Gói thầu: Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332305-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20220324293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 13:40:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.787539E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kWh
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Công suất phát 5W
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị VOM
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị loại 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đo chất lượng cáp
- Đặc điểm thiết bị Đo hệ số song đứng
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đo khoảng cách (80m)
- Đặc điểm thiết bị Đo được tối đa 80m
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đo vùng phủ sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vùng phủ mạng 3G-4G
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Laptop
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang
Thu hồi và Reused các trạm 3G/4G tại Đồng Nai- An Giang- Tiền Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1125C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1125C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1125C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1125C.kiện
B Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1225C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1225C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1225C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1225C.kiện
C Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 175khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1150sợi
3Tháo dỡ feederKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 145310m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 137510m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1271,510m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1105,510m
7Tháo bảng đồng outdoorKB1- Tháo dỡ- DNI-Vùng 125cái
D Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118C.kiện
E Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 118khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 172sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 19010m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 177,410m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 125,210m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 16bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 16trạm
F Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215C.kiện
G Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 215khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 260sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 27510m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 264,510m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 22110m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 25bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 25trạm
H Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36C.kiện
I Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 36khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 324sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 33010m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 325,810m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 38,410m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 32bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- DNI -Vùng 32trạm
J Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23C.kiện
K Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 23khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 212sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 21510m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 212,910m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 24,210m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 21bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 21trạm
L Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321C.kiện
M Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 321khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 384sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 310510m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 390,310m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 329,410m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 37bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 37trạm
N Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412C.kiện
O Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412cây
2Lắp đặt RRUKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 412khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 448sợi
4Lắp đặt dây quangKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 46010m
5Lắp đặt dây nguồnKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 451,610m
6Lắp đặt dây đấtKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 416,810m
7Lắp bảng đồngKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 44bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB1- Lắp đặt- AGG -Vùng 44trạm
P Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ 3GKB125C.kiện
2RRUKB175C.kiện
3Dây quang, nguồn, dây massKB125C.kiện
Q Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho
1Tủ 3GKB175C.kiện
2Dây feederKB1150C.kiện
R Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1AntenKB175C.kiện
S Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1KB16trạm
2Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2KB15trạm
3Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 3KB12trạm
4Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2KB11trạm
5Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 3KB17trạm
6Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4KB14trạm
T Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịKB125trạm
U Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 180C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 180C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 180C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 180C.kiện
V Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 160C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 160C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 160C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 160C.kiện
W Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 130khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 160sợi
3Tháo dỡ feederKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1169,810m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 115010m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1107,710m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 141,910m
7Tháo bảng đồng outdoorKB2- Tháo dỡ- DNI-Vùng 110cái
X Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 218C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 218C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 218C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 218C.kiện
Y Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 26cây
2Lắp đặt RRUKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 26khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 236sợi
4Lắp đặt FeederKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 26010m
5Lắp đặt dây quangKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 23010m
6Lắp đặt dây nguồnKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 228,810m
7Lắp đặt dây đấtKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 29,210m
8Lắp bảng đồngKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 22bảng
9Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 22trạm
Z Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 336C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 336C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 336C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 336C.kiện
AA Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 312cây
2Lắp đặt RRUKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 312khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 372sợi
4Lắp đặt FeederKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 312010m
5Lắp đặt dây quangKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 36010m
6Lắp đặt dây nguồnKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 357,610m
7Lắp đặt dây đấtKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 318,410m
8Lắp bảng đồngKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 34bảng
9Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 34trạm
AB Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 436C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 436C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 436C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 436C.kiện
AC Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 412cây
2Lắp đặt RRUKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 412khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 472sợi
4Lắp đặt FeederKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 412010m
5Lắp đặt dây quangKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 46010m
6Lắp đặt dây nguồnKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 457,610m
7Lắp đặt dây đấtKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 418,410m
8Lắp bảng đồngKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 44bảng
9Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB2- Lắp đặt- AGG -Vùng 44trạm
AD Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)KB240C.kiện
2RRUKB230C.kiện
3Dây quang, dây nguồnKB210C.kiện
AE Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho
1Dây feeder 7/8KB260C.kiện
AF Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1AntenKB230C.kiện
2Dây feeder 7/8KB260C.kiện
AG Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2KB22trạm
2Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 3KB24trạm
3Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4KB24trạm
AH Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịKB210trạm
AI Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 132C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 132C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 132C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 132C.kiện
AJ Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 112khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 136sợi
3Tháo dỡ thu hồi dây quangKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 112010m
4Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 191,810m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 118,910m
6Tháo bảng đồng outdoorKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 12cái
AK Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 216C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 216C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 216C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 216C.kiện
AL Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 26khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 218sợi
3Tháo dỡ thu hồi dây quangKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 26010m
4Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 234,210m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 27,510m
6Tháo bảng đồng outdoorKB3- Tháo dỡ- DNI-Vùng 21cái
AM Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 448C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 448C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 448C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 448C.kiện
AN Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 418khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 454sợi
3Tháo dỡ thu hồi dây quangKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 49010m
4Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 482,810m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 419,210m
6Tháo bảng đồng outdoorKB3- Tháo dỡ- AGG-Vùng 43cái
AO Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 112cây
2Lắp đặt RRUKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 112khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 136sợi
4Lắp đặt dây quangKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 16010m
5Lắp đặt dây nguồnKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 151,610m
6Lắp đặt dây đấtKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 19,610m
7Lắp bảng đồngKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 12bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 14trạm
AP Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 26cây
2Lắp đặt RRUKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 26khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 218sợi
4Lắp đặt dây quangKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 23010m
5Lắp đặt dây nguồnKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 225,810m
6Lắp đặt dây đấtKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 24,810m
7Lắp bảng đồngKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 21bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB3- Lắp đặt- DNI-Vùng 22trạm
AQ Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 212cây
2Lắp đặt RRUKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 212khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 236sợi
4Lắp đặt dây quangKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 26010m
5Lắp đặt dây nguồnKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 251,610m
6Lắp đặt dây đấtKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 29,610m
7Lắp bảng đồngKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 22bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 24trạm
AR Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 46cây
2Lắp đặt RRUKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 46khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 418sợi
4Lắp đặt dây quangKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 43010m
5Lắp đặt dây nguồnKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 425,810m
6Lắp đặt dây đấtKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 44,810m
7Lắp bảng đồngKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 41bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB3- Lắp đặt- AGG-Vùng 42trạm
AS Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)KB312C.kiện
2AntenKB336C.kiện
3RRUKB336C.kiện
4Dây quang, dây nguồnKB312C.kiện
AT Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1KB32trạm
2Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2KB31trạm
3Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 2KB32trạm
4Khảo sát lắp đặt An giang - vùng 4KB31trạm
AU Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị DNIKB33trạm
2Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị AGGKB33trạm
AV Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1800C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1800C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1800C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1800C.kiện
AW Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1105C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1105C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1105C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1105C.kiện
AX Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1480khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1480sợi
3Tháo dỡ thu hồi dây quangKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 12.61010m
4Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 11.877,410m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 1452,110m
6Tháo bảng đồng outdoorKB4- Tháo dỡ- DNI-Vùng 180cái
AY Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1105cây
2Lắp đặt RRUKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1210khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 1630sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 11.05010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 190310m
6Lắp đặt dây đấtKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 116810m
7Lắp bảng đồngKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 135bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- Lắp đặt- DNI-Vùng 170trạm
AZ Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224C.kiện
BA Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224cây
