt 300 độ C trong 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển (01 quạt 5,5kW) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.807489771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161497954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công/sửa chữa/cải tạo/nâng cấp có hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.710.161.893 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy/ điện/ cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp và chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi