Gói thầu: Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 13:40:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.787539E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy bộ đàm 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phát 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | VOM |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đo chất lượng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo hệ số song đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đo khoảng cách (80m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo được tối đa 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đo vùng phủ sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vùng phủ mạng 3G-4G |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang Thu hồi và Reused các trạm 3G/4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).
- Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 125 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 125 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 125 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 125 | C.kiện |
| B | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 225 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 225 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 225 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 225 | C.kiện |
| C | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 75 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 150 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ feeder | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 453 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 375 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 271,5 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 105,5 | 10m |
| 7 | Tháo bảng đồng outdoor | KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 25 | cái |
| D | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | C.kiện |
| E | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 18 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 72 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 90 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 77,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 25,2 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 6 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 1 | 6 | trạm |
| F | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | C.kiện |
| G | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 15 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 60 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 75 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 64,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 21 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 5 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 2 | 5 | trạm |
| H | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | C.kiện |
| I | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 6 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 24 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 25,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 8,4 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 2 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 3 | 2 | trạm |
| J | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | C.kiện |
| K | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 3 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 12 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 15 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 12,9 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 4,2 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 1 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 1 | trạm |
| L | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | C.kiện |
| M | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 21 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 84 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 105 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 90,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 29,4 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 7 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 7 | trạm |
| N | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | C.kiện |
| O | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 48 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 60 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 51,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 16,8 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 4 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 4 | trạm |
| P | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ 3G | KB1 | 25 | C.kiện |
| 2 | RRU | KB1 | 75 | C.kiện |
| 3 | Dây quang, nguồn, dây mass | KB1 | 25 | C.kiện |
| Q | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho | |||
| 1 | Tủ 3G | KB1 | 75 | C.kiện |
| 2 | Dây feeder | KB1 | 150 | C.kiện |
| R | Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Anten | KB1 | 75 | C.kiện |
| S | Khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1 | KB1 | 6 | trạm |
| 2 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2 | KB1 | 5 | trạm |
| 3 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 3 | KB1 | 2 | trạm |
| 4 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2 | KB1 | 1 | trạm |
| 5 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 3 | KB1 | 7 | trạm |
| 6 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4 | KB1 | 4 | trạm |
| T | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | KB1 | 25 | trạm |
| U | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 80 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 80 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 80 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 80 | C.kiện |
| V | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 60 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 60 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 60 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 60 | C.kiện |
| W | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 30 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 60 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ feeder | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 169,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 150 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 107,7 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 41,9 | 10m |
| 7 | Tháo bảng đồng outdoor | KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 10 | cái |
| X | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 18 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 18 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 18 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 18 | C.kiện |
| Y | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 6 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 6 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 36 | sợi |
| 4 | Lắp đặt Feeder | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 60 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây quang | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 30 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 28,8 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 9,2 | 10m |
| 8 | Lắp bảng đồng | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 2 | bảng |
| 9 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 2 | 2 | trạm |
| Z | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 36 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 36 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 36 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 36 | C.kiện |
| AA | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 72 | sợi |
| 4 | Lắp đặt Feeder | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 120 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây quang | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 60 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 57,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 18,4 | 10m |
| 8 | Lắp bảng đồng | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 4 | bảng |
| 9 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 3 | 4 | trạm |
| AB | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 36 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 36 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 36 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 36 | C.kiện |
| AC | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 72 | sợi |
| 4 | Lắp đặt Feeder | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 120 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây quang | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 60 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 57,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 18,4 | 10m |
| 8 | Lắp bảng đồng | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 4 | bảng |
| 9 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 4 | 4 | trạm |
| AD | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000) | KB2 | 40 | C.kiện |
| 2 | RRU | KB2 | 30 | C.kiện |
| 3 | Dây quang, dây nguồn | KB2 | 10 | C.kiện |
| AE | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho | |||
| 1 | Dây feeder 7/8 | KB2 | 60 | C.kiện |
| AF | Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Anten | KB2 | 30 | C.kiện |
| 2 | Dây feeder 7/8 | KB2 | 60 | C.kiện |
| AG | Khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2 | KB2 | 2 | trạm |
| 2 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 3 | KB2 | 4 | trạm |
| 3 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4 | KB2 | 4 | trạm |
| AH | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | KB2 | 10 | trạm |
| AI | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 32 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 32 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 32 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 32 | C.kiện |
| AJ | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 12 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 36 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 120 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 91,8 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 18,9 | 10m |
| 6 | Tháo bảng đồng outdoor | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 2 | cái |
| AK | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 16 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 16 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 16 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 16 | C.kiện |
| AL | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 6 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 18 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 60 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 34,2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 7,5 | 10m |
| 6 | Tháo bảng đồng outdoor | KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 1 | cái |
| AM | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 48 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 48 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 48 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 48 | C.kiện |
| AN | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 18 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 54 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 90 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 82,8 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 19,2 | 10m |
| 6 | Tháo bảng đồng outdoor | KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 4 | 3 | cái |
| AO | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 36 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 60 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 51,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 9,6 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 2 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 4 | trạm |
| AP | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 6 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 6 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 18 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 25,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 4,8 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 1 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 2 | trạm |
