Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342128-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220139270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:08:00 đến ngày 2022-04-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,250,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8312E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị là ≥ 191.276.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và có hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng)- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 191.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên và 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 80
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Công nhân thi công đường: Tối thiểu 20 người;- Công nhân thi công cầu: Tối thiểu 55 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8T-16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy khoan cọc đất 2 cần
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc đất 2 cần
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 08T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80KNm
- Số lượng tối thiểu 4
15-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cẩu lao lắp dầm
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe đúc hẫng
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ xe đúc gồm 2 xe
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
27-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Như Nguyệt, tỉnh Bắc Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ (Heco); Địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư xây dựng chiếu sáng và điện cơ công trình (LIMECO); Địa chỉ: Số 129D, Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Công ty Tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương. Địa chỉ: Phòng 301, Tòa nhà D10, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Bê tông khối đúc hẫng và hợp long giữa dưới nước 45Mpa1.146,6398m3
2Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤1895,9916tấn
3Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18117,6363tấn
4Ván khuôn dầm cầu đúc hẫng3.425,89m2
5Bê tông khối đúc hẫng và hợp long trên cạn 45Mpa1.146,6398m3
6Bê tông không co ngót 45Mpa1,8m3
7Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤1895,9916tấn
8Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18117,6363tấn
9Ván khuôn dầm cầu đúc hẫng3.425,89m2
10Bê tông khối K0 trên cạn 45Mpa689,9292m3
11Cốt thép khối K0 D≤1844,4808tấn
12Cốt thép khối K0 D>1877,9591tấn
13Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn1.113,835m2
14Ống thoát nước PVC F704m
15Bê tông khối đúc trên đà giáo trên cạn 45Mpa449,5075m3
16Bê tông không co ngót 45Mpa0,9m3
17Cốt thép khối đúc trên đà giáo D≤1847,7282tấn
18Cốt thép khối đúc trên đà giáo D>1842,1348tấn
19Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn736,6617m2
20Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn cáp dọc71,2992tấn
21Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn cáp ngang10,9301tấn
22Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau cáp dọc dưới nước71,2992tấn
23Cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau cáp ngang dưới nước10,9301tấn
24ống ghen D100/1075.525,3m
25Ống phun vữa238cái
26Neo cáp dự ứng lực neo 22 tao - D15.2mm232đầu neo
27Neo cáp dự ứng lực neo chủ động 3T15.2mm238đầu neo
28Neo cáp dự ứng lực neo bị động 3T15.2mm238đầu neo
29ống cáp D23x60mm3.736,6m
30Vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp35,5231m3
31Bê tông không co ngót 45Mpa0,3453m3
32Bê tông ụ neo trên cạn 45Mpa55,52m3
33Cốt thép ụ neo D≤1823,708tấn
34Cốt thép ụ neo D>1820,12tấn
35Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn107,24m2
36Bê tông dầm I 40Mpa997,5m3
37Bê tông bịt đầu dầm 40Mpa7,2765m3
38Cáp dự ứng lực kéo sau67,83tấn
39Cốt thép dầm cầu D158,0755tấn
40Cốt thép dầm cầu D>18mm2,1741tấn
41Thép bản4,352tấn
42Neo 12T 12,7mm420đầu neo
43ống ghen tạo lỗ 65/726.875,4m
44Vữa xi măng 45Mpa ống luồn cáp19,866m3
45Cốt thép định vị cáp DƯL2,0438tấn
46Ván khuôn dầm I6.281,52m2
47Bê tông bản mặt cầu 30Mpa576,2724m3
48Cốt thép bản mặt cầu D123,162tấn
49Cốt thép bản mặt cầu D>18mm4,9954tấn
50Ván khuôn bản mặt cầu3,0147100m2
51Bê tông dầm ngang 30Mpa123,8754m3
52Cốt thép dầm ngang D12,7476tấn
53Cốt thép dầm ngang D>18mm1,7272tấn
54Ván khuôn dầm ngang8,6926100m2
55Bê tông bản ván khuôn 30Mpa145,9192m3
56Cốt thép bản ván khuôn D6,768tấn
57Cốt thép bản ván khuôn D14,544tấn
58Ván khuôn bản ván khuôn4,9847100m2
59Lắp đặt tấm bản1.224tấm
60Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa52,124m3
61Cốt thép bản liên tục nhiệt D4,4771tấn
62Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18mm10,1072tấn
63Ván khuôn bản liên tục nhiệt0,3176100m2
64Tấm đệm đàn hồi dày 10mm85,1m2
65BTN C12.5 dày 7cm6.423m2
66Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m26.423m2
67Lớp phòng nước dạng phun6.482,948m2
68Thép lan can cầu mạ kẽm36,4006tấn
69Bu lông M22, L=320mm1.158bộ
70Bu lông M22, L=250mm1.158bộ
71Bu lông M16, L=70mm1.158bộ
72Bu lông M16, L=40mm2.316bộ
73Ống nhựa HDPE D65/50855,681m
74Bê tông gờ lan can 30Mpa215,744m3
75Cốt thép gờ lan can D43,258tấn
76Ván khuôn gờ lan can18,4702100m2
77Gỗ dán dày 2mm0,0736m3
78Thép bản gờ lan can mạ kẽm0,2558tấn
79Sơn gờ lan can787,7526m2
80Bê tông bệ đỡ chân cột đèn 25Mpa3,465m3
81Cốt thép móng cột đèn D>18mm1,2114tấn
82Ván khuôn bệ đỡ chân cột đèn0,2674100m2
83Bu lông neo D24, L=300mm112bộ
84Ống nhựa HDPE D65/5033,61m
85Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm68đoạn ống
86ống nhựa PVC D150444,731m
87Neo ống thoát nước0,2261tấn
88Cút nối C1, C3 - D162/23048cái
89Cút nối C2, C4 - D23512cái
90Ống cao su mềm HDPE4cái
91Bu lông M14584cái
92Vít nở chịu lực M14596cái
93Đai giữ D172/160300cái
94Bê tông dải phân cách 25Mpa108,7976m3
95Cốt thép dải phân cách D5,4119tấn
96Cốt thép dải phân cách D>180,2905tấn
97Ván khuôn giải phân cách8,2659100m2
98Lắp đặt dải phân cách147tấm
99Bu lông M12x6088cái
100Thép tấm bịt giải phân cách mạ kẽm0,1278tấn
101Viên phản quang trên mặt đường nhựa176cái
102Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng4,387m3
103Bê tông không co ngót 30Mpa0,0647m3
104Sơn phản quang giải phân cách1.658,5317m2
105Thang sắt lên dầm mạ kẽm2,6264tấn
106Ổ khóa2bộ
107Bản lề4bộ
108Cửa thép mạ kẽm0,1286tấn
109Ổ khóa4bộ
110Bản lề4bộ
111Vít nở chịu lực M1664bộ
112Biển báo hiệu đường sông B5.12biển
113Biển báo hiệu đường sông C1.1.3; C1.1.48biển
114Biển báo hiệu đường sông C2.1; C2.3; C2.5; C2.78biển
115Biển tên cầu2biển
116Biển báo hiệu cấm đỗ (C1.4)4biển
117Biển C5.44biển
118Cột biển báo d=219mm, L=9m, dày 3.7mm, sơn trắng - đỏ xen kẽ8trụ
119Cột biển báo d=219mm, L=9m, dày 3.7mm, sơn xanh lục - trắng xen kẽ8trụ
120Cột biển báo d=127mm, L=5,2m, dày 3mm, sơn trắng - đỏ xen kẽ16trụ
121Bu lông D14160cái
122Biển báo hiệu đường sông32cái
123Phao phân luồng4cái
124Sơn cột thủy trí ngược40m2
125Đèn tín hiệu16chiếc
126Biển đèn điện tử tĩnh không cầu2chiếc
127Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm15,5m
128Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm15,5m
129Cốt thép khe co giãn D0,039tấn
130Cốt thép khe co giãn D0,813tấn
131Vữa sika grount 214-11 hoặc tương đương2,2753m3
132Bê tông không co ngót 40Mpa4,6723m3
133Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 160mm31m
134Cốt thép khe co giãn D0,078tấn
135Cốt thép khe co giãn D0,828tấn
136Bê tông không co ngót 40Mpa4,0063m3
137Vữa sika grount 214-111,8494m3
138Gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 5800 KN2bộ
139Gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 5800 KN2bộ
140Gối 400x450x69 dầm I84cái
141Thép bản mạ kẽm4,352tấn
142Bê tông ụ neo 30Mpa mố cầu2,61m3
143Vữa Sikagrout0,448m3
144Cốt thép ụ neo D0,0073tấn
145Cốt thép ụ neo CB240-T, D0,0064tấn
146Cốt thép ụ neo CB400-V, D0,8879tấn
147Ống D32 mạ kẽm0,0656tấn
148Thép khác0,1014kg
149Bê tông 30MPa tường thân, tường đầu mố cầu425,9413m3
150Cốt thép mố cầu D16,1264tấn
151Cốt thép mố cầu D>18mm10,5497tấn
152Ván khuôn tường thân, tường đầu6,7707100m2
153Bê tông 30Mpa131,3151m3
154Cốt thép tường cánh, gờ lan can mố cầu D13,1826tấn
155Cốt thép tường cánh, gờ lan can mố cầu D>18mm3,3798tấn
156Ván khuôn tường cánh, gờ lan can mố cầu4,483100m2
157Bê tông bệ mố 30Mpa561,8071m3
158Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ mố26,9941m3
159Cốt thép bệ mố cầu D13,473tấn
160Cốt thép bệ mố cầu D>18mm34,799tấn
161Ván khuôn bệ mố cầu1,976100m2
162ống thoát nước PVC F60/5712,61m
163Bê tông xà mũ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa245,556m3
164Vữa Sikagrout 60Mpa trụ dẫn T1, T2, T3, T81,792m3
165Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D0,3751tấn
166Thép D32 mạ kẽm trụ dẫn T1, T2, T3, T80,2625tấn
167Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D4,5129tấn
168Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D>18mm29,342tấn
169Ván khuôn xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ dẫn T1, T2, T3, T83,9204100m2
170Tấm đệm đàn hồi dày 20mm trụ cầu16m2
171Bitum chèn khe0,0045m3
172Ống thép chụp của ụ neo trụ dẫn T1, T2, T3, T8342,7072kg
173Bê tông thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa270,6957m3
174Cốt thép thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu D10,3993tấn
175Cốt thép thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu D>18mm15,1887tấn
176Ván khuôn thân trụ dẫn T1, T2, T3, T8 trên cạn4,2416100m2
177Bê tông bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 30Mpa574,9821m3
178Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T829,5774m3
179Cốt thép bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D8,477tấn
180Cốt thép bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T8 D>18mm30,9254tấn
181Ván khuôn bệ trụ dẫn T1, T2, T3, T82,88100m2
182Bê tông xà mũ trụ biên T4, T7 30Mpa184,664m3
183Vữa Sikagrout0,448m3
184Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D0,1051tấn
185Ống D32 mạ kẽm0,0656tấn
186Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D1,9624tấn
187Cốt thép xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 D>18mm16,1443tấn
188Ván khuôn xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ biên T4, T7 trên cạn2,3442100m2
189Tấm đệm đàn hồi dày 20mm4m2
190Ống thép chụp của ụ neo trụ biên T4, T7101,4012kg
191Bê tông thân trụ biên T4, T7 30Mpa336,5753m3
192Cốt thép thân trụ biên T4, T7 cầu D7,5003tấn
193Cốt thép thân trụ biên T4, T7 cầu D>18mm11,5913tấn
194Ván khuôn thân trụ biên T4, T72,6892100m2
195Bê tông bệ trụ biên T4, T7 30Mpa383,4911m3
196Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ biên T4, T719,6687m3
197Cốt thép bệ trụ biên T4, T7 cầu D5,1701tấn
198Cốt thép bệ trụ biên T4, T7 D>18mm20,4261tấn
199Ván khuôn bệ trụ biên T4, T71,6100m2
200Bê tông thân trụ chính T5, T6 30Mpa682,446m3
201Cốt thép thân trụ chính T5, T6 D4,6tấn
202Cốt thép thân trụ chính T5, T6 D>18mm110,9985tấn
203Ván khuôn thân trụ chính T5, T65,1568100m2
204Bê tông bệ trụ chính T5, T6 30Mpa1.369,8794m3
205Bêtông 10Mpa tạo phẳng bệ trụ chính T5, T638,9143m3
206Cốt thép bệ trụ chính T5, T6 D>18mm172,2156tấn
207Ván khuôn bệ trụ chính T5, T63,92100m2
208Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách2.334,5115m3
209Vữa XM lấp ống siêu âm cọc KN34,5925m3
210Cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D28,0789tấn
211Cốt thép CKN trên cạn CB240-T, D1,7539tấn
212Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D1,4431tấn
213Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm208,9378tấn
214Thép bản cữ định vị cọc khoan nhồi3,1837tấn
215Ống thép D54.9/59.9 cọc khoan nhồi6.490,2m
216Ống thép D107.5/113.5 cọc khoan nhồi2.118,6m
217Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a)2.800bộ
218Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)3.560bộ
219Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3)680bộ
220Nút bịt đầu ống thép 60/64168cái
221Nút bịt đầu ống thép D114/118.6142cái
222Ống nối D60/64514m
223Nút bịt đầu ống thép D114/118.6142m
224Bê tông cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách trên cạn1.135,8456m3
225Bê tông cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6) 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách dưới nước1.276,3816m3
226Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN D2.0m (T5 +T6) trên cạn6,4356m3
227Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN D2.0m (T5 +T6) dưới nước7,2701m3
228Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB240-T, D0,0527tấn
229Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB240-T, D17,2178tấn
230Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB400-V D0,8536tấn
231Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) trên cạn CB400-V, D>18mm100,9933tấn
232Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB240-T, D0,0527tấn
233Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB240-T, D18,8339tấn
234Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB400-V, D0,8536tấn
235Cốt thép CKN D2.0m (T5 +T6) dưới nước CB400-V, D>18mm109,6708tấn
236Thép bản cữ định vị cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6)1,9309tấn
237Ống thép D54.9/59.9 cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6)3.711,6m
238Ống thép D107.5/113.5 cọc khoan nhồi D2.0m (T5 +T6)913,5m
239Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) D2.0m (T5 +T6)2.160bộ
240Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) D2.0m (T5 +T6)2.700bộ
241Nút bịt đầu ống thép 60/64 D2.0m (T5 +T6)72cái
242Nút bịt đầu ống thép D114/118.6 D2.0m (T5 +T6)18cái
243Ống nối D60/64 D2.0m (T5 +T6)288m
244Ống nối D114/118.6 D2.0m (T5 +T6)72m
245Bê tông bản dẫn 25Mpa117,4087m3
246Bê tông 10Mpa tạo phẳng23,3535m3
247Cốt thép bản dẫn D6,664tấn
248Cốt thép bản dẫn D>18mm5,9tấn
249Ván khuôn0,686100m2
250Giấy dầu chèn khe0,0154100m2
251Bê tông chân khay, tứ nón cầu 10Mpa33,8m3
252Đá hộc xây vữa chân khay, tứ nón cầu119,3141m3
253Đá dăm đệm chân khay, tứ nón cầu44,9714m3
254Bê tông bậc nước chân khay, tứ nón cầu20,2054m3
255Đá dăm đệm bậc nước chân khay, tứ nón cầu7,8384m3
256Vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m2 chân khay, tứ nón cầu2,7646m2
257ống thoát nước PVC F110 chân khay, tứ nón cầu301m
258Đào đất thi công chân khay chân khay, tứ nón cầu1,9056100m3
259Đắp đất tứ nón K90 chân khay, tứ nón cầu115,5875m3
260Cọc tre L>2.5m chân khay, tứ nón cầu3.900m
261Bê tông rãnh 30Mpa chân khay, tứ nón cầu1,6342m3
262Cốt thép rãnh D0,2457tấn
263Ván khuôn rãnh chân khay, tứ nón cầu0,0655100m2
264Đá dăm đệm rãnh chân khay, tứ nón cầu0,4615m3
265Nắp gang 1000x430x50mm6nắp
266Đào đất không thích hợp0,057100m3
267Đào nền, đào cấp đất cấp 325,0876100m3
268Đào khuôn0,2509100m3
269Đào mặt đường cũ0,0156100m3
270Đắp cát đen (K=0.90)6,4511100m3
271Đắp đất nền đường (K=0.95)34,5978100m3
272Đắp đất nền đường (K=0.98)1,9696100m3
273Vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m21.076,7848m2
274Rải BTN C12.5 dày 6cm1.763,6113m2
275Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm1.266,1543m2