2Lắp đặt RRUKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 248khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2144sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 224010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 2206,410m
6Lắp đặt dây đấtKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 238,410m
7Lắp bảng đồngKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 28bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 216trạm
BB Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33C.kiện
BC Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33cây
2Lắp đặt RRUKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 36khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 318sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 33010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 325,810m
6Lắp đặt dây đấtKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 34,810m
7Lắp bảng đồngKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 31bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- lắp đặt- DNI-Vùng 32trạm
BD Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257C.kiện
BE Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257cây
2Lắp đặt RRUKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2114khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2342sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 257010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 2490,210m
6Lắp đặt dây đấtKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 291,210m
7Lắp bảng đồngKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 219bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 238trạm
BF Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330C.kiện
BG Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330cây
2Lắp đặt RRUKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 360khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 3180sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 330010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 325810m
6Lắp đặt dây đấtKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 34810m
7Lắp bảng đồngKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 310bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 320trạm
BH Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421C.kiện
BI Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421cây
2Lắp đặt RRUKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 442khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4126sợi
4Lắp đặt dây quangKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 421010m
5Lắp đặt dây nguồnKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 4180,610m
6Lắp đặt dây đấtKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 433,610m
7Lắp bảng đồngKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 47bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB4- lắp đặt- TGG-Vùng 414trạm
BJ Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)KB4160C.kiện
2RRUKB4480C.kiện
3Dây quang, dây nguồn, dây massKB4160C.kiện
BK Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1AntenKB4240C.kiện
BL Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1KB435trạm
2Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 2KB48trạm
3Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 3KB41trạm
4Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 2KB419trạm
5Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 3KB410trạm
6Khảo sát lắp đặt Tiền giang - vùng 4KB47trạm
BM Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịKB480trạm
BN Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 15C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 15C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 15C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 15C.kiện
BO Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 19C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 19C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 19C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 19C.kiện
BP Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 111C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 111C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 111C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 111C.kiện
BQ Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 13khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 118sợi
3Tháo dỡ FeederKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 122,210m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 11510m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 113,510m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 15,110m
7Tháo bảng đồng outdoorKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 11cái
BR Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 25C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 25C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 25C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 25C.kiện
BS Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 29C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 29C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 29C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 29C.kiện
BT Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo qua trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 211C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 211C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị xuống xe tải; cấu kiện ≤ 30kgKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 211C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;KB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 211C.kiện
BU Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 23khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 218sợi
3Tháo dỡ FeederKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 216,810m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 21510m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 210,510m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 24,110m
7Tháo bảng đồng outdoorKB5- Tháo dỡ- DNI-Vùng 21cái
BV Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 112cây
2Lắp đặt RRUKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 112khối
3Lắp đặt jumper outdoorKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 136sợi
4Lắp đặt dây quangKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 16010m
5Lắp đặt dây nguồnKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 151,610m
6Lắp đặt dây đấtKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 19,610m
7Lắp bảng đồngKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 12bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịKB5- Lắp đặt- DNI-Vùng 14trạm
BW Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)KB52C.kiện
2AntenKB512C.kiện
3RRUKB56C.kiện
4Dây quang, dây nguồnKB52C.kiện
BX Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1RRUKB56C.kiện
2Dây quang, dây nguồnKB52C.kiện
3Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)KB52C.kiện
BY Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho
1Tủ thiết bị 3G(RBS3206)KB56C.kiện
2Dây feeder 7/8KB512C.kiện
BZ Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt Đồng Nai - vùng 1KB52trạm
CA Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịKB52trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.787539E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
2 Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
3 Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) 2 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
4 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 3 Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW công suất 1kWh6
2 Máy định vị GPS6
3 Máy bộ đàm 5W Công suất phát 5W6
4 Đồng hồ vạn năng VOM6
5 Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn loại 3 tấn6
6 Máy đo chất lượng cáp Đo hệ số song đứng6
7 Máy đo khoảng cách (80m) Đo được tối đa 80m6
8 Máy đo điện trở suất của đất Đo điện trở suất của đất6
9 Máy đo vùng phủ sóng Máy đo vùng phủ mạng 3G-4G6
10 Máy in Máy in6
11 Máy tính Laptop6
12 Ô tô vận chuyển Trọng tải tối thiểu 2 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->