Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223481-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220207268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 13:28:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,357,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(kể từ ngày 01/01/2019, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 VNĐ;trong đó gồm: Phần xây dựng (có hạng mục xây mới ≥ 2 tầng; hệ thống điện; hệ thống chống sét) có tổng giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghếcó tổng giá trị ≥ 65.000.000 VNĐ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân hoặc hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên- Đã phụ trách giám sát quản lý tiến độ, khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình công trình có quy mô tương tự (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình)- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; nếu thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải được đào tạo qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trôn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 22 KW
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích >=0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê . Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thi công ( ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ván khuôn thép ( ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 700
11-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây )
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg ( ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông công suất 1,5KW ( ĐVT : Cái )
- Đặc điểm thiết bị +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn Lập Báo cáo KTKT Công Ty CP TVTK xây dựng ARC ; Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán Công ty TNHH MTV TVXD Anh Quân Tây Nguyên; Thẩm định Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai. - Tư vấn lập E-HSMT Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; Thẩm định E-HSMT , Kế quả lựa chọn nhà thầu Tổ thẩm dịnh của Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Ia Grai. -Tư vấn đánh giá E -HSDT Tổ chuyên gia xét thầu của Ban quản lý DA ĐTXD huyện Ia Grai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh; - Về nguồn lực tài chính: Trường hợp nhà thầu sử dụng Văn bản cam kết tín dụng hoặc Xác nhận số dư tài khoản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì phải áp dụng mẫu số 15A hoặc mẫu số 15 B đính kèm trong E-HSMT này. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Ia Grai; Đại chỉ 277 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,491100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,913m3
3Lớp lót đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V8,802m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V34,167m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,764tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,758100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V22,842m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V12,824m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,215tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,251tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,418100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V4,538m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,378m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V1,918100m3
17Mua đất để đắp nền công trình (giá bao gồm cả vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật chương V51,039m3
18Lót nền nhà đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V13,493m3
19Lát đá bậc tam cấp bằng đá granitYêu cầu kỹ thuật chương V21,639m2
20Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,082m2
21Quét nước xi măng 2 nước, kẻ roan chân móngYêu cầu kỹ thuật chương V33,082m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V13,346m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,491tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,27tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,363100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V94,9m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V8,389m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,765tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,286tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,677100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,324m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,397tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,333100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V27,66m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,711tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V3,015tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,46tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,66100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V34,776m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,89tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,134100m2
43Ngâm 02 nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V61,784m2
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V61,784m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V61,784m2
46Lớp lót đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V4,55m3
47Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V451,6m
48Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,264tấn
49Lợp mái tôn màu dày 4 zemYêu cầu kỹ thuật chương V3,132100m2
50Trần tấm thả 600x600 ( hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V185,004m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1,794tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V224,746m2
53Chốt cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
54Gioăng cao suYêu cầu kỹ thuật chương V503,184m
55Kính trắng dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương V63,734m2
56Tay cầmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
57Bản lềYêu cầu kỹ thuật chương V432cái
58Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặtYêu cầu kỹ thuật chương V13,09m2
59Khóa thườngYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V119,52m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V488,512m2
62Lát đá bậc cầu thang bằng đá granitYêu cầu kỹ thuật chương V34,028m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V280,108m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V598,821m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V313,4m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V439,551m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V284,417m2
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,2m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V158,47m
70Đắp bánh ú cao 65Yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
71Thép hình sản xuất lan canYêu cầu kỹ thuật chương V92,166kg
72Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,092tấn
73Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V4,44m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,132m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.109,174m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V807,123m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,425100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
82Cầu chắn rác D150Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V5,55100m2
84Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V57m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V134m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V380m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V530m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
9Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220VYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
10Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220vYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
14Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật chương V96hộp
15Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V157m
17Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồngYêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
18Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
19Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Kẹp răng D25Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
21Kẹp ngưng D25Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt đèn pha 100WYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
C HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,85m3
2Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồngYêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
3Dây chống sét D=12mm sơn nhũ đồngYêu cầu kỹ thuật chương V18m
4Dây cáp thoát sét đồng bện D =50mm3Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Lắp đặt kim thu sét Ingetco bán kính bảo vệ 41mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Hộp đo kiểm tra điênn trở nối đất 250x150 (VN)Yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
8Pulong ecu Inox D6Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +đế trụYêu cầu kỹ thuật chương V1Trụ
11Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m3
D Phần xây lắp : NHÀ HiỆU BỘ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật chương V3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật chương V3gốc cây
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,426100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,524m3
5Lớp lót đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V4,717m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,379m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,086tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,097100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V43,278m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V5,189m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,681tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,508100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,911m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V1,038100m3
17Mua đất để đắp nền công trình (giá bao gồm cả vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật chương V64,949m3
18Lót nền nhà đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V11,829m3
19Lát đá bậc tam cấp bằng đá granitYêu cầu kỹ thuật chương V14,89m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V36,63m2
21Quét nước xi măng 2 nước, kẻ roon chân móngYêu cầu kỹ thuật chương V36,63m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V4,336m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,211tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,43tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V64,701m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V4,824m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,536tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,813100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V13,43m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,351tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,967tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,744100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V7,975m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,584tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,756100m2
37Ngâm 02 nước xi măng chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V53,174m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V53,174m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V53,174m2
40Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V362,6m
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,015tấn
42Lợp mái tôn màu dày 4 zemYêu cầu kỹ thuật chương V2,745100m2
43Trần tấm thả 600x600 ( hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V173,297m2
44Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cm nguyên bộ cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V10,206m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,618tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V94,879m2
47Chốt cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
48Chốt cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
49Gioăng cao suYêu cầu kỹ thuật chương V188,5m
50Kính trắng dày 5lyYêu cầu kỹ thuật chương V29,757m2
51Tay cầmYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
52Móc gióYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
53Bản lềYêu cầu kỹ thuật chương V65cái
54Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặtYêu cầu kỹ thuật chương V3,774m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V49,98m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V183,493m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V18,317m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V70,64m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V154,548m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V356,526m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V75,6m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V218,04m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V89,798m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V166,46m
66Đắp bánh ú cao 65Yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
67Thép tròn hình sản xuất lan canYêu cầu kỹ thuật chương V32,328kg
68Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,0323tấn
69Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1,36m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3,096m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V465,556m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V428,956m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,433100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
77Cầu chắn rác D150Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,527100m2
79Thép tròn sản xuất than lên máiYêu cầu kỹ thuật chương V36,656kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,166m2
81Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
82Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
83Mặt đá granit đặt Lavabô (Đen Campuchia)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,232m2
84Vách ngăn lamri nhôm hộp phẳng 40x40x1,0 kích thước 800x600Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Khóa thườngYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
E BÓ HÈ
1San dọn mặt bằng để xây dựngYêu cầu kỹ thuật chương V1,72100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,627m3
3Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V10,834m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,102m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V15,511m2
6Quét nước xi măng 2 nước móng bóYêu cầu kỹ thuật chương V15,511m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V10,32m3
F Hệ thống điện
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V280m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật chương V291m
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
7Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220VYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
8Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220vYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường)Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường)Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
13Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật chương V50hộp
14Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
15Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
16Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
18Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
G Hê thống nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V5,15m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,129100m3
3Lớp lót đá 40x60 VXM50#Yêu cầu kỹ thuật chương V1,654m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,355m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,931m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V9cấu kiện
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,3m2
13Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V15,3m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,98m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,7100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
22Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
24Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V47cái
27Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
29Lắp đặt lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
30Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, xi phôngYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
32Lắp đặt van xả, xi phông tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
33Lắp đặt kính soi khung nhôm (1500x1000)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằmYêu cầu kỹ thuật chương V1bể
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,12m3
H THIẾT BỊ
1Bảng viết phấn chống lóa
- Kích thước: (1.2 x 3.0)m
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ (5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.
- Xuất xứ: Việt Nam
Yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
2Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly.- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện.- Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.- Xuất xứ: Việt NamYêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
3Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số IV (loại 2)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và tránh làm trầy xước nền nhà.- Xuất xứ: Việt NamYêu cầu kỹ thuật chương V54Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(kể từ ngày 01/01/2019, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 VNĐ;trong đó gồm: Phần xây dựng (có hạng mục xây mới ≥ 2 tầng; hệ thống điện; hệ thống chống sét) có tổng giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghếcó tổng giá trị ≥ 65.000.000 VNĐ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)55
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).55
3 Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân hoặc hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên- Đã phụ trách giám sát quản lý tiến độ, khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình công trình có quy mô tương tự (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình)- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; nếu thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải được đào tạo qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250 lít +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy trôn vữa 150 lít +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt uốn thép 5KW +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn 22 KW +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Xe rùa +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê10
7 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này2
8 Máy đào dung tích >=0.5 m3 Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê . Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này1
9 Giàn giáo thi công ( ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê5
10 Ván khuôn thép ( ĐVT: m2) +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê700
11 Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1000
12 Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg ( ĐVT: Cái) +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi bê tông công suất 1,5KW ( ĐVT : Cái ) +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->