| AQ | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 36 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 60 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 51,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 9,6 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 2 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 2 | 4 | trạm |
| AR | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 6 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 6 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 18 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 25,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 4,8 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 1 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 4 | 2 | trạm |
| AS | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000) | KB3 | 12 | C.kiện |
| 2 | Anten | KB3 | 36 | C.kiện |
| 3 | RRU | KB3 | 36 | C.kiện |
| 4 | Dây quang, dây nguồn | KB3 | 12 | C.kiện |
| AT | Khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1 | KB3 | 2 | trạm |
| 2 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2 | KB3 | 1 | trạm |
| 3 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2 | KB3 | 2 | trạm |
| 4 | Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4 | KB3 | 1 | trạm |
| AU | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị DNI | KB3 | 3 | trạm |
| 2 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị AGG | KB3 | 3 | trạm |
| AV | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 800 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 800 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 800 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 800 | C.kiện |
| AW | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 105 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 105 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 105 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 105 | C.kiện |
| AX | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 480 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 480 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 2.610 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 1.877,4 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 452,1 | 10m |
| 6 | Tháo bảng đồng outdoor | KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 80 | cái |
| AY | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 105 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 210 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 630 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 1.050 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 903 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 168 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 35 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 70 | trạm |
| AZ | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 24 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 24 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 24 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 24 | C.kiện |
| BA | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 24 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 48 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 144 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 240 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 206,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 38,4 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 8 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2 | 16 | trạm |
| BB | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 3 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 3 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 3 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 3 | C.kiện |
| BC | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 3 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 6 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 18 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 25,8 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 4,8 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 1 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 3 | 2 | trạm |
| BD | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 57 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 57 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 57 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 57 | C.kiện |
| BE | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 57 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 114 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 342 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 570 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 490,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 91,2 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 19 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2 | 38 | trạm |
| BF | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 30 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 30 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 30 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 30 | C.kiện |
| BG | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 30 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 60 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 180 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 300 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 258 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 48 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 10 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3 | 20 | trạm |
| BH | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 21 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 21 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 21 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 21 | C.kiện |
| BI | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 21 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 42 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 126 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 210 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 180,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 33,6 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 7 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4 | 14 | trạm |
| BJ | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000) | KB4 | 160 | C.kiện |
| 2 | RRU | KB4 | 480 | C.kiện |
| 3 | Dây quang, dây nguồn, dây mass | KB4 | 160 | C.kiện |
| BK | Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Anten | KB4 | 240 | C.kiện |
| BL | Khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1 | KB4 | 35 | trạm |
| 2 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2 | KB4 | 8 | trạm |
| 3 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 3 | KB4 | 1 | trạm |
| 4 | Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 2 | KB4 | 19 | trạm |
| 5 | Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 3 | KB4 | 10 | trạm |
| 6 | Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 4 | KB4 | 7 | trạm |
| BM | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | KB4 | 80 | trạm |
| BN | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 5 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 5 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 5 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 5 | C.kiện |
| BO | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 9 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 9 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 9 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 9 | C.kiện |
| BP | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 11 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 11 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 11 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 11 | C.kiện |
| BQ | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 3 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 18 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ Feeder | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 22,2 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 15 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 13,5 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 5,1 | 10m |
| 7 | Tháo bảng đồng outdoor | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1 | 1 | cái |
| BR | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 5 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 5 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 5 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 5 | C.kiện |
| BS | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 9 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 9 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 9 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 9 | C.kiện |
| BT | Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 11 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 11 | C.kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 11 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 11 | C.kiện |
| BU | Tháo dỡ outdoor | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi RRU | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 3 | khối |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi jumper outdoor | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 18 | sợi |
| 3 | Tháo dỡ Feeder | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 16,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 15 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây nguồn | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 10,5 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây đất | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 4,1 | 10m |
| 7 | Tháo bảng đồng outdoor | KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 2 | 1 | cái |
| BV | Lắp đặt Outdoor | |||
| 1 | Lắp đặt Anten | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 12 | cây |
| 2 | Lắp đặt RRU | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 12 | khối |
| 3 | Lắp đặt jumper outdoor | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 36 | sợi |
| 4 | Lắp đặt dây quang | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 60 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 51,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây đất | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 9,6 | 10m |
| 7 | Lắp bảng đồng | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 2 | bảng |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | KB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 1 | 4 | trạm |
| BW | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000) | KB5 | 2 | C.kiện |
| 2 | Anten | KB5 | 12 | C.kiện |
| 3 | RRU | KB5 | 6 | C.kiện |
| 4 | Dây quang, dây nguồn | KB5 | 2 | C.kiện |
| BX | Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | RRU | KB5 | 6 | C.kiện |
| 2 | Dây quang, dây nguồn | KB5 | 2 | C.kiện |
| 3 | Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000) | KB5 | 2 | C.kiện |
| BY | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G(RBS3206) | KB5 | 6 | C.kiện |
| 2 | Dây feeder 7/8 | KB5 | 12 | C.kiện |
| BZ | Khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1 | KB5 | 2 | trạm |
| CA | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | KB5 | 2 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.787539E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) | 1 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) | 2 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan 1kW | công suất 1kWh | 6 |
| 2 | Máy định vị | GPS | 6 |
| 3 | Máy bộ đàm 5W | Công suất phát 5W | 6 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | VOM | 6 |
| 5 | Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | loại 3 tấn | 6 |
| 6 | Máy đo chất lượng cáp | Đo hệ số song đứng | 6 |
| 7 | Máy đo khoảng cách (80m) | Đo được tối đa 80m | 6 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Đo điện trở suất của đất | 6 |
| 9 | Máy đo vùng phủ sóng | Máy đo vùng phủ mạng 3G-4G | 6 |
| 10 | Máy in | Máy in | 6 |
| 11 | Máy tính | Laptop | 6 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Trọng tải tối thiểu 2 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi