Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342205-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS
Số hiệu KHLCNT 20220140397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:47:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,448,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 02 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp III hoặc 01 dự án đối với công trình cấp II mỗi hợp đồng có giá trị >=2.210.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 60
2-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào ≥0,4m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp Khoa phòng chống HIV AIDS
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất các khoa phòng của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh và trụ sở làm việc của Sở Y tế
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh - Địa chỉ: Số nhà 324, Tổ dân phố 15, Phường Mường Thanh, Tp. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 233, tổ 6, phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 120, tổ 13, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng II đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5096100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,29121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,329m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,041tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0245tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0699tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2269tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7615tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,14m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,49m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,915m3
13Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,05100m2
14Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0594100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0877100m2
16Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,8731m3
17Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,5908m3
18Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1904100m3
19Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5362100m3
20Đào xúc đất để đắp móng, nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7266100m3
21Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,118100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,118100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,118100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,0309m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0231tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1132tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8101tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3955tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, bàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4313tấn
30Lắp dựng cốt thép liên kết cột giằng và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0249tấn
31Thi công khe đặt thép chống nút tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,5610m
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công61,12m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,871m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,5491m3
35Bê tông sàn sê nô mái, bàn xét nghiệm, bàn thu phí, cấp thuốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,5738m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,029100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9429100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4135100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, bàn thu phí, cấp thuốc chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3672100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công54,025m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,5769m3
42Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3377m3
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0856tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0856tấn
45Gia công xà gồ, dầm trần thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,4982tấn
46Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,4982tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công126,73151m2
48Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,1096kg
49Bu lông phi 8, l = 35 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57cái
50Lợp mái tôn liên doanh màu, dày 0,42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,7359100m2
51Tôn úp nóc máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công38,724m
52Làm trần tấm hợp kim nhôm (dầm trần tính riêng)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công135,2857m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công163,8742m2
54Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,424m2
55Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,3108m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công38,2242m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công241,235m2
58Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công31,1212m2
59Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,688m2
60Trát xà dầm, tường sê nô mái vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công46,6162m2
61Trát gờ chỉ, móc nước sê nô mái vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công58,5m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công29,4636m2
63Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công29,4636m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500≤ 0,25m2, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công120,4418m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch 300x300≤ 0,09m2, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,251m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công154,345m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào bàn tường có chốt InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,3239m2
68Trát láng granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,1667m2
69SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,19m2
70SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,4m2
71Lắp dựng cửa khung nhôm Việt PhápXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công37,59m2
72SX cửa + vách kính cường lực dày 10 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,067m2
73Bản lề sànXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
74Kẹp vuông trên, dướiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18cái
75Kẹp chữ LXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18cái
76Tay nắm Inox 304 dài 60cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
77Khóa sànXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
78Lắp dựng cửa, vách kính thủy lựcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,067m2
79Gia công hoa sắt cửa sổ, lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2458tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,04m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,98141m2
82SXLD tấm compac ngăn khu WC (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,526m2
83Sơn cổ móng, tường, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công267,8333m2
84Sơn dầm, trần, tường, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công339,6604m2
85Quét nước xi măng 2 nước dầm tường sê nôXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công46,6162m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9152100m2
87Lắp đặt ống nhựa D90 mm thoát nước máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,255100m
88Lắp đặt ống nhựa D50mm thông dầmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
89Lắp đặt cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
90Lắp đặt côn nhựa D150-90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
91Cầu chắn rác phi 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
92Đai sắt neo giữ ốngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24cái
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,126100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,75971m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7038m3
96Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0599tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0275tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,032tấn
99Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể ĐSXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0414tấn
100Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,704m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,177m3
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,78m3
103Ván khuôn gỗ đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,011100m2
104Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0161100m2
105Ván khuôn nắp đan nắp bể ĐSXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,027100m2
106Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0007m3
107Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1m3
108Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0448m2
109Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,79m2
110Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0448m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10ck
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0349100m3
113Đào xúc đất thừa để đổ đi máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1087100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1087100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1087100m3/1km
116Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,07100m
117Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ bể phốt ra hố thấmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
118Lắp đặt cút nhựa D110 mm từ ngăn chứa sang lắng, lắng sang lọcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
119Lắp đặt cút nhựa D34 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
120Lắp đặt téc nước Inox ngang 2 m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bể
121Van phao phi 25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
122Lắp đặt xí bệtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
125Lắp đặt vòi của chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
127Lắp đặt giá treoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
130Lắp đặt kệ kínhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
131Lắp đặt gương soiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,15100 m
133Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,45100m
136Tê nhựa PPR D25 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
137Thập nhựa PPR D25 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18cái
140Lắp đặt van cửa - Đường kính 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
141Lắp đặt van xả - Đường kính 25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
142Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép để đào ốngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,75m3
143Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,971m3
144Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0297100m3
145Lắp đặt ống nhựa D110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,18100m
146Lắp đặt ống nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,56100m
147Lắp đặt ống nhựa D60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa 42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,075100m
149Lắp đặt cút nhựa D110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
150Lắp đặt cút nhựa D90mm, 90-60, 90-42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20cái
151Lắp đặt cút nhựa D60,60-42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
152Lắp đặt cút nhựa D42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
153Tê nhựa phi 90-60, 90-42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0721m3
156Đắp đất móng tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,072m3
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60m
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
160Gia công, đóng cọc chống sét, L = 2,5 mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cọc
161Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công180cái
162Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,651kg
163Bu lông 12x30mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
164Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
165Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công65m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công110m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công210m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công200m
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6hộp
173Lắp đặt công tắc 1 hạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14cái
175Lắp đặt ô cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 50A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 32A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 15A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
179Lắp đặt đèn tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m, đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12bộ
180Lắp đặt đèn ốp trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
181Đèn compac đui chếch 20WXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
182Lắp đặt quạt treo tường có điều khiểnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
183Lắp đặt quạt trần + điều tốcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
184Lắp đặt quạt thông gió 300x300Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
185Tủ điện tổng 200x300x150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
186Con sơn đón điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
187Cầu nối dây 4 cựcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
188Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công36cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ ARV
1Tháo dỡ tấm lợp - TônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2258100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công106,2592m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công275,68m
4Phá dỡ hoa sắt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công62,8352m2
5Tháo dỡ vách kính khung nhômXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công45,705m2
6Tháo dỡ lan can con tiện trên mái sảnh hai bên phía sauXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,474m
7Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng búa cănXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0806m3
8Phá dỡ chân tường lan can xây gạch chiều dày ≤11cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0806m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công93,555m2
10Phá lớp vữa trát cổ móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,586m2
11Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công127,6969m2
12Phá 30% lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,7106m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công97,412m2
14Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công289,7241m2
15Phá 30% lớp vữa cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,4576m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, tường chân mái sê nô máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,6014m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà (phần còn lại sau phá trát 30%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công329,9508m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột trong nhà (phần còn lại sau phá trát 30%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công702,7573m2
19Cạo bỏ lớp sơn xà dầm ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công32,9115m2
20Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công70,6664m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, ô văng ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công74,1332m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công367,2546m2
23Cạo bỏ lớp sơn cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,304m2
24Phá dỡ nền gạch chống trơnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,5798m2
25Phá dỡ láng vữa xi măng trên mái (Phần ngoài mái tôn + sê nô)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,5812m2
26Tháo dỡ chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
27Tháo dỡ bệ xíXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8bộ
29Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1HT
30Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WCXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2HT
31Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn, phông rèm, các phụ kiện các loại của phòng Studio cũ trên tầng 2 để chuyển sang tầng 2 Khoa truyền thông mới, điện hỏngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6HT
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,9116m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,9116m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,9116m3
35Bốc xếp vận chuyển các phế thải khác đi 5km ô tô 5TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5chuyến
36Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2485m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,805m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0614tấn
40Lắp dựng cốt thép bàn xét nghiệm, chậu rửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0137tấn
41Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4098m3
42Bê tông bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,19m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0692100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bàn xét nghiệm, bệ chậu, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0212100m2
45Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,346m2
46Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm (lấy DT mái cũ đã phá)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2258100m2
47Tôn úp nóc máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công70,116m
48Tôn máng xốiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,529m
49Tôn úp máng với tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,464m
50Tôn máng nước tại giáp tường chắnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,056m
51Trát cổ móng - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,586m2
52Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công138,2756m2
53Trát 30% trụ, cột ngoài nhà, Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,7106m2
54Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công289,7241m2
55Trát 30% trụ, cột trong nhà chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,4576m2
56Trát xà dầm tường chân chắn mái, vữa XM M75, XM PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,6014m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái (lấy DT phá láng)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,5812m2
58Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (phần ngoài mái tôn + sê nô mái)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,5812m2
59Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,568m2
60Mài granito bậc cầu thang, tam cấp phía sauXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,4456m2
61Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 cùng màu với nền cũXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,738m2
62Quét dung dịch chống thấm Sika nền sàn khu WC tầng 2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,7899m2
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 ≤ 0,09m2, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,8311m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công178,367m2
65SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công59,92m2
66SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công78,72m2
67Lắp dựng cửa khung nhôm Việt PhápXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công138,64m2
68SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60,1717m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm Việt PhápXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60,1717m2
70SX hoa sắt cửa InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công488,1kg
71Lắp dựng hoa sắt cửa InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công78m2
72Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm để LK lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công161 lỗ khoan
73Gia công thép liên kết lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0022tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,09221m2
75Mũ chụp Inox lan can hành langXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
76SX lan can hành lang bằng InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,766kg
77Lắp dựng lan can InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,256m2
78Sơn cổ móng, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công606,5678m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1.463,164m2
80Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, tường chân mái cao 0,21mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,6014m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3241100m2
82Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,656100m
83Lắp đặt ống nhựa tràn Đường kính 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,055100m
84Lắp đặt cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
85Lắp đặt côn nhựa D150-90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
86Cầu chắn rác phi 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
87Đai sắt neo giữ ốngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công64cái
88Lắp đặt téc nước Inox 1m3 ngangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
89Van phao D32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
90Lắp đặt chậu rửa đôi (loại 2 chậu rửa phòng xét nghiệm)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
92Lắp đặt vòi nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
93Lắp đặt vòi chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
94Lắp đặt xí bệtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
98Lắp đặt kệ kínhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
99Lắp đặt gương soiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
100Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3100 m
101Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,35100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32. 32-25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công43cái
106Tê nhựa PPR D32-25 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
107Tê nhựa PPR D25 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11cái
108Lắp đặt van khóa D32mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
109Lắp đặt van khóa D25mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
110Lắp đặt ống nhựa D110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa D60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,27100m
113Lắp đặt ống nhựa D42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,04100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa D60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14cái
117Lắp đặt côn nhựa D42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
118Tê nhựa D110 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
119Tê nhựa D90-42,90 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
120Tê nhựa D60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,8081m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,808m3
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35m
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công100m
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
127Gia công, đóng cọc chống sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cọc
128Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công118cái
129Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,868kg
130Bu lông 12x30mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
131Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kgXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
132Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10≤ 25mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công50m
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6≤ 10mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công100m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công150m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công250m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công180m
140Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để đặt ống nhựa luồn dây điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9m2
141Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 để luồn ống bảo hộ dây dẫnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1lỗ
142Trát tường trong vị trí phá để đặt ống- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9m2
143Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11hộp
144Lắp đặt công tắc 1 hạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công25cái
146Lắp đặt công tắc đảo CTXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
147Lắp đặt ô cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công45cái
148Lắp đặt các automat 3 pha 80A≤100AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
149Lắp đặt các automat 3 pha 63A≤100AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 50A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 40A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 32A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 20A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 15A≤50AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
155Lắp đặt đèn tuýp hình bán nguyệt dài 1,2m, 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công32bộ
156Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300-40WXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23bộ
157Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15cái
158Tủ điện 350x220x120Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
159Con sơn đón điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
160Cầu nối dây 4 cựcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11cái
161Đế âm bảng điện, aptomatXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công105cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHỜ, NHÀ GARA XE (KHOA PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0523100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,53241m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5676m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9948m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0332tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0088tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0512tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0216tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1144tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,392m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,176m3
13Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,04100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0497100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0712100m2
16Xây bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,11m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0379100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0132100m3
19Đào xúc đất thừa để đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0122100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0122100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0122100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8821m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0144tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,082tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1392tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,286tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0069tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0339tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2297tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,64m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,1209m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,21m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,6m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1108100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,128100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0554100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tôXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,027100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,33100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,4506m3
40Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8922m3
41Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0592tấn
42Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0592tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,9681m2
44Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,2336kg
45Bu lông phi 8, l = 35 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
46Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3479100m2
47Tôn úp nóc máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,2m
48Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,6416m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,5424m2
50Trát trụ cột, gờ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,7184m2
51Trát xà dầm sê nô phía ngoài, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,92m2
52Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,8596m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,54m2
54Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,1m2
55Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,464m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,4864m2
57Trát xà dầm, tường sê nô chắn mái vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,3728m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công49,34m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,0996m2
60Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,0996m2
61Lát nền, sàn gạch 500x500≤ 0,25m2, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,786m2
62Ốp gạch thẻ phía ngoài nhà ≤ 0,036m2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,518m2
63SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,16m2
64SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,26m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,42m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0994tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,26m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,08081m2
69Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,682m2
70Sơn tường, má cửa, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công43,5904m2
71Quét nước xi măng 2 nước vào dầm sê nô mái phía trongXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,3728m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4686100m2
73Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,074100m
74Lắp đặt cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
75Lắp đặt côn nhựa D150-90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
76Cầu chắn rác phi 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
77Đai giữ ống phi phi 8Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5≤ 4mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10m
81Lắp đặt hộp nối 80x80 KT ≤40cm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1hộp
82Lắp đặt công tắc 2 hạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
83Lắp đặt ô cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
86Lắp đặt quạt treo tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
87Con sơn đón điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
88Cầu nối dây 4 cựcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
89Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomatXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0146100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,16171m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,294m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,512m3
94Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4049m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0448100m3
96Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0286100m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,5824m3
98Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2504tấn
99Lắp cột thép các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2504tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2868tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2868tấn
102Gia công xà gồ, giằng thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,643tấn
103Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,643tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,38111m2
105Khoan đục vào cột, tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công181 lỗ khoan
106Bu lông D16, L = 150 LK kèoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12bộ
107Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9431100m2
108Tôn máng xối với tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,864m
109Máng nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,4m
110Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,59m2
111Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công88,434m2
112Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,19100m
113Lắp đặt cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15cái
114Lắp đặt côn nhựa D150-90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
115Cầu chắn rác D150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,034100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,37731m3
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,54761m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,0287m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,528m3
121Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8771m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0153100m3
123Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1041100m3
124Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0462100m3
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,8549m3
126Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2659tấn
127Lắp cột thép các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2659tấn
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1363tấn
129Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1363tấn
130Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3074tấn
131Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3074tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40,85861m2
133Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9011100m2
134Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,38m2
135Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công96,2574m2
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0463100m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,51450.0
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,65631m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,0342m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,86m3
141Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,3767m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3109100m3
143Đào xúc đất thiếu để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2229100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2229100m3
145Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2229100m3/1km
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,2991m3
147Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0233tấn
148Lắp cột thép các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0233tấn
149Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8542tấn
150Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8542tấn
151Gia công xà gồ thép, giằng thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0505tấn
152Lắp dựng xà gồ thép, giằng thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0505tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công129,80751m2
154Lợp mái tôn LD màu dày 0.42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,8905100m2
155Tôn úp nóc dày 0.42 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công38,24m
156Tôn máng nước hai bênXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26m
157Trát bó ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,74m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công164,9472m2
159Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,294100m
160Lắp đặt cút nhựa D90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
161Lắp đặt côn nhựa D150-90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
162Cầu chắn rác phi 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
163Đai sắt neo giữ ốngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24cái
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KHOA PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,53241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,484m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0328tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0316tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1212tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2m3
8Bê tông lõi trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6m3
9Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,08100m2
10Ván khuôn lõi trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1091100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,9108m3
12Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0243100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0289100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0289100m3/1km
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,81m2
16Trát đắp trang trí trụ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,264m2
17Lẻ chỉ lõm trụ cổng 50x8 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,2m
18Gia công cánh cổng sắt thép hộpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3142tấn
19Lắp dựng cổng sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,4m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,661m2
21Bản lề trụ cổngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12bộ
22Bánh xe vòng biXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
23Khóa cửa Việt TiệpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
24Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,85m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1348100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,49731m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,826m3
28Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,1374m3
29Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,3008m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1268tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1221tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0396tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1128tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,1055m3
35Bê tông cột rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5756m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2026100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0564100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,252100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,1279m3
40Gia công hoa sắt tường ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5194tấn
41Lắp dựng hoa sắt tường ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,106m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công54,9518m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,682m2
44Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35,369m2
45Trát hoa văn trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,16m2
46Kẻ chỉ lõm trụ 50x8 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12m
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,855m2
48Sơn tường trụ biển không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công59,051m2
49Gắn bộ chữ mạ đồng vào tường biểnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
50Đắp đất móng tường rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0024100m3
51Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0055100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0055100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0055100m3/1km
54Phá lớp vữa trát trụ ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công63,4488m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công360,2869m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,755m2
57Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3588m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3588m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,3588m3
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lấy DT phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công63,4488m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lấy DT tường rào phá trát)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công360,2869m2
62Sơn cánh cổng sắt các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy DT cạo sơn)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,7551m2
63Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công423,7357m2
64Đục nhám mặt bê tôngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công340m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,2m3
66Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,855100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,855100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,855100m3/1km
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,011m3
70Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0216m3
71Đệm cát nền sân công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,038100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,6m3
73Phá dỡ rãnh xây gạch chiều dày ≤11cmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0899m3
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0899m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0899m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0899m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,25551m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,1709m3
79Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20,1584m3
80Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2176m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan rãnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2784tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,6656m3
83Ván khuôn kim loại nắp đan rãnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2176100m2
84Lắp đặt cấu kiện BTĐS, Q= 50-200kg bằng cần cẩuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công83,03ck
85Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công59,742m2
86Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,159m2
87Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0288100m3
88Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1638100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1638100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1638100m3/1km
91Lắp đặt téc nước Inox 3m3 ngangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
92Van phao D25Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
93Máy bơm nước sinh hoạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,671m3
95Đắp đất nền móng đường ốngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,67m3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,63100 m
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
98Gia công thép làm khung hộpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0492tấn
99SX tôn bịt và nắp hộp đựng máy bơm dày 1mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,2m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,33761m2
101Khoá Việt TiệpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x10≤ 25mm2Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
103Lắp đặt các automat 3 pha 100A≤100AXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
104Tủ điện tổng 3 pha KT 427x460x117mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,126100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,75971m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7038m3
108Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0599tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0275tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,032tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể ĐSXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0414tấn
112Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,704m3
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,177m3
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,78m3
115Ván khuôn gỗ đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,011100m2
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0161100m2
117Ván khuôn nắp đan nắp bể ĐSXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,027100m2
118Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,0007m3
119Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1m3
120Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0448m2
121Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,79m2
122Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0448m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10ck
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0349100m3
125Đào xúc đất thừa để đổ đi máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1069100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1069100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1069100m3/1km
128Lắp đặt ống nhựa D34mm thông hơiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,008100m
129Lắp đặt ống nhựa D110mm dẫn từ bể ra hố thấmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
130Lắp đặt cút nhựa D110 mm từ ngăn chứa sang lắng, lắng sang lọcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
131Lắp đặt cút nhựa D34 mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
132Tháo dỡ tấm lợp - TônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8617100m2
133Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,849m3
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,945m2
135Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,4598m3
136Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,6268m3
137Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,0866m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,0866m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,0866m3
140Vận chuyển các phế thải khác đi 5 km ô tô 7TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1chuyến
141Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,539m3
142Phá dỡ cánh cổng sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,98m2
143Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,539m3
144Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,539m3
145Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,539m3
146Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2096m3
147Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2096m3
148Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2096m3
149Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,2096m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 02 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp III hoặc 01 dự án đối với công trình cấp II mỗi hợp đồng có giá trị >=2.210.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thi công bộ60
2 Cốp pha thép m2100
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cái2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW cái2
5 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) cái1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW cái2
7 Máy mài ≥2,7KW cái1
8 Khoan cầm tay≥0,5KW cái2
9 Máy hàn ≥23 KW cái1
10 Máy hàn nhiệt cái1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw cái1
12 Máy trộn BT ≥250l cái2
13 Máy trộn vữa ≥80L cái2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T cái2
15 Tời vật liệu cái2
16 Máy đào ≥0,4m3/gầu cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->