Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2020 phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tại Trung tâm Y tế huyện Krông Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:11:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,029,405,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước 25 gam, Chưa vô trùng | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bông không thấm nước 1 kg, Chưa vô trùng | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng bột bó | 600 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng thun 3 móc | 400 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng cuộn y tế | 10.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Gạc vaselin 7*40cm | 500 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng keo dán sườn | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Băng dính vải | 2.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng keo có gạc vô trùng | 500 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Băng keo có gạc vô trùng | 50 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gạc merche dẫn lưu | 5.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 6 lớp | 200 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp | 400 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 8.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm 1ml | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm 20ml | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm tiêm 50ml | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm tiêm 5ml | 70.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kim tiêm nhựa số 18 | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kim chọc dò tủy sống các số | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kim châm cứu các số | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây truyền dịch | 10.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây truyền máu | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay không tiệt trùng các số | 30.000 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 25.000 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây cho ăn (Thông dạ dày) Fr14 | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Túi máu đơn 250ml | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thông Foley 2 Nhánh | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thông tiểu Nelaton | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống hút nhớt trẻ em có nắp | 700 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống hút nhớt người lớn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây thở oxy trẻ em, trẻ sơ sinh | 300 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây thở oxy người lớn | 1.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chỉ khâu nối gân, nối mạch máu số 4/0, dài 75cm HR22 | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chỉ Silk 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, RH 36 mm, S27RH360. | 2.500 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chỉ Silk 2/0 liền kim | 1.000 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chỉ Silk 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, RH 26 mm, S30A26 | 300 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ Silk 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S20E18 | 300 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ Silk 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18 | 300 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chỉ Nylon 3/0 liền kim | 2.000 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ Nylon 4/0 liền kim | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chỉ Nylon 5/0 liền kim | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chỉ thép khâu xương bánh chè | 12 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Catgut Chrom USP 3/0, 75cm, RH 26mm | 24 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Catgut Chrom USP 2/0, 75cm, RH 26mm C27RH260 | 200 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Catgut Chrom USP 2/0, 75cm, RH 36mm C27RH360 | 3.000 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chỉ Vicryl số 0, 90cmx40mm | 800 | Tép | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dao mổ điện | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bì bóng luồn dao mổ điện | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Điện cực Monitor | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đinh Kirschner đầu vát nhọn các cỡ | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đai cột sống thắt lưng các cỡ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đai Desault các số 3 (P) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đai Desault các số 3 (T) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đai Desault các số 4 (P) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đai Desault các số 4 (T) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đai số 8 ( Đai cố định xương đòn số 6; 7; 8;) | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nẹp cẳng tay 6-12 lỗ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nẹp chống xoay ngắn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nẹp Iseline | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nẹp lòng máng các cỡ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nẹp mắt xích 6-8 lỗ kèm vít 3.5 mm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nẹp ngón tay | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nẹp vải cẳng bàn chân size 1-->5 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nẹp vải cẳng tay phải các số | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nẹp vải cẳng tay trái các số | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nẹp Zimer đùi các số | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Băng keo hấp nhiệt | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu côn vàng | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giấy điện tim 6 cần | 5 | Xấp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giấy in nhiệt 57mm x 30m | 300 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy in nhiệt máy nước tiểu | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giấy cảm nhiệt 80mm x 45mm | 2.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giấy in nhiệt máy Đông máu | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tube tách huyết thanh nắp đỏ | 300 | Tube | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giấy siêu âm | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp rốn tiệt trùng | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lamen | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nón nam, nữ vô trùng | 2.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ống nghiệm có chất chống đông (CITRATE) | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tấm trải Nylon tiệt trùng trong thủ thuật, phẫu thuật. | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Than hoạt | 5 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Vòng tránh thai TCU T380 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Test Dengue NS1 | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Test Dengue IgG/IgM | 2.000 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Test HBsAg | 600 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Test ma túy tổng hợp(4 trong 1) | 10.000 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | 500 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Test thử đường huyết | 500 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Test Thử Thai | 100 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi