Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 13:28:00 đến ngày 2022-03-27 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện >5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Sửa chữa nhà làm việc Cơ quan UBND phường Lê Mao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với Công trình dân dụng công nghiệp) trở lên; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/09/2021 của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/09/2021 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Lê Mao (Địa chỉ: Số 45, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh + Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 02383.840.039 - 02383. 842574 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An – Trường hợp cần thiết liên hệ đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 02383.84.22.19 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An – Trường hợp cần thiết liên hệ đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 02383.84.22.19 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,7718 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,8032 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5818 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,612 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,6207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5597 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4413 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,7187 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9977 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 29,8052 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 79,74 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,4714 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,8569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,0327 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3268 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,179 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6278 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3689 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,6812 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,7132 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,1809 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,569 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,8793 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3148 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2023 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,0082 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1422 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 96,7644 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,4476 | m3 |
| 37 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,6268 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24,8105 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,655 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6103 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 247,7383 | 1m2 |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,655 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,6103 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,4645 | 100m2 |
| 45 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.385,8 | cái |
| 46 | Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 79,8 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 385,426 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 754,2576 | m2 |
| 49 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 114,392 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 271,1568 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 330,231 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 334,7096 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 579,558 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 754,2576 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 935,9774 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.690,235 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 579,558 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 722,44 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 612,5 | m |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 402,1198 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,04 | m2 |
| 63 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 163,7737 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 trang trí | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 116,379 | m2 |
| 66 | Trần nhôm tiêu âm Clip-in Tiles 600x600 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 259,0808 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,9844 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,1795 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 45,375 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5504 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,9944 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang bằng thép INOX 304 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,818 | m |
| 73 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,818 | m |
| 74 | Con tiện cái | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 31,36 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,08 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 66,865 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 20x20 (cả sơn, lắp dựng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 79 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 80 | Cửa kính cường lực dày 12.mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đẩy thủy lực | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Vách gỗ khung sườn thép | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18,458 | m2 |
| 83 | Phông màn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 84 | Bảng chữ bằng Mika KT 10.58x1.0m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Đèn LED trần vuông KT 470x470-21W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đèn LED panle 600x600 -36W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 87 | Đèn LED D90 lắp âm trần 9W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 88 | Đèn LED D200 lắp âm trần 12W/220V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 89 | Đèn LED dây ánh sáng trung tính | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 90 | Đèn color (đèn chiếu sáng cầu thang treo tường) 1x11W | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 92 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 93 | Quạt hút mùi âm tường 300x300 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế âm+ mặt) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 95 | Tủ điện 600x400x200 âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện 400x300x200 âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện phòng (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 98 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Mặt 4 lỗ + 4 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 1 pha 230V-25A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 1 cực 1 pha 230V-32A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | MCB 3 cực 3 pha 400V-16A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 106 | MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Dây dẫn CU/PVC 1*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 108 | Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 109 | Dây dẫn CU/PVC 1*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 110 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 111 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 112 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 113 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 114 | Cáp đồng CU/PVC 1*10mm2 nối từ hệ tiếp địa đến tủ điện tầng 1 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 115 | Băng đồng tiếp 25x3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 116 | Ống bọc PVC D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 117 | kẹp cọc với băng đồng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 118 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 120 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 121 | Ống bọc PVC D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 122 | Thép D14 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 123 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 124 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Cút nhựa D21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 134 | Tê nhựa D21 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 135 | Modem ADSL2/2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Switch 16 cổng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 137 | Router Wifi 6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 138 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 139 | Ổ cắm mạng đơn âm tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 140 | Dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 141 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 142 | Loa hội trường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 143 | Tăng âm liền truyền thanh 240V | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 144 | Đầu đọc CD Player TOA CD-2011R | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 145 | Micro Để Bàn Có Hợp Âm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Cáp âm thanh chuyên dùng 2Cx2mm2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 148 | Ống nước lạnh PP.R PN10D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 149 | Ống nước lạnh PP.R PN10D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Ống nước lạnh PP.R PN10D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 151 | Tê đều PP.R D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê thu PP.R D25*20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Cút PP.R D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Cút PP.R D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Cút ren trong PP.R D20*1/2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 156 | Côn thu PP.R D25*20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Côn thu PP.R D32*25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D20 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Van phao cơ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Ống nhựa U.PVC C2D34 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Ống nhựa U.PVC C2D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 163 | Ống nhựa U.PVC C2D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống nhựa U.PVC C2D76 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 165 | Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Tê U.PVC 90D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Y U.PVC 45D75*34 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Y U.PVC 45D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 170 | Y U.PVC 45D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Y U.PVC 45D110*34 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 172 | Cút U.PVC 90D34 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Chếch U.PVC 135D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 174 | Chếch U.PVC 135D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 175 | Côn U.PVC D75*34 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Côn U.PVC D90*75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Bịt xả thông tắc D75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 180 | Cút U.PVC 90D90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 182 | Chậu + chân chậu treo tường (INAX hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 183 | Vòi chậu nóng lạnh (INAX hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 184 | Tiểu nam + vòi xả tự động (INAX hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 185 | Bồn cầu 2 khối nắp đóng êm (INAX hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 186 | Vòi xịt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 187 | Bộ phụ kiện (kệ kính, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải, cốc, kệ đựng xà phòng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Phễu thu nước INOX | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân á | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6734 | 1m3 |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7737 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0578 | tấn |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4937 | m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,468 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0464 | tấn |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 204 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,8816 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,0024 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,884 | m2 |
| 207 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,3309 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,102 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.244,6036 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 680,0178 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 573,1772 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 208,7198 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,7549 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18,7164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18,7164 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 664,7614 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.579,8422 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,2156 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 632,8022 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 664,7614 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.579,8422 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 680,0178 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.259,86 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 664,7614 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 573,1772 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,7549 | 100m2 |
| 19 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.501,96 | cái |
| 20 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 180,6062 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,03 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 131,9418 | m2 |
| 24 | Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,308 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu hội trường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế chủ tọa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế hội trường | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng bác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa loại đứng 50000 BTU PANASONIC (hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000 BTU Panasonic (hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động, | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >5T | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào >0,8m3 | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện >5kW | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích 10T | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy vận thăng 0,8T | Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi