Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339956-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch
Số hiệu KHLCNT 20220211651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN - Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 13:11:00 đến ngày 2022-03-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,085,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III(kèm theo hồ sơ chứng Minh xác nhận của chủ đầu tư), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( có bản cam kết kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông >=1kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 670 W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ( xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng cẩu >= 20 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch
Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN - Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên 76 (Nhà máy Z176). Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,326100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,063100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,595m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150Chương V56,683m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng vuông, chữ nhậtChương V0,756100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dàiChương V1,211100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, giằng móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V146,586m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng Chương V1,427m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V194,968m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V3,041100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V8,486100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,103tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,445tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V18,32tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V2,232m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,334100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,422100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,422100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V3,422100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,874100m3
21Ni lông chống mất nướcChương V1.747,92m2
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V374,26m3
23Cắt khe co 1*4Chương V44,710m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V8,587tấn
25Xẻ rãnh chống trượtChương V78,86m2
26Đánh mặt bê tôngChương V1.877,61m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V28,372m3
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,408m3
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V2,589m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,166100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,32tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa chiều dày Chương V4,535m3
34Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V60,819m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V16,48m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V77,299m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,639m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng ràoChương V0,067tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V7cấu kiện
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,564m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,179100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,179100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V0,179100m3
B PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V144,66m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,324m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V11,013100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,486tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,429tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,809tấn
7Bu lông M30x600Chương V168cái
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V140,497m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V10,111100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,502tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V28,834tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V285,873m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V19,744100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V33,039tấn
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V13,025m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V1,26100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,17tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,292tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V26,303m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,321100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,31tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,171tấn
C PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,207tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,207tấn
3Gia công giằng mái thépChương V4,333tấn
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 168x5mmChương V0,771100m
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V4,333tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V34,816tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V34,816tấn
8Gia công xà gồ thépChương V16,5tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V16,5tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.996,78m2
11Bu lông M12x50Chương V1.880cái
12Bu lông M12x40Chương V112cái
13Bu lông M14x150Chương V276cái
14Bu lông M12Chương V368cái
15Bu lông M16x80Chương V48cái
16Bu lông M16x60Chương V268cái
17Bu lông M24x100Chương V368cái
18Bu lông M24x550Chương V56cái
19Tăng đơ 1 tấnChương V48cái
D PHẦN XÂY TRƯỜNG, TRÁT VÀ SƠN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V279,138m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,136m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,832m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.165,247m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.602,561m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.364,421m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.377,459m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.943,426m2
9Trát mạch nổi vữa XM mác 75Chương V647,4m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.165,247m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.287,867m2
E PHẦN HOÀN THIỆN MÁI, TRẦN
1Lợp mái tôn xốp màu xanh dày 0,45mmChương V19,979100m2
2Lợp mái tôn thường dày 0,45mmChương V1,488100m2
3Tôn thưng tường dày 0,45mmChương V5,567100m2
4Tôn úp nóc rộng 600mmChương V40,2md
5Tôn úp canopy rộng 500mmChương V66,46md
6Thi công trần thạch cao nổiChương V1.864,92m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V19,54m2
F PHẦN HOÀN THIỆN NỀN, SÀN, THANG BỘ
1Nền rải sika định mức 5kg/m2Chương V1.887,59m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V19,7m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.827,09m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V70,74m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V19,54m2
6Láng sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V1.827,09m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V32,16m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V25,435m2
9Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mmChương V17,94m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậuChương V0,028tấn
11Lắp đặt khung đỡ chậuChương V0,028tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,521m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,42m2
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V3,918m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V230,356m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V127,86m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V128,856m2
18Gia công lan can bằng inoxChương V0,32tấn
19Lắp dựng lan can inoxChương V37,602m2
20Gia công thang sắt lên máiChương V0,063tấn
21Lắp đặt thang sắtChương V0,063tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,689m2
G PHẦN HOÀN THIỆN CỬA
1Cửa đi 1 cánh, chống cháy EI70Chương V7,92m2
2Phụ kiện cửa chống cháyChương V4bộ
3Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmChương V32,64m2
4Cửa đi 1cánh mở, khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,84m2
5Cửa sổ cố định, kính an toàn dày 6,38mm, khung thép hộp mạ kẽm hoặc tương đươngChương V85,782m2
6Cửa sổ 2 cánh trượt, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhômChương V5,4m2
7Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, khuôn nhômChương V0,48m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V136,062m2
9Gia công hoa sắtChương V1,05tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V83,598m2
11Gia công cửa sổ khung thép, chớp thépChương V1,947tấn
12Gia công cửa khung sắt bịt tônChương V2,06tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtChương V166,833m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.119,657m2
15Tôn bịt dày 0,8mmChương V252,738m2
16Bản lề sắt các loạiChương V60cái
17Khóa cửa sắtChương V7cái
18Chốt cửa sắtChương V14cái
19Lưới inox chắn côn trùngChương V46,512m2
20Dán film vào cửaChương V4,32m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V24,487100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V38,049100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V38,049100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III(kèm theo hồ sơ chứng Minh xác nhận của chủ đầu tư), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( có bản cam kết kèm theo).55
2 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc33
3 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Cán bộ thi công cơ khí 1 Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí33
5 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L3
2 Đầm dùi Đầm bê tông >=1kg3
3 Đầm bàn Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên1
4 Máy cắt gạch Công suất 1,7kw trở lên2
5 Máy mài Công suất 670 W2
6 Máy cắt sắt Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w1
7 Máy khoan Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút3
8 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3 trở lên1
9 Máy hàn sắt Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên2
10 Máy phát điện Máy phát điện 3Kw trở lên1
11 Ô tô tự đổ ( xe ben) Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
12 Tời vật liệu Tải trọng 3 tấn trở lên, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
13 Cần cẩu bánh hơi Trọng lượng cẩu >= 20 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy thủy bình Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->