276Rải BTN C25 dày 10 cm803,3545m2
277Rải BTN C25 dày 6 cm43,2m2
278Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m22.074,2235m2
279Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2998,742m2
280Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm686,9875m3
281Bù vênh bê tông nhựa C12,5 (TB dày 4cm)426,36m2
282Bù vênh bê tông nhựa C19 (TB dày 5cm)403,07m2
283Bù vênh bê tông nhựa R25 (TB dày 6cm)65m2
284Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m32.014,8m
285Bê tông khung xương gia cố 20Mpa30,8618m3
286Cốt thép khung xương BT D0,3543tấn
287Cốt thép khung xương BT 101,218tấn
288Bê tông chân khay cầu 10Mpa21,8934m3
289Cốt thép chân khay D0,1713tấn
290Cốt thép chân khay 100,3645tấn
291Đá hộc vữa 10Mpa148,4395m3
292Đá hộc xếp khan2.012,2902m3
293Rọ đá 2x1x1m340rọ
294Thép neo rọ đá1.817,28kg
295Đệm đá dăm đầm chặt79,184m3
296Đào đất thi công chân khay0,7863100m3
297Đóng cọc tre L3.591,8925m
298Ván khuôn chân khay, tấm BT khung xương3,1521100m2
299Hàng rào tôn công trường35,46100m2
300Cọc thép hình trên cạn L32,26m
301Hệ thanh nẹp16,814tấn
302Bê tông móng 10Mpa45,3m3
303Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa15,088m3
304Bê tông đệm 10Mpa64,8m3
305Đệm đá dăm đầm chặt130,72m3
306Cốt thép bệ đúc dầm D1,077tấn
307Đắp cát đen (K=0.90)0,963100m3
308Đào thanh thải3,069100m3
309Hệ chống ván khuôn1,892tấn
310Đóng cọc tre L=2m11.385m
311Đào san đất tạo mặt bằng17,3821100m3
312Đắp đất tạo mặt bằng công trường K9099,153100m3
313Cấp phối đá dăm loại 2 đệm bãi đúc337,56m3
314Đào thanh thải102,529100m3
315Đắp đất nền đường K90 (Đường nội bộ công trường)1,706100m3
316Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm580,125m3
317Đào thanh thải7,508100m3
318Đào đất nền đường (Đường công vụ)20,081100m3
319Đắp đất nền đường K908,664100m3
320Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm786,02m3
321Đào thanh thải16,524100m3
322Cọc ván thép mố nhô trụ T5, T63.026m
323Cọc thép hình trên cạn L>10m682m
324Thép giằng ngang 2I3007,784tấn
325Đắp đất nền đường K9012,563100m3
326Đá hộc xếp khan144m3
327Đào thanh thải12,563100m3
328Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm21,6m3
329Đào đường công vụ ( kết cấu gạch đá )0,3742100m3
330Bê tông tấm bản 25Mpa57,72m3
331Cốt thép tấm bản D5,255tấn
332Cốt thép tấm bản D0,345tấn
333Ván khuôn0,624100m2
334Thép neo D322,357tấn
335Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi mố2,3296tấn
336Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan 600m
337Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m120m
338Vận chuyển mùn khoan8,143100m3
339Khoan BT kiểm tra mũi cọc20Cọc
340Siêu âm cọc120Mặt cắt
341Đập bê tông đầu cọc24,881m3
342Vận chuyển phế thải đổ đi0,249100m3
343Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn814,301m3
344Cọc ván thép L=18m2.088m
345Cọc ván thép, L=8m320m
346Hệ cọc định vị L=18m36m
347Hệ cọc định vị L=6m180m
348Đào đất hố móng62,069100m3
349Đắp đất hố móng325,619m3
350Hệ đà giáo khung vây8,2209tấn
351Hệ đà giáo thi công bệ mố3,7236tấn
352Hệ đà giáo thi công thân, tường cánh mố39,2057tấn
353Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8)6,99tấn
354Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan 720m
355Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8)231m
356Vận chuyển mùn khoan10,756100m3
357Khoan BT kiểm tra mũi cọc24Cọc
358Siêu âm cọc144Mặt cắt
359Đập bê tông đầu cọc29,858m3
360Vận chuyển phế thải đổ đi0,299100m3
361Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn1.075,556m3
362Cọc ván thép, L=8m1.184m
363Đào đất hố móng16,947100m3
364Đắp đất hố móng1.118,68m3
365Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8)88,27tấn
366Hệ sàn công tác trụ dẫn (T1,T2,T3 và T8)11,872tấn
367Ống vách D1.2 cọc khoan nhồi trụ chuyển tiếp (T4 và T7)6,22tấn
368Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan 360m
369Khoan cọc khoan nhồi D1.2 chiều sâu khoan >30m trụ chuyển tiếp (T4 và T7)138m
370Vận chuyển mùn khoan5,632100m3
371Khoan BT kiểm tra mũi cọc12Cọc
372Siêu âm cọc72Mặt cắt
373Đập bê tông đầu cọc14,929m3
374Vận chuyển phế thải đổ đi0,149100m3
375Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn563,225m3
376Cọc ván thép, L=8m1.024m
377Đào đất hố móng14,182100m3
378Đắp đất hố móng1.034,159m3
379Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ chuyển tiếp (T4 và T7)64,845tấn
380Hệ sàn công tác5,936tấn
381Đắp đất tạo mặt bằng trụ chính T5 và T614,0552100m3
382Đào thanh thải trụ chính T5 và T614,0552100m3
383Hệ sàn công tác thi công cọc khoan nhồi trụ chính T5 và T62,0547tấn
384Cọc thép hình dưới nước L>10m trụ chính T5 và T6216m
385Vòng vây khung chống trụ chính T5 và T66,239tấn
386Ống vách D2 (phần để lại) trụ chính T5 và T659,124tấn
387Ống vách D2 (phần thu hồi) trụ chính T5 và T6144,528tấn
388Khoan cọc khoan nhồi D2.0 trên cạn chiều sâu lỗ khoan L270m
389Khoan cọc khoan nhồi D2.0 chiều sâu khoan >30m trụ chính T5 và T6450m
390Vận chuyển mùn khoan22,619100m3
391Khoan BT kiểm tra mũi cọc18Cọc
392Siêu âm cọc108Mặt cắt
393Đập bê tông đầu cọc70,686m3
394Vận chuyển phế thải đổ đi0,707100m3
395Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn848,23m3
396Dung dịch Bentonit chống sụt dưới nước1.413,7167m3
397Đào đất hố móng trong khung vây5.965,144m3
398Đắp đất hố móng1.723,76m3
399Bê tông bịt đáy 15Mpa trên cạn731,93m3
400Bê tông bịt đáy 15Mpa dưới nước731,93m3
401Cọc ván thép, L=18m5.904m
402Cọc thép hình, L=18m576m
403Hệ đà giáo khung vây312,315tấn
404Đà giáo thi công bệ trụ chính T5 và T623,467tấn
405Đà giáo thi công thân trụ chính T5 và T637,864tấn
406Hệ sàn công tác trụ chính T61,8264tấn
407Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách thí nghiệm PDA trụ T33,4268m3
408Vữa không co ngót 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T30,1357m3
409Vữa XM 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T30,0291m3
410Cốt thép CKN D0,0434tấn
411Cốt thép CKN D>18mm thí nghiệm PDA trụ T30,1165tấn
412Ống thép D54.9/59.9 thí nghiệm PDA trụ T35,4m
413Ống thép D107.5/113.5 thí nghiệm PDA trụ T31,8m
414Ống nối D60/64 thí nghiệm PDA trụ T33cái
415Ống nối D114/118.6 thí nghiệm PDA trụ T31cái
416Ván khuôn thí nghiệm PDA trụ T30,1225100m2
417Thí nghiệm PDA trụ T31cọc
418Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA trụ T33,5626m3
419Vận chuyển phế thải thí nghiệm PDA trụ T30,0356100m3
420Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách thí nghiệm PDA trụ T537,9504m3
421Vữa không co ngót 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T50,377m3
422Vữa XM 30Mpa thí nghiệm PDA trụ T50,1437m3
423Cốt thép CKN D0,3042tấn
424Cốt thép CKN D>18mm thí nghiệm PDA trụ T50,3862tấn
425Ống thép D54.9/59.9 thí nghiệm PDA trụ T548,8m
426Ống thép D107.5/113.5 thí nghiệm PDA trụ T53,1m
427Ống nối D60/64 thí nghiệm PDA trụ T54cái
428Ống nối D114/118.6 thí nghiệm PDA trụ T51cái
429Ván khuôn thí nghiệm PDA trụ T50,7728100m2
430Thí nghiệm PDA trụ T51cọc
431Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA trụ T538,3274m3
432Vận chuyển phế thải thí nghiệm PDA trụ T50,3833100m3
433Cẩu lắp dầm I33 vào vị trí bằng cần cẩu Nhịp 1, 2, 3, 428dầm
434Lao lắp dầm cầu 2214dầm
435Xe đúc gờ lan can4,2945tấn
436Đà giáo thi công dầm ngang2,615tấn
437Hệ sàn công tác thi công dầm ngang6,63tấn
438Đà giáo thi công bản mặt cầu15,315tấn
439Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng471,966tấn
440Hệ đà giáo thép thi công khối K0183,678tấn
441Văng chống đỡ ván khuôn K026,652tấn
442Thanh xuyên táo D16 (để lại) K00,38tấn
443Thanh xuyên táo D20 (để lại) K00,594tấn
444Thép cột chống thi công K011,231tấn
445Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 2.156tấn
446Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 - L=5,8m32bộ
447Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D=1m) - ngoài ống vách trụ tạm141,372m3
448Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D1,437tấn
449Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm trụ tạm9,803tấn
450Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) trụ tạm11.240,559bộ
451ống vách D1.0 trụ tạm2,38tấn
452Khoan cọc khoan nhồi D1.0 chiều sâu khoan 260m
453Vận chuyển mùn khoan2,042100m3
454Dung dịch Bentonit chống sụt trên cạn204,204m3
455Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa7,68m3
456Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D0,646tấn
457Ván khuôn bệ bê tông cốt thép0,02100m2
458Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm 20Mpa, cọc khoan nhồi đến cao độ tự nhiên9,251m3
459Hệ đà giáo thép hình, thép bản thi công khối KT273,314tấn
460Văng chống đỡ ván khuôn KT68,371tấn
461Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải1.403,75tấn/lần
462Thanh chống trên khối hợp long2,256tấn
463Thanh chống dưới khối hợp long5,824tấn
464Khối neo B1, B23bộ
465Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 xiên - L=11,25m3bộ
466Vữa xi măng lấp lòng ống luồn thanh D360,182m3
467Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa3,24m3
468Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn1,243tấn
469Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=17m và 25m)767,407m3
470Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=17m và 25m)16,067tấn
471Thép cọc D 60,805tấn
472Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=17m và 25m)76,399tấn
473Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=17m và 25m)12,105tấn
474Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=17m và 25m)17,346tấn
475Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=17m và 25m)65,258100m2
476Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=17m và 25m)444m
477Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=17m và 25m)191,808m2
478Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=17m và 25m)21,683m3
479Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=17m và 25m)6.215m
480Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=17m và 25m)1.000tấn
481Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=19m)47,2065m3
482Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=19m)0,8918tấn
483Thép cọc D 3,0955tấn
484Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=19m)5,9752tấn
485Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=19m)0,6807tấn
486Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=19m)0,8899tấn
487Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=19m)4,011100m2
488Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=19m)20m
489Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=19m)8,64m2
490Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=19m)1,47m3
491Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=19m)382m
492Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=19m)240tấn
493Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=21m)420,8131m3
494Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=21m)7,5189tấn
495Thép cọc D 27,5841tấn
496Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=21m)53,2316tấn
497Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=21m)5,5134tấn
498Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=21m)7,2082tấn
499Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=21m)35,784100m2
500Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=21m)162m
501Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=21m)69,984m2
502Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=21m)11,907m3
503Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=21m)3.408m
504Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=21m)720tấn
505Bê tông cọc 30Mpa tường chắn (cọc L=22m)277,4787m3
506Thép cọc D ≤10 (CB240) tường chắn (cọc L=22m)4,8996tấn
507Thép cọc D 18,4512tấn
508Thép cọc D >18 (CB400-V) tường chắn (cọc L=22m)34,5668tấn
509Thép cọc D >18 (CB240-T) tường chắn (cọc L=22m)3,5268tấn
510Thép bản trong bê tông tường chắn (cọc L=22m)4,6518tấn
511Ván khuôn cọc tường chắn (cọc L=22m)23,604100m2
512Mối nối cọc 35x35cm tường chắn (cọc L=22m)106m
513Quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn (cọc L=22m)45,792m2
514Đập đầu cọc BTCT tường chắn (cọc L=22m)7,497m3
515Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=22m)2.248m
516Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=22m)440tấn
517Bê tông móng tường chắn 30Mpa1.183,344m3
518Bê tông tường chắn 30Mpa H203,6704m3
519Bê tông tường chắn 30Mpa H751,598m3
520Bê tông gờ chắn 30Mpa102,029m3
521Bê tông rãnh 30Mpa49,521m3
522Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng111,172m3
523Ván khuôn móng7,578100m2
524Ván khuôn thép tường chắn26,31100m2
525Ván khuôn gờ chắn5,089100m2
526Ván khuôn rãnh4,598100m2
527Cốt thép móng CB400-V, 1042,28tấn
528Cốt thép móng CB400-V, D>18mm13,871tấn
529Cốt thép thân CB400-V, 1036,238tấn
530Cốt thép thân CB400-V D>1817,133tấn
531Cốt thép gờ chắn, rãnh CB400-V, D21,59tấn
532Vải địa kỹ thuật không dệt2,997100m2
533Nắp gang 1000x430x50mm249,79nắp
534Tấm ngăn nước156,47m2
535Ống thoát nước PVC F110308,041m
536Cút nối D150-607cái
537Cút nối D150-1502cái
538Sỏi lọc68,972m3
539Đắp đất dính0,677100m3
540Đắp thoát nước cạnh tường chắn K95535,73m3
541Đắp thoát nước sau mố K984.597,321m3
542Quét nhựa đường nóng 2 lớp2.093,816m2
543Đào đất móng mố đất cấp 19,854100m3
544Hệ đà giáo thép hình11,169tấn
545Bê tông cọc 30Mpa hầm dân sinh52,8219m3
546Thép cọc D ≤10 (CB240) hầm dân sinh0,9755tấn
547Thép cọc D 6,9414tấn
548Thép cọc D >18 (CB400-V) hầm dân sinh0,8508tấn
549Thép cọc D >18 (CB240-T) hầm dân sinh1,1124tấn
550Thép bản trong bê tông hầm dân sinh1,1124tấn
551Ván khuôn cọc hầm dân sinh4,4835100m2
552Mối nối cọc 35x35cm hầm dân sinh25m
553Quét nhựa bitum và dán bao tải hầm dân sinh10,8m2
554Đập đầu cọc BTCT hầm dân sinh1,8375m3
555Ép cọc BTCT 35x35 bằng máy ép trước (cọc L=22m)427m
556Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải (cọc L=22m)240tấn
557Bê tông móng tường chắn, hầm chui 30Mpa85,1637m3
558Bê tông tường chắn, thân hầm 30Mpa H66,78m3
559Bê tông bản nắp 30Mpa97,42m3
560Bê tông rãnh 30Mpa2,41m3
561Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng11,6154m3
562Cốt thép móng CB400-V, 102,3616tấn
563Cốt thép móng CB400-V, D>18mm5,1728tấn
564Cốt thép thân CB400-V, 102,1474tấn
565Cốt thép thân CB400-V D>184,9766tấn
566Cốt thép bản nắp hầm ds CB240-T, D0,0226tấn
567Cốt thép bản nắp hầm ds CB400-V, 104,5655tấn
568Cốt thép bản nắp hầm ds CB400-V, D>1815,9254tấn
569Ván khuôn móng0,3681100m2
570Ván khuôn thân2,0951100m2
571Ván khuôn bản nắp1,9899100m2
572Vải địa kỹ thuật không dệt0,1901100m2
573Bê tông bọc1,1487m3
574Chốt thép D25361,9kg
575Thép ống mạ kẽm130,1891kg
576Khoan tạo lỗ bê tông cắm thép chiều sâu khoan >40cm94lỗ
577Quét nhựa đường nóng 2 lớp399,5663m2
578Đào đất móng mố đất cấp 10,9799100m3
579Hệ đà giáo thép hình7,7172tấn
580Biển báo công trường 441a, 441b, 441c12biển
581Biển tam giác 245a, 2278biển
582Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế công trường thi công trụ T72biển
583Đèn chiếu ban đêm thi công trụ T74bộ
584Đèn cảnh báo mầu vàng thi công trụ T724bộ
585Nhân công 2.5/7 điều phối giao thông thi công trụ T71toàn bộ
586Cột điện ly tâm chiều dài 12m/cột trạm biến áp 400KVA6cột
587Bê tông móng 16Mpa trạm biến áp 400KVA14,4m3
588Máy biến áp 400 KVA2trạm
589Cáp dẫn cao áp 3 pha về trạm130m
590Lắp dựng và tháo dỡ giá lao dầm76,9426tấn
591Khoan lấy mẫu thí nghiệm cọc CDM9,5m
592Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất cọc CDM9chỉ tiêu
593Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷22,5Tấn
594Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần76m
595Khoan lấy mẫu thí nghiệm trụ đất gia cố xi măng D80019m
596Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất trụ đất gia cố xi măng D80018chỉ tiêu
597Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷97,2381Tấn
598Thí nghiệm nén tĩnh bằng phương pháp chất tải388,9525Tấn
599Vải địa kỹ thuật 200x200Kn/m11,44m2
600Đắp cát đen bằng máy (K=0.90)0,0968100m3
601Lát hè bằng gạch Block dày 5,5cm1.873,395m2
602Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm1.873,395m2
603Đắp đất nền đường K951,7272100m3
604Bê tông tường chắn59,25m3
605Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng4,35m3
606Ván khuôn thân0,711100m2
607Cốt thép thân CB400-V, 105,925tấn
608Bê tông mặt đường C16 (M200) dày 20cm78m3
609Rải giấy dầu tạo phẳng3,9100m2
610Ván khuôn mặt đường26,6m2
611Làm lớp móng CPĐD loại 139m3
612Rải BTN C12.5 dày 6cm1.150,145m2
613Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m21.150,145m2
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH C1444,5557m3
2Đào cấp C31.899,7433m3
3Đào đất nền đường C319.043,3039m3
4Đào khuôn đất C3420,0587m3
5Đào rãnh DPC C1358,5516m3
6Đào mặt đường cũ189,8828m3
7Đắp rãnh DPC đất K95359,1096m3
8Đắp nền đường K9546.069,2764m3
9Đắp nền đường K981.141,9439m3
10Vải ĐKT 12kN/m12.616,2918m2
11Đắp cát hạt nhỏ K958.775,98m3
12Vải ĐKT 200KN/m11.265,31m2
13Cọc CDM D0,8m23.967,38m
14Cọc quan trắc lún7cọc
15Cọc quan trắc chuyển vị20cọc
16Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6 cm18.703,26m2
17Bê tông nhựa chặt 19 dày 7 cm13.084,19m2
18Bê tông nhựa rỗng 25 dày 10cm4.477,05m2
19Bê tông nhựa rỗng 25 dày 6cm4.469,5m2
20Bù vênh Bê tông nhựa chặt 12.52.247,21m2
21Bù vênh Bê tông nhựa chặt 191.779,2m2
22Bù vênh Bê tông nhựa rỗng 259.850,34m2
23Cấp phối đá dăm loại 14.921,0995m3
24Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m229.560,3274m2
25Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m26.696,6198m2
26Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm704,57m2
27Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2704,57m2
28Bê tông xi măng M200 dày 20cm80,8745m3
29Giấy dầu ngăn cách407,59m2
30Ván khuôn mặt đường47,348m2
31Cấp phối đá dăm loại 1149,171m3
32Đắp đất K951.264,7001m3
33Đào cấp41,9464m3
34Đào KTH đất C1290,8516m3
35Đào rãnh đất158,1318m3
36Đào đường cũ11,3381m3
37Đào khuôn đất C348,7124m3
38Bê tông rãnh C16 (M200)286,092m3
39Đá dăm đệm rãnh95,364m3
40Ván khuôn rãnh1.589,4m2
41Bitum chèn khe0,2916m3
42Cống tròn D1,5m5m
43Móng cống tròn D1,5m10ck
44Đá hộc VXM C102,05m3
45Đá dăm đệm2,23m3
46BT tường C16 đổ tại chỗ2,36m3
47BT móng C16 đổ tại chỗ6,37m3
48Ván khuôn thép bê tông tường đầu, cánh cống10,67m2
49Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ21,23m2
50Bê tông C20 mối nối đổ tại chỗ1,37m3
51Vữa XM C10 mối nối0,04m3
52Cọc tre (2,5m/cọc)737,5m
53Đào đất C135,03m3
54Đắp đất K9516,71m3
55Bê tông gia cố lề C12 (M150)24,64m3
56Ván khuôn102,23m2
57Đá dăm đệm5,39m3
58Ống nhựa PVC D603,3m
59Vải ĐKT 12kN/m0,72m2
60Bê tông rãnh C20(M250)2,952m3
61Ván khuôn rãnh30m2
62Cốt thép CB240-T (D252,6475kg
63Đá dăm đệm1,08m3
64Bê tông tấm đan C20 (M250)0,96m3
65Cốt thép CB240-T (D10,68kg
66Cốt thép CB400V (D>10) tấm đan124,92kg
67Thép hình687,48kg
68Ván khuôn tấm đan16,8m2
69Lắp đặt tấm bản đúc sẵn ≤200kg12ck
70Bê tông rãnh C20(M250)7,0176m3
71Đá dăm đệm2,193m3
72Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ43,86m2
73Bê tông thanh chống C160,2m3
74Cốt thép CB400V (D>10) tấm đan5,4kg
75Ván khuôn thép tấm đan5,12m2
76Lắp đặt tấm bản đúc sẵn ≤200kg4ck
77Biển tam giác (L=0,7m)4biển
78Biển tròn (D=0,7m)4biển
79Biển báo IE.4512biển
80Biển báo P.127c2biển
81Biển báo I.4391biển
82Biển báo IE.460c2biển
83Biển báo IE.467a1biển
84Biển báo IE.467b1biển
85Cột cần vươn2Cột
86Gương cầu2cái
87Bê tông bó vỉa C20 dày 20cm123,175m3
88Vữa XM C86,5m3
89Đá dăm đệm40,625m3
90Ván khuôn1.933,75m2
91Lắp đặt bó vỉa1.625m
92Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm4.037,7793m2
93Vạch sơn phản quang màu vàng dày 6mm114,06m2
94Tôn lượn sóng497m
95Đinh phản quang110cái
96Trồng cây Trúc đào DPC giữa320Khóm
97Khoan lấy mẫu thí nghiệm cọc CDM623,37m
98Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất cọc CDM228chỉ tiêu
99Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷899,58Tấn
100Cọc đất gia cố XM D800 phun ướt, hàm lượng XM 280kg/m3 bằng máy khoan cọc đất 2 cần276,48m
101Khoan lấy mẫu thí nghiệm trụ đất gia cố xi măng D80069,12m
102Thí nghiệm ép mẫu xi măng - đất trụ đất gia cố xi măng D80032chỉ tiêu
103Nén tĩnh thử tải trụ đơn cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷316,02tấn/lần TN
104Nén tĩnh thử tải nhóm trụ cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷1.264,06tấn/lần TN
105Biển báo chữ nhật I.440: BxH=80x255cm2biển
106Biển báo phụ S.501: BxH=30x70cm2biển
107Biển báo phụ S.501: BxH=55x130cm4biển
108Biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203a,b,c) cạnh 70cm6biển
109Biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203a,b,c) cạnh 130cm10biển
110Biển báo tròn (P.125, P.127): D=70cm2biển
111Biển báo tròn (Dp.135): D=130cm2biển
112Cọc tiêu di động377m
113Nhân công điều tiết giao thông bậc 2,5/71toàn bộ
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng đường phố LED 180W73Bộ
2Cột thép tròn côn cao 8m56Cột
3Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m39Cần
4Cần đèn kép cao 2m vươn 1,5m17Cần
5Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ1Tủ
6Khung móng cho cột 10m29Bộ
7Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng1Bộ
8Bảng điện cửa cột56Bảng
9Tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện30Bộ
10Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm6Bộ
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2803m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm22.714,05m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2180,25m
14Dây Cu/PVC/PVC 1x10mm224m
15Dây đồng trần M10 nối liên hoàn2.770,05m
16Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp1.586m
17Bê tông M20035,24m3
18Móng cột thép 10m34,8m3
19Móng tủ điện điều khiển0,44m3
20Gỗ ván khuôn142,45m2
21Vữa xi măng trát kín chân cột, tủ3,085m2
22Đầu cốt đồng các loại681cái
23Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường391,44m3
24Lấp rãnh cáp, đầm chặt309,3m3
25Rải cát đen82,14m3
26Băng báo hiệu cáp1.350m
27Đào hố móng cột35,12m3
28Móng cột thép 10m34,8m3
29Móng tủ điện điều khiển0,32m3
30Vận chuyển đất đá thừa ra bãi117,26m3
31Làm đầu cáp khô114đầu
32Luồn cáp cửa cột, vào tủ114đầu
33Đánh số cột thép56cột
34Băng dính16cuộn
35Đèn led 9W92Bộ
36Đui đèn Led 9W92Bộ
37Tủ điện chính1Tủ
38Tủ điện loại 12Tủ
39Tủ điện loại 29Tủ
40Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm220,6m
41Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2272,95m
42Dây Cu/PVC 1x1,5mm22.463,8m
43Dây tiếp địa M10272,95m
44Ống nhựa gen 24x14mm492,76m
45Ống HDPE 65/50mm279,55m
46Đai ôm cáp272,95Cái
47Đầu cáp24đầu cáp
D PHẦN MẶT BẰNG THUÊ
1Đất ruộng9.038m2
2Đất phi nông nghiệp1.573m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8312E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với giá trị là ≥ 191.276.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và có hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng)- Hoặc tổ hợp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp II trở lên với giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên với giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 162.623.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông cầu cấp II theo yêu cầu.* Nếu nhà thầu có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 28.653.000.000 đồng thì được đánh giá là tương tự với hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 191.276.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 6 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên và 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
7 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 2 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
8 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 80 Trong đó:- Công nhân thi công đường: Tối thiểu 20 người;- Công nhân thi công cầu: Tối thiểu 55 người;- Công nhân thi công phần điện chiếu sáng: Tối thiểu 05 người.Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m34
2 Máy ủi Công suất ≥ 108CV2
3 Thiết bị rải bê tông nhựa Công suất ≥130CV1
4 Thiết bị rải móng cấp phối đá dăm Công suất ≥50 m3/h1
5 Lu bánh thép Trọng lượng ≥10T2
6 Lu rung Trọng lượng 16T-25T4
7 Lu bánh lốp Trọng lượng 8T-16T2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T10
9 Máy khoan cọc đất 2 cần Máy khoan cọc đất 2 cần2
10 Ô tô chuyển trộn bê tông Trọng tải ≥ 08T6
11 Cần trục Sức nâng ≥ 60T2
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16T4
13 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h2
14 Máy khoan cọc nhồi Công suất ≥80KNm4
15 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) ≥ 500T2
16 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm I) ≥ 250T2
17 Thiết bị ép cọc Lực ép ≥ 200T2
18 Cẩu lao lắp dầm Sức nâng ≥ 60T2
19 Máy luồn cáp ≥ 15kW2
20 Xà lan Tải trọng ≥ 200T1
21 Xà lan Tải trọng ≥ 400T1
22 Xe đúc hẫng 1 bộ xe đúc gồm 2 xe2
23 Xe nâng Chiều cao nâng: 12 m1
24 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
25 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
26 Máy thủy bình Máy thủy bình1
27 Phòng thí nghiệm hiện trường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->