Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342194-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220341821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 13:28:00 đến ngày 2022-03-27 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,154,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện >5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Sửa chữa nhà làm việc Cơ quan UBND phường Lê Mao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn , địa chỉ: 234 đường NGô đức kế phường VInh Tân, tp Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao (Địa chỉ: Số 45, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình Đại Sơn (Địa chỉ: Số 23, đường Đinh Nhật Thận, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: UBND thành phố Vinh (Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Đại Sơn (Địa chỉ: Số 23, đường Đinh Nhật Thận, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An) + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thành phố Vinh (Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An;


- Bên mời thầu: công ty cp tư vấn xây dựng công trình đại sơn , địa chỉ: 234 đường NGô đức kế phường VInh Tân, tp Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao (Địa chỉ: Số 45, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (đối với Công trình dân dụng công nghiệp) trở lên; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/09/2021 của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/09/2021 của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Lê Mao (Địa chỉ: Số 45, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh + Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 02383.840.039 - 02383. 842574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An – Trường hợp cần thiết liên hệ đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 02383.84.22.19
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An – Trường hợp cần thiết liên hệ đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại 02383.84.22.19
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật chương V13,77181m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật chương V3,80321m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật chương V1,5818100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5859100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V14,612m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V40,6207m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo kỹ thuật chương V0,7574100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo kỹ thuật chương V0,5597100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,5125tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật chương V2,4413tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V39,7187m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật chương V0,9977100m3
13Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V29,8052m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V79,74m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V16,4714m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V10,8569m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V3,0327100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V0,5356tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V3,3268tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V40,179m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V3,6278100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V1,3689tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V2,6812tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V1,7132tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V39,1809m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo kỹ thuật chương V3,569100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V2,8793tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1,3148m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo kỹ thuật chương V0,153100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V0,2023tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V2,0082m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo kỹ thuật chương V0,3608100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V0,1422tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo kỹ thuật chương V0,0347tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V96,7644m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V16,4476m3
37Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V5,6268m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V24,8105m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả theo kỹ thuật chương V1,655tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả theo kỹ thuật chương V1,6103tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V247,73831m2
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo kỹ thuật chương V1,655tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo kỹ thuật chương V1,6103tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo kỹ thuật chương V3,4645100m2
45Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Mô tả theo kỹ thuật chương V1.385,8cái
46Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mmMô tả theo kỹ thuật chương V79,8m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V385,426m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V754,2576m2
49Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V114,392m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V271,1568m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V330,231m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V334,7096m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo kỹ thuật chương V579,558m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo kỹ thuật chương V754,2576m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo kỹ thuật chương V935,9774m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V1.690,235m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V579,558m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V722,44m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V612,5m
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V402,1198m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V9m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V39,04m2
63Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóngMô tả theo kỹ thuật chương V163,7737m2
64Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩmMô tả theo kỹ thuật chương V9m2
65Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 trang tríMô tả theo kỹ thuật chương V116,379m2
66Trần nhôm tiêu âm Clip-in Tiles 600x600Mô tả theo kỹ thuật chương V259,0808m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo kỹ thuật chương V2,9844m3
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V11,1795m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V45,375m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5504m3
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V13,9944m2
72Lan can cầu thang bằng thép INOX 304Mô tả theo kỹ thuật chương V8,818m
73Tay vịn cầu thang bằng gỗ limMô tả theo kỹ thuật chương V8,818m
74Con tiện cáiMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
75Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả theo kỹ thuật chương V31,36m2
76Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả theo kỹ thuật chương V3,08m2
77Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK đồng bộ, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả theo kỹ thuật chương V66,865m2
78Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 20x20 (cả sơn, lắp dựng)Mô tả theo kỹ thuật chương V56m2
79Vách kính cường lực dày 12mmMô tả theo kỹ thuật chương V16,5m2
80Cửa kính cường lực dày 12.mmMô tả theo kỹ thuật chương V10,8m2
81Phụ kiện cửa đẩy thủy lựcMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
82Vách gỗ khung sườn thépMô tả theo kỹ thuật chương V18,458m2
83Phông mànMô tả theo kỹ thuật chương V100m2
84Bảng chữ bằng Mika KT 10.58x1.0mMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
85Đèn LED trần vuông KT 470x470-21W/220VMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
86Đèn LED panle 600x600 -36W/220VMô tả theo kỹ thuật chương V44bộ
87Đèn LED D90 lắp âm trần 9W/220VMô tả theo kỹ thuật chương V75bộ
88Đèn LED D200 lắp âm trần 12W/220VMô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
89Đèn LED dây ánh sáng trung tínhMô tả theo kỹ thuật chương V100m
90Đèn color (đèn chiếu sáng cầu thang treo tường) 1x11WMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo kỹ thuật chương V13cái
92Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Roman hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V13cái
93Quạt hút mùi âm tường 300x300Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế âm+ mặt)Mô tả theo kỹ thuật chương V39cái
95Tủ điện 600x400x200 âm tường (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1hộp
96Tủ điện 400x300x200 âm tường (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1hộp
97Tủ điện phòng (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V3hộp
98Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều + đế âm (Roman hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
99Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
100Mặt 3 lỗ + 3 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
101Mặt 4 lỗ + 4 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
102MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V19cái
103MCB 1 cực 1 pha 230V-25A-6KA (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
104MCB 1 cực 1 pha 230V-32A-6KA (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
105MCB 3 cực 3 pha 400V-16A (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
106MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A (Sino hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
107Dây dẫn CU/PVC 1*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V500m
108Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V400m
109Dây dẫn CU/PVC 1*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V100m
110Cáp CU/XLPE/PVC 4*4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V150m
111Cáp CU/XLPE/PVC 4*35mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V100m
112Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20Mô tả theo kỹ thuật chương V600m
113Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2.4mMô tả theo kỹ thuật chương V4cọc
114Cáp đồng CU/PVC 1*10mm2 nối từ hệ tiếp địa đến tủ điện tầng 1 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V5m
115Băng đồng tiếp 25x3Mô tả theo kỹ thuật chương V9m
116Ống bọc PVC D20Mô tả theo kỹ thuật chương V5m
117kẹp cọc với băng đồngMô tả theo kỹ thuật chương V5cái
118Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V6cái
119Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V40m
120Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V20m
121Ống bọc PVC D20Mô tả theo kỹ thuật chương V20m
122Thép D14Mô tả theo kỹ thuật chương V25m
123Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽmMô tả theo kỹ thuật chương V5cọc
124Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật chương V0,0768100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0768100m3
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả theo kỹ thuật chương V6máy
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả theo kỹ thuật chương V5máy
128Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,6100m
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,15100m
130Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,6100m
131Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,15100m
132Ống nhựa PVC D21Mô tả theo kỹ thuật chương V0,5100m
133Cút nhựa D21Mô tả theo kỹ thuật chương V14cái
134Tê nhựa D21Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
135Modem ADSL2/2Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
136Switch 16 cổngMô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
137Router Wifi 6Mô tả theo kỹ thuật chương V3bộ
138Cáp mạng CAT6Mô tả theo kỹ thuật chương V250m
139Ổ cắm mạng đơn âm tườngMô tả theo kỹ thuật chương V13cái
140Dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V100m
141Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20Mô tả theo kỹ thuật chương V100m
142Loa hội trườngMô tả theo kỹ thuật chương V8cái
143Tăng âm liền truyền thanh 240VMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
144Đầu đọc CD Player TOA CD-2011RMô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
145Micro Để Bàn Có Hợp ÂmMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
146Cáp âm thanh chuyên dùng 2Cx2mm2Mô tả theo kỹ thuật chương V160m
147Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20Mô tả theo kỹ thuật chương V160m
148Ống nước lạnh PP.R PN10D20 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,02100m
149Ống nước lạnh PP.R PN10D25 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,25100m
150Ống nước lạnh PP.R PN10D32 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,03100m
151Tê đều PP.R D20Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
152Tê thu PP.R D25*20Mô tả theo kỹ thuật chương V3cái
153Cút PP.R D25Mô tả theo kỹ thuật chương V6cái
154Cút PP.R D20Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
155Cút ren trong PP.R D20*1/2Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
156Côn thu PP.R D25*20Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
157Côn thu PP.R D32*25Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
158Van PP.R tay vặn tròn kim loại D20Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
159Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
160Van phao cơMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
161Ống nhựa U.PVC C2D34 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,02100m
162Ống nhựa U.PVC C2D42 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,01100m
163Ống nhựa U.PVC C2D60 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,15100m
164Ống nhựa U.PVC C2D76 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,1100m
165Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,1100m
166Ống nhựa U.PVC C2D110 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,1100m
167Tê U.PVC 90D75Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
168Y U.PVC 45D75*34Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
169Y U.PVC 45D75Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
170Y U.PVC 45D110Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
171Y U.PVC 45D110*34Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
172Cút U.PVC 90D34Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
173Chếch U.PVC 135D75Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
174Chếch U.PVC 135D110Mô tả theo kỹ thuật chương V8cái
175Côn U.PVC D75*34Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
176Côn U.PVC D90*75Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
177Bịt xả thông tắc D75Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
178Bịt xả thông tắc D110Mô tả theo kỹ thuật chương V1cái
179Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1100m
180Cút U.PVC 90D90Mô tả theo kỹ thuật chương V60cái
181Cầu chắn rácMô tả theo kỹ thuật chương V10cái
182Chậu + chân chậu treo tường (INAX hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
183Vòi chậu nóng lạnh (INAX hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
184Tiểu nam + vòi xả tự động (INAX hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V1bộ
185Bồn cầu 2 khối nắp đóng êm (INAX hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V2bộ
186Vòi xịtMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
187Bộ phụ kiện (kệ kính, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải, cốc, kệ đựng xà phòng)Mô tả theo kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt gương soiMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
189Phễu thu nước INOXMô tả theo kỹ thuật chương V2cái
190Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân áMô tả theo kỹ thuật chương V1bể
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật chương V0,67341m3
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật chương V0,0606100m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo kỹ thuật chương V0,0224100m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,48m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,7737m3
196Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo kỹ thuật chương V0,0381100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0379tấn
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0578tấn
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V0,4937m3
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo kỹ thuật chương V0,468m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo kỹ thuật chương V0,0259100m2
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo kỹ thuật chương V0,0464tấn
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo kỹ thuật chương V61 cấu kiện
204Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V9,8816m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V3,0024m2
206Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo kỹ thuật chương V12,884m2
207Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo kỹ thuật chương V8,3309100m2
208Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo kỹ thuật chương V3,102100m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo kỹ thuật chương V2.244,6036m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo kỹ thuật chương V680,0178m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo kỹ thuật chương V573,1772m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo kỹ thuật chương V208,7198m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo kỹ thuật chương V3,7549100m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo kỹ thuật chương V18,7164m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo kỹ thuật chương V18,7164m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V664,7614m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V1.579,8422m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V47,2156m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V632,8022m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo kỹ thuật chương V664,7614m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo kỹ thuật chương V1.579,8422m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo kỹ thuật chương V680,0178m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V2.259,86m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo kỹ thuật chương V664,7614m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo kỹ thuật chương V573,1772m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo kỹ thuật chương V3,7549100m2
19Ke chống lật cho mái (4 cái/m2)Mô tả theo kỹ thuật chương V1.501,96cái
20Chống thấm mái bằng màng khò nóngMô tả theo kỹ thuật chương V180,6062m2
21Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả theo kỹ thuật chương V19,44m2
22Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả theo kỹ thuật chương V51,03m2
23Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả theo kỹ thuật chương V131,9418m2
24Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt)Mô tả theo kỹ thuật chương V6,308m2
C THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu hội trườngMô tả theo kỹ thuật chương V3cái
2Ghế chủ tọaMô tả theo kỹ thuật chương V12cái
3Ghế hội trườngMô tả theo kỹ thuật chương V210cái
4Bục phát biểuMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
5Bục tượng bácMô tả theo kỹ thuật chương V1cái
6Điều hòa loại đứng 50000 BTU PANASONIC (hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V4cái
7Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000 BTU Panasonic (hoặc tương đương)Mô tả theo kỹ thuật chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động, 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >5T Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
2 Máy đào >0,8m3 Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
10 Máy phát điện >5kW Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
13 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Cần cẩu bánh xích 10T Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
16 Máy vận thăng 0,8T Còn hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->