Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339677-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:35:00 đến ngày 2022-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,422,082,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ ngày 01/03/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; giao thông, cầu đường đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân xây dựng (bao gồm xây dựng cầu, đường bộ, mộc, lề , sắt)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy xúc đào
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh sắt 6T đến 12T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 8T-16T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng ký phương tiện theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3(Có đăng ký phương tiện theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay >60Kg (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xử lý 10 vị trí đường cong khuất tầm nhìn có nguy cơ mất an toàn giao thông trên QL.279, đoạn Pắc Há - Liên Hiệp, tỉnh Hà Giang
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường Km6+600 - Km7+148
1Vét hữu cơ nền đường cấp IIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT67,45m3
2Đánh cấp, đào nền, đào kuoon, đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT8.563,45m3
3Đào nền đường đất cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.570m3
4Đào phá đá nền đường đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT496,56m3
5Đắp đất nền đường K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT282,01m3
6Xáo xới, lu lèn K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT461,19m3
7Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT10,6m3
8Đào đường cũThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT82,78m3
B Hạng mục 2: Mặt đường Km6+600 - Km7+148 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.438,45m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.438,45m2
3Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.438,45m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.438,45m2
C Hạng mục 3: Mặt đường Km6+600 - Km7+148 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT423,61m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT423,61m2
D Hạng mục 4: Rãnh dọc hình thang lắp ghép Km6+600 - Km7+148
1Đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT57,37m2
2Sản xuất, thi công, lắp dựng, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.876Cấu kiện
E Hạng mục 5: Nối cống hộp, bản Km6+600 - Km7+148
1Sản xuất, Lắp đặt hoàn thiện ống cống D1000Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT14Ống
2Sản xuất, Lắp đặt hoàn thiện đế cống D1000Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT20cái
3Đổ bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT28,01m3
4Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT4,35m3
F Hạng mục 6: An toàn giao thông Km6+600 - Km7+148
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT69,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT43,41m2
3Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT29cái
4Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mm (Bao gồm cả tấm đầu tấm cuối)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT13Tấm
5Di chuyển cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT3cái
6Sản xuất, hoàn thiện gắn đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm (Kích thước 150x140x23mm, chân dài 75mm)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT63cái
7Di chuyển cột điệnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT2TG
G Hạng mục 7: Hạng mục khác Km6+600 - Km7+148
1Phá dỡ rãnh BTXMThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT14,92m3
H Hạng mục 8: Nền đường Km8+365 - Km8+738
1Vét đất hữu cơ nền đường cấp IIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT94,03m3
2Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT3.270m3
3Đào nền đường đất cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT661,71m3
4Đào phá đá nền đương cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT286m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT573,22m3
6Xáo xới, lu lèn K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT143,8m3
7Đắp đất nên đường độ chặt yêu cầu K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT0,25m3
I Hạng mục 9: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT442,92m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT442,92m2
3Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT442,92m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT442,92m2
J Hạng mục 10: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT434m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT434m2
K Hạng mục 11: Mặt đường Km8+365 - Km8+738 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC3)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT129,8m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT129,8m2
L Hạng mục 12: Rãnh dọc hình thang lắp ghép Km8+365 - Km8+738
1Đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT24,27m3
2Sản xuất, thi công, lắp dựng, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT796cấu kiện
M Hạng mục 13: An toàn giao thông Km8+365 - Km8+738
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT41,02m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT22,46m2
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tiêu dẫn hướngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT24cái
4Di chuyển cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1cái
5Thi công, lắp đặt, đinh phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT48cái
N Hạng mục 14: Hạng mục khác Km8+365 - Km8+738
1Phá dỡ rãnh BTXMThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT30,26m3
O Hạng mục 15: Nền đường Km19+900 - Km20+354
1Vét đất hữu cơ nền đường cấp IIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT51,34m3
2Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1.683,73m3
3Đào nền đường đất cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT308,01m3
4Đào đá, phá đá nền đường đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT219,101m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT372,53m3
6Xáo xới, lu lèn K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT59m3
7Đắp đất nên đường độ chặt yêu cầu K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT0,15m3
P Hạng mục 16: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT192,64m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT192,64m2
3Đá dăm nước lớp trên dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT192,64m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT192,64m2
5Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT192,64m2
Q Hạng mục 17: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT175m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT175m2
R Hạng mục 18: Mặt đường Km19+900 - Km20+354 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC3)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT158,72m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT158,72m2
S Hạng mục 19: Rãnh dọc hình thang Km19+900 - Km20+354
1Đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT19,64m3
2Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT644cấu kiện
T Hạng mục 20: Gia cố lề Km19+900 - Km20+354
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT32,98m3
2Đổ bê tông thủ công gia cố lề, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT32,98m3
U Hạng mục 21: An toàn giao thông Km19+900 - Km20+354
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT47,12m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT24,48m2
3Sản xuất, lắp đặt, thi công cột và biển báo tiêu dẫn hướngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT19Bộ
4Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT136Tấm
5Di chuyển cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT2cái
6Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT38cái
V Hạng mục 22: Hạng mục khác Km19+900 - Km20+354
1Phá dỡ rãnh BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT20,69m3
W Hạng mục 23:Nền đường Km25+908 - Km26+294
1Vét đất hữu cơ nền đường đất cấp IIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT32,2m3
2Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT870,23m3
3Đào phá đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT181,69m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT60,87m3
5Xáo xới, lu lèn K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT26,96m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT5,25m3
X Hạng mục 24:Mặt đường Km25+908 - Km26+294 Kết cấu áo đường sửa chữa(KC1)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT97,13m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT97,13m2
3Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT97,13m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT97,13m2
Y Hạng mục 25:Mặt đường Km25+908 - Km26+294 Kết cấu áo đường sửa chữa(KC2)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT256,55m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT256,55m2
Z Hạng mục 26:Rãnh hình thang lắp ghép Km25+908 - Km26+294
1Đào rãnh, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT6,64m3
2Sản xuất, thi công, hoàn thiện, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT216cấu kiện
AA Hạng mục 27:An toàn giao thông Km25+908 - Km26+294
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT52,01m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT32,82m2
3Thi công, lắp đặt, hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT13cái
4Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT47Tấm
5Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT25cái
AB Hạng mục 28:Hạng mục khác Km25+908 - Km26+294
1Phá dỡ rãnh BTXMThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT7,75m3
AC Hạng mục 29: Nền đường Km31+260 - Km32+067
1Vét đất hữu cơ nền đườngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT138,11m3
2Đánh cấp, đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT27,17m3
3Đào nền đường đất cấp IV722
4Đào đá, phá đá nền đường đá cấp IVThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT204m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT887,62m3
6Xáo xới, lu lèn K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT75,3m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT4,29m3
AD Hạng mục 30: Mặt đường Km31+260 - Km32+067 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC1)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT197,48m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT197,48m2
3Đá dăm nước lớp dưới dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT197,48m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT197,48m2
AE Hạng mục 31: Mặt đường Km31+260 - Km32+067 Kết cấu áo đường cạp mở rộng(KC2)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT175,52m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT175,52m2
AF Hạng mục 32: Rãnh dọc hình thang lắp gép Km31+260 - Km32+067
1Đào rãnh, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT6,97m3
2Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT228cấu kiện
AG Hạng mục 33: Nối cống hộp, bản Km31+260 - Km32+067 D1000
1Sản xuất, thi công, lắp đặt, hoàn thiện ống cống D1000Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT2đoạn ống
2Sẳn xuất, lắp đặt, hoàn thiện đế cống D1000Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT2cái
3Phá dỡ đầu cống cũThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT7,19m3
4Đổ bê tông bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT7,19m3
5Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1,17m3
AH Hạng mục 34: An toàn giao thông Km31+260 - Km32+067
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT51,19m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT28,79m2
3Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cột và biển báo tiêu dẫn hướngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT16Bộ
4Thi công, lắp đặt, hoàn thiện tấm sóng 2320x310x3mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT106Tấm
5Di chuyển cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT2cái
6Thi công, lắp đặt, hoàn thiện đinh phản quangThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT39cái
AI Hạng mục 35: di chuyển cột điện Km31+260 - Km32+067
1Phá dỡ rãnh BTXMThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT8,01m3
AJ Hạng mục 36: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT1khoảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ ngày 01/03/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng; giao thông, cầu đường đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)33
2 cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.33
3 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.33
4 cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 công nhân xây dựng (bao gồm xây dựng cầu, đường bộ, mộc, lề , sắt) 10 có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 công nhân lái máy xúc đào 3 có chứng chỉ đã qua đào tạo.11
7 công nhân lái xe ô tô 4 có chứng chỉ đã qua đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)4
2 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít Phun tưới nhựa tự hành1
3 Máy lu bánh sắt Máy lu bánh sắt 6T đến 12T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)3
4 Máy lu rung Máy lu rung 8T-16T (Có đăng ký phương tiện theo quy định)1
5 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng ký phương tiện theo quy định)3
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có hoá đơn mua thiết bị)3
7 Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3(Có đăng ký phương tiện theo quy định)1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm cầm tay >60Kg (Có hoá đơn mua thiết bị)3
9 Lò nấu sơn (Có hoá đơn mua thiết bị)1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường (Có hoá đơn mua thiết bị)1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)2
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)2
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1,5KW (Có hoá đơn mua thiết bị)2
14 Máy khoan cầm tay Có hoá đơn mua thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->