Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 13:28:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,357,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kể từ ngày 01/01/2019, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 VNĐ;trong đó gồm: Phần xây dựng (có hạng mục xây mới ≥ 2 tầng; hệ thống điện; hệ thống chống sét) có tổng giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghếcó tổng giá trị ≥ 65.000.000 VNĐ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân hoặc hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên- Đã phụ trách giám sát quản lý tiến độ, khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình công trình có quy mô tương tự (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình)- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; nếu thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải được đào tạo qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trôn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 22 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích >=0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê . Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thi công ( ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ván khuôn thép ( ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 11-Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg ( ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông công suất 1,5KW ( ĐVT : Cái ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN, Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh; - Về nguồn lực tài chính: Trường hợp nhà thầu sử dụng Văn bản cam kết tín dụng hoặc Xác nhận số dư tài khoản của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì phải áp dụng mẫu số 15A hoặc mẫu số 15 B đính kèm trong E-HSMT này. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật * Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm, Nếu nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê khi có yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. Đồng thời Bên mời thầu sẽ đề nghị Chủ đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên địa bàn về hành vi vi phạm gian lận trong đấu thầu và thông báo trên mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai; Đại chỉ 289 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269 3844612 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Ia Grai; Đại chỉ 277 Hùng Vương , TT Ia Kha, huyện Ia Grai , tỉnh Gia Lai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,913 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,802 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,167 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,764 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,758 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,842 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,824 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,251 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,418 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,538 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,918 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp nền công trình (giá bao gồm cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,039 | m3 |
| 18 | Lót nền nhà đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,493 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,639 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,082 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước, kẻ roan chân móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,082 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,346 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,491 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,27 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,363 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,9 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,389 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,286 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,677 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,324 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,397 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,333 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,66 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,711 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,015 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,46 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,776 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,89 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,134 | 100m2 |
| 43 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,784 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,784 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,784 | m2 |
| 46 | Lớp lót đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,55 | m3 |
| 47 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 451,6 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,264 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,132 | 100m2 |
| 50 | Trần tấm thả 600x600 ( hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,004 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,794 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,746 | m2 |
| 53 | Chốt cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 54 | Gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 503,184 | m |
| 55 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,734 | m2 |
| 56 | Tay cầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 57 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 432 | cái |
| 58 | Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,09 | m2 |
| 59 | Khóa thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,52 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,512 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,028 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,108 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 598,821 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,4 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 439,551 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,417 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,47 | m |
| 70 | Đắp bánh ú cao 65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 71 | Thép hình sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,166 | kg |
| 72 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,44 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,132 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.109,174 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 807,123 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,425 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,55 | 100m2 |
| 84 | Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | m |
| 17 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 18 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp răng D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Kẹp ngưng D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn pha 100W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| C | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 3 | Dây chống sét D=12mm sơn nhũ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 4 | Dây cáp thoát sét đồng bện D =50mm3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét Ingetco bán kính bảo vệ 41m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp đo kiểm tra điênn trở nối đất 250x150 (VN) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Pulong ecu Inox D6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +đế trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m3 |
| D | Phần xây lắp : NHÀ HiỆU BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,524 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,717 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,379 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,278 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,189 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,681 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,508 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,911 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,038 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp nền công trình (giá bao gồm cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,949 | m3 |
| 18 | Lót nền nhà đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,829 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,89 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,63 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước, kẻ roon chân móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,63 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,336 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,701 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,824 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,536 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,43 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,351 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,967 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,744 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,975 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,584 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m2 |
| 37 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,174 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,174 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,174 | m2 |
| 40 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 362,6 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,015 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,745 | 100m2 |
| 43 | Trần tấm thả 600x600 ( hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,297 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly hệ 7cm nguyên bộ cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,206 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,618 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,879 | m2 |
| 47 | Chốt cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 48 | Chốt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 49 | Gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,5 | m |
| 50 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,757 | m2 |
| 51 | Tay cầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 52 | Móc gió | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 53 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 54 | Tôn kẽm dày 5 zem dập sóng ốp 1 mặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,774 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,98 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,493 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,317 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,64 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,548 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,526 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,04 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,798 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,46 | m |
| 66 | Đắp bánh ú cao 65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 67 | Thép tròn hình sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,328 | kg |
| 68 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0323 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 465,556 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 428,956 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,527 | 100m2 |
| 79 | Thép tròn sản xuất than lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,656 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,166 | m2 |
| 81 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 82 | Nắm cửa lên mái tôn dày 8zem kích thước 950x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Mặt đá granit đặt Lavabô (Đen Campuchia) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,232 | m2 |
| 84 | Vách ngăn lamri nhôm hộp phẳng 40x40x1,0 kích thước 800x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Khóa thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| E | BÓ HÈ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,72 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,627 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,834 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,102 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,511 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước móng bó | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,511 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | m3 |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 291 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt đảo 47w/220v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 18 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, kệ đựng bình chữa cháy 600x330x220(Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | Hê thống nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 40x60 VXM50# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,654 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,355 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,931 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi lavabo, dây cấp, xi phông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả, xi phông tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kính soi khung nhôm (1500x1000) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết phấn chống lóa - Kích thước: (1.2 x 3.0)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ (5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. - Xuất xứ: Việt Nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly.- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện.- Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.- Xuất xứ: Việt Nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số IV (loại 2)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và tránh làm trầy xước nền nhà.- Xuất xứ: Việt Nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (kể từ ngày 01/01/2019, tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.350.000.000 VNĐ;trong đó gồm: Phần xây dựng (có hạng mục xây mới ≥ 2 tầng; hệ thống điện; hệ thống chống sét) có tổng giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghếcó tổng giá trị ≥ 65.000.000 VNĐ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;. (nhà thầu phải đính kèm theo Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=>Kèm theotài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân hoặc hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên- Đã phụ trách giám sát quản lý tiến độ, khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình công trình có quy mô tương tự (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình)- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động; nếu thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng thì phải được đào tạo qua lớp đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia và có xác nhận của Chủ đầu tư; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trôn vữa 150 lít | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc )và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 22 KW | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe rùa | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 10 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích >=0.5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê . Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Giàn giáo thi công ( ĐVT Bộ : 1Bộ cao 1,7m : 42 chân + 42 chéo) | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 10 | Ván khuôn thép ( ĐVT: m2) | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 700 |
| 11 | Cây chống thép tiêu chuẩn 4,2 gốm phụ kiện ( ĐVT : Cây ) | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1000 |
| 12 | Máy đầm đất bằng tay trọng lượng >= 70 kg ( ĐVT: Cái) | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông công suất 1,5KW ( ĐVT : Cái ) | +Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu+Đối với máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải chứng minh được khả năng huy động máy móc ( Hợp đồng nguyên tắc ) và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi