Gói thầu: Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240515-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV
Số hiệu KHLCNT 20220124316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:58:00 đến ngày 2022-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,471,247,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng, lắp đặt Sân phân phối 220kV trở lên/Trạm biến áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng tương tự là 27.000.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 dự án/công trình Sân phân phối 220kV trở lên /trạm biến áp 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 05 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực điện, có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực xây dựng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên , có chứng chỉ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng, tời xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng, tời xích
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo đa năng (multi meter)
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo đa năng (multi meter)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển đất
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm, xây dựng, lắp đặt và chạy thử hai ngăn lộ mở rộng sân phân phối 220kV
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
180 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2 ) Dự án NMNĐ Thái Bình 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam +Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh Fithner-PCC + Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (VCC); địa chỉ: Số 10, Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội; +Tư vấn thẩm tra dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; địa chỉ: Km số 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I còn hiệu lực. Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Móng máy cắt 1P 245kV MMC-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT9Móng
2Móng biến dòng 1P 245kV MBD-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Móng
3Trụ biến dòng điện TBDTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Trụ
4Móng dao cách ly MDCL-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT8Móng
5Móng biến điện áp MBA-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Móng
6Trụ biến điện áp TBA-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Trụ
7Móng chống sét van MCS-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Móng
8Trụ chống sét van TCS-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Trụ
9Móng sứ đứng MSĐ-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Móng
10Trụ sứ đứng TSĐ-220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Trụ
11Móng tủ đầu dây MK MMKTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Móng
12Xà Pocticer 17m XT2-17Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT7Bộ
13Cột thép 22m CT-22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT7Cột
14Cột thép 17m CT-17Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Cột
15Cột thép 11m CT-11Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Cột
16Cột chiếu sáng 20m CCS-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Cột
17Móng cột thép 22m MCT-22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT7Móng
18Móng cột thép 17m MCT-17Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Móng
19Móng cột thép 11m MCT-11Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Móng
20Móng cột chiếu sang MCSTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Móng
21Mương cáp B300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT149,2m
22Mương cáp B1000Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT145,2m
23Mương cáp B1000 qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15m
24Thanh L đỡ cáp loại T1 (B300)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Thanh
25Thanh L đỡ cáp loại T2 (B1000)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Thanh
26Tấm đan mương cáp D-1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT298Tấm
27Tấm đan mương cáp D-3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT290Tấm
28Tấm đan mương cáp D-6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT60Tấm
29Giá đỡ cáp GĐC1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp GĐC3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Bộ
31San Nền trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Hệ
32Đường giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT345m
33Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT14Ga
34Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT11Ga
35Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.8)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Ga
36Hố ga thoát nướcHGa (loại H2.0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Ga
37Hố ga thoát nướcHGa (loại H1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT16Ga
38Ống PVC D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT147,5m
39Cống tròn D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT303,5m
40Cống tròn D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT40,5m
41Cống tròn D500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT46,5m
42Ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT100m
43Phá dỡ hoàn trả giao thông hiện trạng chiều rộng 1,5m đấu nối mương cáp, cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT9m
B PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Thiết bị nhất thứ: Máy cắt 1 pha SF6, đặt ngoài trời 245kV-3150A-50kA/3sec (1 bộ cho 3 pha). Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ bao gồm: Trụ đỡ thiết bị (01 cái/ bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (02 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Bộ
2Thiết bị nhất thứ: Biến dòng điện 1 pha 245kV (400-800-1200/1A). Loại 1: 400-800-1200/1/1/1/1/1A; 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20; 15/30/30/30/30VA (6 bộ); Loại 2: 400-800-1200/1/1/1/1/1A; 0,5/5P20/5P20/5P20/5P20; 30/30/30/30/30VA (9 bộ). Bao gồm phụ kiện: kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (02cái /bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Bộ
3Thiết bị nhất thứ: Biến điện áp 1 pha 245kV-225:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV ; 0,5/0,5/3P – 25/25/25VA. Bao gồm phụ kiện kẹp thiết bị với dây ACC-600mm2 (01 cái/ bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
4Thiết bị nhất thứ: Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 1 tiếp địa. Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ: Trụ đỡ thiết bị (03 bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (06 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
5Thiết bị nhất thứ: Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 2 tiếp địa. Bao gồm phụ kiện cho 1 bộ: Trụ đỡ thiết bị (03cái/ bộ); kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2 (06 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Bộ
6Thiết bị nhất thứ: Chống sét van 1 pha 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò (bộ đếm sét loại hiển thị bằng số hiển thị tại chỗ và truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xa. Bao gồm phụ kiện kẹp thiết bị với dây ACC-600mm2 (01 cái/ bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
7Thiết bị nhị thứ: Tủ bảo vệ so lệch ĐZ 220kV bao gồm:- 4 rơ le bảo vệ so lệch dọc dường dây F87L loại L90-V03-KHK-F8L-H6C-L6C-N6D-SXX-UX-W2I tương thích và giao diện được với F87L đầu đối diện.- 1 lô rơ le chuyển mạch- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
8Thiết bị nhị thứ: Tủ bảo vệ ngăn máy cắt bao gồm:- 3 rơ le tự đóng lặp lại F79/25- 1 lô rơ le cắt và khóa F86- 1 lô rơ le so lệch thanh dẫn F87s- 1 lô rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74- 1 lô rơ le chuyển mạch- 1 bộ điều khiển truyền thống bao gồm cá khóa lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị …- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
9Thiết bị nhị thứ: Tủ điều khiển các ngăn máy cắt 220kV bao gồm:- 2 khối điều khiển mức ngăn BCU- 1 lô rơ le chuyển mạch- 1 bộ điều khiển truyền thống bao gồm cá khóa lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị …- Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode …)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
10Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn 2 lộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Tủ
11Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây chung cho biến điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Tủ
12Thiết bị nhị thứ: Tủ đấu dây chung cho đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Tủ
13Thiết bị nhị thứ: ODF-24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
14Hệ thống đo đếm điện năng: Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thông RS485 phù hợp với chủng loại công tơ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Cái
15Hệ thống đo đếm điện năng: Các phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
16Hệ thống SCADA: LAN Switch IEC 61850 tối thiểu 16 cổng Base Tx 100/1000Mbps (J45) và >4 cổng quang 1000Mbps giao thức TCP/IP: 1bộ. Bao gồm Hộp nối quang và các phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Bộ
17Vật liệu nhất thứ: Sứ đứng 245kV bao gồm kẹp cực thiết bị với dây ACC-600mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
18Vật liệu nhất thứ: Dây dẫn AAC-885mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT660m
19Vật liệu nhất thứ: Dây dẫn AAC-600mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT850m
20Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Chuỗi
21Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Chuỗi
22Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Chuỗi
23Vật liệu nhất thứ: Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Chuỗi
24Vật liệu nhất thứ: Kẹp T đấu nối cho dây AAC-885mm2 với dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Cái
25Vật liệu nhất thứ: Kẹp T đấu nối cho dây AAC-600mm2 với dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Cái
26Vật liệu nhất thứ: Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Hệ thống
27Vật liệu nhất thứ: Hệ thống nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Hệ thống
28Vật liệu nhất thứ: Ống nhựa xoắn luồn cáp D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT200m
29Vật liệu nhất thứ: Hệ thống tiếp địa chống sét trạm (bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Hệ thống
30Vật liệu nhất thứ: Hệ thống giám sát hình ảnh (bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Hệ thống
31Vật liệu nhất thứ: Phụ kiện lắp đặt, đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
32Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 6x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT765m
33Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.065m
34Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 19x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3.510m
35Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT785m
36Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.005m
37Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT555m
38Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT630m
39Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT610m
40Vật liệu nhị thứ: Cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1.120m
41Vật liệu nhị thứ: Cáp quang Nmoc-24 single modeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT400m
42Vật liệu nhị thứ: Dây nhảy quang single mode 30mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT8Dây
C PHẦN LẮP ĐẶT CHẠY THỬ, BÀN GIAO
1Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Máy cắt 1 pha SF6, đặt ngoài trời 245kV-3150A-50kA/1sec (1 bộ cho 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Bộ 
2Lắp đặt thiết bị nhất thứ:Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 245kV (400-800-1200/1A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Bộ 
3Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Biến điện áp 1 pha 245kV-225:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV; 0,5/0,5/3P – 25/25/25VA.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
4Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 1 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Bộ
5Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 245kV-1600A-50kA/3s, 2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt thiết bị nhất thứ: Lắp đặt Chống sét van 1 pha 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò (bộ đếm sét loại hiển thị bằng số hiển thị tại chỗ và truyền tín hiệu tới thiết bị giám sát từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT63 pha
7Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ bảo vệ so lệch ĐZ 220kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
8Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ bảo vệ ngăn máy cắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
9Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ điều khiển các ngăn máy cắt 220kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Tủ
10Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn 2 lộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT3Tủ
11Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây chung cho biến điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Tủ
12Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt Tủ đấu dây chung cho đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Tủ
13Lắp đặt thiết bị nhị thứ: Lắp đặt ODF-24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng: Lắp đặt Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt hệ thống SCADA: Lắp đặt LAN Switch IEC 61850 tối thiểu 16 cổng Base Tx 100/1000Mbps (J45) và >4 cổng quang 1000Mbps giao thức TCP/IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1Bộ
16Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Sứ đứng 245kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Cái
17Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Dây dẫn AAC-885mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,6100m
18Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Dây dẫn AAC-600mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT8,5100m
19Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Chuỗi
20Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện néo 245kV cho dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15Chuỗi
21Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây 2xAAC-885mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Chuỗi
22Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo 245kV cho dây AAC-600mm2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Chuỗi
23Lắp đặt vật liệu nhất thứ: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2100m
24Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 6x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,65100m
25Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,65100m
26Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 19x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT35,1100m
27Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT7,85100m
28Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT10,05100m
29Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT5,55100m
30Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,3100m
31Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6,1100m
32Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/FR-PVC-S 0,6/1/Kv 10x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT11,2100m
33Lắp đặt vật liệu nhị thứ: Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp quang Nmoc-24 single modeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4100m
34Dịch vụ Lắp đặt cấu hình, thử nghiệm, chạy thử và nghiệm thu hệ thống điều khiển tích hợp tại trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
35Dịch vụ Kết nối hệ thống đo đếm điện năng:- Kết nối công tơ vào hệ thống đo đếm xa NPT tới EVN- Cài đặt, cấu hình hệ thống thu thập số liệu công tơ tại trạm- Cấu hình, cài đặt, chạy thử hệ thống đo đếmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
36Dịch vụ Kiểm định và phê duyệt mẫu công tơ đo đếm điện năngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
37Dịch vụ Dịch vụ hiệu chỉnh cấu hình hệ thống bảo vệ thanh cái 220kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
38Dịch vụ Chuyển đổi giao thức kết nối giữa TBA 220kV Thái Bình 2 và Trung tâm điều độ hệ thống điện A0, A1 sang giao thức IEC 60870-5-104Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
39Dịch vụ Xây dựng cơ sở dữ liệu giao diện hệ thống SCADA tại A0, A1 cho 2 ngăn lộ mở rộng và Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2, thí nghiệm End to End từ NMNĐ Thái Bình 2, trạm biến áp 220kV Thái Bình 2 về trung tâm điều độ A0, A1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
40Dịch vụ Đánh số chỉ danh thiết bị, tính toán chỉnh định rơ le cho 02 ngăn lộ mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
41Dịch vụ Thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ các thiết bị được cung cấp bởi nhà thầu, nghiệm thu đưa vào vận hànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, xây dựng, lắp đặt Sân phân phối 220kV trở lên/Trạm biến áp 220kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng tương tự là 27.000.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên, đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 dự án/công trình Sân phân phối 220kV trở lên /trạm biến áp 220kV trở lên.53
2 05 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp 5 Đại học trở lên và có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực điện, có tối thiểu 01 kỹ sư lĩnh vực xây dựng .32
3 01 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Đại học trở lên , có chứng chỉ về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu ≥ 10 Tấn Máy cẩu ≥ 10 Tấn1
2 Pa lăng, tời xích Pa lăng, tời xích2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt, máy khoan Máy cắt, máy khoan1
5 Đồng hồ đo đa năng (multi meter) Đồng hồ đo đa năng (multi meter)1
6 Thiết bị đo điện trở cách điện Thiết bị đo điện trở cách điện1
7 Máy xúc Máy xúc1
8 Ô tô vận chuyển đất Ô tô vận chuyển đất2
9 Máy lu Máy lu2
10 Máy ủi Máy ủi1
11 Máy trắc đạc Máy trắc đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->