Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:47:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,448,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - đã thực hiện 02 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp III hoặc 01 dự án đối với công trình cấp II mỗi hợp đồng có giá trị >=2.210.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 2-Cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay≥0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào ≥0,4m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các khoa phòng của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh và trụ sở làm việc của Sở Y tế 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng II đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,605 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,2912 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,329 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0699 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7615 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,14 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,49 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0877 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,8731 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,5908 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1904 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5362 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp móng, nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7266 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,118 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,0309 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0231 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1132 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8101 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3955 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, bàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4313 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột giằng và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0249 | tấn |
| 31 | Thi công khe đặt thép chống nút tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,56 | 10m |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 61,12 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,871 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,5491 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn sê nô mái, bàn xét nghiệm, bàn thu phí, cấp thuốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,5738 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9429 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4135 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, bàn thu phí, cấp thuốc chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3672 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 54,025 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5769 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3377 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0856 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0856 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4982 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4982 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 126,7315 | 1m2 |
| 48 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,1096 | kg |
| 49 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 57 | cái |
| 50 | Lợp mái tôn liên doanh màu, dày 0,42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7359 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,724 | m |
| 52 | Làm trần tấm hợp kim nhôm (dầm trần tính riêng) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 135,2857 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 163,8742 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,424 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 48,3108 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,2242 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 241,235 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 31,1212 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,688 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, tường sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 46,6162 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, móc nước sê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 58,5 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,4636 | m2 |
| 63 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,4636 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500≤ 0,25m2, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 120,4418 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch 300x300≤ 0,09m2, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,251 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 154,345 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn tường có chốt Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,3239 | m2 |
| 68 | Trát láng granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,1667 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,19 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,59 | m2 |
| 72 | SX cửa + vách kính cường lực dày 10 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,067 | m2 |
| 73 | Bản lề sàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 74 | Kẹp vuông trên, dưới | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 75 | Kẹp chữ L | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 76 | Tay nắm Inox 304 dài 60cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 77 | Khóa sàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa, vách kính thủy lực | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,067 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ, lan can | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2458 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt lan can | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,04 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,9814 | 1m2 |
| 82 | SXLD tấm compac ngăn khu WC (bao gồm cả phụ kiện) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,526 | m2 |
| 83 | Sơn cổ móng, tường, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 267,8333 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 339,6604 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước dầm tường sê nô | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 46,6162 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9152 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,255 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 92 | Đai sắt neo giữ ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7597 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0599 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0275 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể ĐS | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0414 | tấn |
| 100 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,704 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,177 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,011 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0161 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn nắp đan nắp bể ĐS | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,027 | 100m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0007 | m3 |
| 107 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 108 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0448 | m2 |
| 109 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,79 | m2 |
| 110 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0448 | m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | ck |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0349 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất thừa để đổ đi máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1087 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1087 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1087 | 100m3/1km |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ bể phốt ra hố thấm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm từ ngăn chứa sang lắng, lắng sang lọc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 2 m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 121 | Van phao phi 25 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi của chậu rửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 136 | Tê nhựa PPR D25 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 137 | Thập nhựa PPR D25 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van xả - Đường kính 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 142 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để đào ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,75 | m3 |
| 143 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,97 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0297 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa 42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,075 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D90mm, 90-60, 90-42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa D60,60-42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 153 | Tê nhựa phi 90-60, 90-42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,072 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất móng tiêu sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,072 | m3 |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét, L = 2,5 m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 161 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | cái |
| 162 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,651 | kg |
| 163 | Bu lông 12x30mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 164 | Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 165 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 210 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m, đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn ốp trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 181 | Đèn compac đui chếch 20W | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 185 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 186 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 187 | Cầu nối dây 4 cực | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 188 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ ARV | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2258 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 106,2592 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 275,68 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 62,8352 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 45,705 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can con tiện trên mái sảnh hai bên phía sau | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,474 | m |
| 7 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng búa căn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0806 | m3 |
| 8 | Phá dỡ chân tường lan can xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0806 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 93,555 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,586 | m2 |
| 11 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 127,6969 | m2 |
| 12 | Phá 30% lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,7106 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 97,412 | m2 |
| 14 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 289,7241 | m2 |
| 15 | Phá 30% lớp vữa cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,4576 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, tường chân mái sê nô mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,6014 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà (phần còn lại sau phá trát 30%) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 329,9508 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột trong nhà (phần còn lại sau phá trát 30%) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 702,7573 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,9115 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 70,6664 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, ô văng ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 74,1332 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 367,2546 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,304 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,5798 | m2 |
| 25 | Phá dỡ láng vữa xi măng trên mái (Phần ngoài mái tôn + sê nô) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,5812 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | HT |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | HT |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn, phông rèm, các phụ kiện các loại của phòng Studio cũ trên tầng 2 để chuyển sang tầng 2 Khoa truyền thông mới, điện hỏng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | HT |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,9116 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,9116 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,9116 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển các phế thải khác đi 5km ô tô 5T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | chuyến |
| 36 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2485 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1485 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,805 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0614 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bàn xét nghiệm, chậu rửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0137 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4098 | m3 |
| 42 | Bê tông bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0692 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bàn xét nghiệm, bệ chậu, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0212 | 100m2 |
| 45 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,346 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm (lấy DT mái cũ đã phá) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2258 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 70,116 | m |
| 48 | Tôn máng xối | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,529 | m |
| 49 | Tôn úp máng với tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,464 | m |
| 50 | Tôn máng nước tại giáp tường chắn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,056 | m |
| 51 | Trát cổ móng - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,586 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 138,2756 | m2 |
| 53 | Trát 30% trụ, cột ngoài nhà, Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,7106 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 289,7241 | m2 |
| 55 | Trát 30% trụ, cột trong nhà chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,4576 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm tường chân chắn mái, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,6014 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái (lấy DT phá láng) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,5812 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (phần ngoài mái tôn + sê nô mái) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,5812 | m2 |
| 59 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,568 | m2 |
| 60 | Mài granito bậc cầu thang, tam cấp phía sau | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,4456 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 cùng màu với nền cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,738 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm Sika nền sàn khu WC tầng 2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,7899 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,8311 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 178,367 | m2 |
| 65 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,92 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 78,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 138,64 | m2 |
| 68 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60,1717 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60,1717 | m2 |
| 70 | SX hoa sắt cửa Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 488,1 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 78 | m2 |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm để LK lan can | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Gia công thép liên kết lan can | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0022 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0922 | 1m2 |
| 75 | Mũ chụp Inox lan can hành lang | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 76 | SX lan can hành lang bằng Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,766 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,256 | m2 |
| 78 | Sơn cổ móng, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 606,5678 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.463,164 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chân mái cao 0,21m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,6014 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,3241 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,656 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa tràn Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,055 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 87 | Đai sắt neo giữ ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 64 | cái |
| 88 | Lắp đặt téc nước Inox 1m3 ngang | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 89 | Van phao D32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa đôi (loại 2 chậu rửa phòng xét nghiệm) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32. 32-25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D32-25 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa D42mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa D110 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa D90-42,90 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 120 | Tê nhựa D60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,808 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,808 | m3 |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cọc |
| 128 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 118 | cái |
| 129 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,868 | kg |
| 130 | Bu lông 12x30mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 132 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10≤ 25mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để đặt ống nhựa luồn dây điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m2 |
| 141 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để luồn ống bảo hộ dây dẫn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lỗ |
| 142 | Trát tường trong vị trí phá để đặt ống- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m2 |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | hộp |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo CT | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A≤100A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A≤100A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m, 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300-40W | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 158 | Tủ điện 350x220x120 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 159 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 160 | Cầu nối dây 4 cực | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 161 | Đế âm bảng điện, aptomat | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 105 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHỜ, NHÀ GARA XE (KHOA PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5324 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9948 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0512 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1144 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0497 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0712 | 100m2 |
| 16 | Xây bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0379 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0132 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất thừa để đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0122 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0122 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0122 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8821 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0144 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,082 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1392 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,286 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0069 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0339 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2297 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,64 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1209 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1108 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0554 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,33 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,4506 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8922 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0592 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0592 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,968 | 1m2 |
| 44 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,2336 | kg |
| 45 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3479 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,2 | m |
| 48 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,6416 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,5424 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, gờ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,7184 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm sê nô phía ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,92 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,8596 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,54 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,1 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,464 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,4864 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, tường sê nô chắn mái vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,3728 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 49,34 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,0996 | m2 |
| 60 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,0996 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 500x500≤ 0,25m2, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,786 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ phía ngoài nhà ≤ 0,036m2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,518 | m2 |
| 63 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,26 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,42 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0994 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,26 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,0808 | 1m2 |
| 69 | Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 48,682 | m2 |
| 70 | Sơn tường, má cửa, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 43,5904 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm sê nô mái phía trong | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,3728 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4686 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,074 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 77 | Đai giữ ống phi phi 8 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối 80x80 KT ≤40cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 87 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 88 | Cầu nối dây 4 cực | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 89 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0146 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1617 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,294 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4049 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | 100m3 |
| 96 | Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0286 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,5824 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2504 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2504 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2868 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2868 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ, giằng thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,643 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,643 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,3811 | 1m2 |
| 105 | Khoan đục vào cột, tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Bu lông D16, L = 150 LK kèo | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 107 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9431 | 100m2 |
| 108 | Tôn máng xối với tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,864 | m |
| 109 | Máng nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,4 | m |
| 110 | Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,59 | m2 |
| 111 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 88,434 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác D150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3773 | 1m3 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,5476 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0287 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,528 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,8771 | m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0153 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1041 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0462 | 100m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,8549 | m3 |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2659 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2659 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1363 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1363 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3074 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3074 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40,8586 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9011 | 100m2 |
| 134 | Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,38 | m2 |
| 135 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 96,2574 | m2 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0463 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5145 | 0.0 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6563 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0342 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,86 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,3767 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3109 | 100m3 |
| 143 | Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2229 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2229 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2229 | 100m3/1km |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,2991 | m3 |
| 147 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0233 | tấn |
| 148 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0233 | tấn |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8542 | tấn |
| 150 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8542 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép, giằng thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0505 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0505 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 129,8075 | 1m2 |
| 154 | Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8905 | 100m2 |
| 155 | Tôn úp nóc dày 0.42 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,24 | m |
| 156 | Tôn máng nước hai bên | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | m |
| 157 | Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,74 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 164,9472 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,294 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa D150-90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác phi 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 163 | Đai sắt neo giữ ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KHOA PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5324 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,484 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0328 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0316 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1212 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m3 |
| 8 | Bê tông lõi trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lõi trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1091 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9108 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0289 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0289 | 100m3/1km |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,81 | m2 |
| 16 | Trát đắp trang trí trụ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,264 | m2 |
| 17 | Lẻ chỉ lõm trụ cổng 50x8 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m |
| 18 | Gia công cánh cổng sắt thép hộp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,66 | 1m2 |
| 21 | Bản lề trụ cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 22 | Bánh xe vòng bi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 23 | Khóa cửa Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 24 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,85 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1348 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4973 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,826 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1374 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,3008 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1268 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1221 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1128 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1055 | m3 |
| 35 | Bê tông cột rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,5756 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2026 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0564 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1279 | m3 |
| 40 | Gia công hoa sắt tường rào | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5194 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,106 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 54,9518 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,682 | m2 |
| 44 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35,369 | m2 |
| 45 | Trát hoa văn trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,16 | m2 |
| 46 | Kẻ chỉ lõm trụ 50x8 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,855 | m2 |
| 48 | Sơn tường trụ biển không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,051 | m2 |
| 49 | Gắn bộ chữ mạ đồng vào tường biển | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 50 | Đắp đất móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0024 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0055 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0055 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0055 | 100m3/1km |
| 54 | Phá lớp vữa trát trụ rào | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 63,4488 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 360,2869 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,755 | m2 |
| 57 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,3588 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,3588 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,3588 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lấy DT phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 63,4488 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lấy DT tường rào phá trát) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 360,2869 | m2 |
| 62 | Sơn cánh cổng sắt các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,755 | 1m2 |
| 63 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 423,7357 | m2 |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 340 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,2 | m3 |
| 66 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,855 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,855 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,855 | 100m3/1km |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 1m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | m3 |
| 71 | Đệm cát nền sân công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,038 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | m3 |
| 73 | Phá dỡ rãnh xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0899 | m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0899 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0899 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0899 | m3 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,2555 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,1709 | m3 |
| 79 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,1584 | m3 |
| 80 | Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2176 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2784 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6656 | m3 |
| 83 | Ván khuôn kim loại nắp đan rãnh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2176 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, Q= 50-200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 83,03 | ck |
| 85 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,742 | m2 |
| 86 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,159 | m2 |
| 87 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 88 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1638 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1638 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1638 | 100m3/1km |
| 91 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 ngang | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 92 | Van phao D25 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 93 | Máy bơm nước sinh hoạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,67 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng đường ống | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,67 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,63 | 100 m |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 98 | Gia công thép làm khung hộp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0492 | tấn |
| 99 | SX tôn bịt và nắp hộp đựng máy bơm dày 1mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,2 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,3376 | 1m2 |
| 101 | Khoá Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x10≤ 25mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A≤100A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng 3 pha KT 427x460x117mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7597 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0599 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0275 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể ĐS | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0414 | tấn |
| 112 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,704 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,177 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,011 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0161 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn nắp đan nắp bể ĐS | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,027 | 100m2 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,0007 | m3 |
| 119 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 120 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0448 | m2 |
| 121 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,79 | m2 |
| 122 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0448 | m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | ck |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0349 | 100m3 |
| 125 | Đào xúc đất thừa để đổ đi máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1069 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1069 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1069 | 100m3/1km |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ bể ra hố thấm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm từ ngăn chứa sang lắng, lắng sang lọc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 132 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8617 | 100m2 |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,849 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,945 | m2 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,4598 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6268 | m3 |
| 137 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,0866 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,0866 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,0866 | m3 |
| 140 | Vận chuyển các phế thải khác đi 5 km ô tô 7T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chuyến |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,539 | m3 |
| 142 | Phá dỡ cánh cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,98 | m2 |
| 143 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,539 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,539 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,539 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,2096 | m3 |
| 147 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,2096 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,2096 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,2096 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - đã thực hiện 02 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp III hoặc 01 dự án đối với công trình cấp II mỗi hợp đồng có giá trị >=2.210.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thi công | bộ | 60 |
| 2 | Cốp pha thép | m2 | 100 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | cái | 2 |
| 7 | Máy mài ≥2,7KW | cái | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay≥0,5KW | cái | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23 KW | cái | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | cái | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | cái | 1 |
| 12 | Máy trộn BT ≥250l | cái | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80L | cái | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | cái | 2 |
| 15 | Tời vật liệu | cái | 2 |
| 16 | Máy đào ≥0,4m3/gầu | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi