Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230004-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220229952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:23:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,712,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 nhân sự phù hợp với khối lượng đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã tham gia thi công 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thể tích trộn >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trong tải >= 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 12T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Đảng ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.546837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Hoàn Triều An - Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.546837.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.546837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.546837.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5,533100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT131,189100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT120,816100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT120,816100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5,533100m3
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,829100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,422m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT56,905m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,806100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,84tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,228tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,787tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8,302tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT163,113m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT55,424m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5,688m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,034100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,491tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,381tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4,039tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT20,23m3
18Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,625m3
19Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8,449m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,881100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,966100m3
D PHẦN NỔI
1Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT50,334m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,985m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,257tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,058tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16 chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,763tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,826tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,483tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,874tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,44tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,624tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,457100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT30,174m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT22,728m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,932100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,526tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,472tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,104tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,122tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16 chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,097tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4,937tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,134tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT22,708m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT43,514m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT12,866100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,109tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,127tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,354tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,412tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT143,878m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,139100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,035tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,201tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,571tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,175tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,035tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,187tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,471tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,175tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT12,835m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,526100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,121tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,06tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,127tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,187tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,132tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,174tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,056tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,489m3
51Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT83,743m3
52Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT138,413m3
53Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16,413m3
54Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT38,943m3
55Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây hộp gen, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT12,161m3
56Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây hộp gen, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT19,538m3
57Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,803m3
58Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT15,652m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,136tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,136tấn
61Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,494tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,494tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT564,825m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5,694100m2
3Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT839,292m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT55,985m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.072,881m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2.794,658m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT108,966m2
8Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT392,12m2
9Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT88,524m2
10Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT24,846m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT55,94m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.131,22m2
13Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT44,448m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10,44m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT142,52m
16Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT255,4m
17Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT129,56m2
18Trát dầm sê nô, mái, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT148,856m2
19Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT33,92m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.284,36m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT51,91m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,61m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT111,52m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT142,2m2
25Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT122,773m2
26Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT25,826m2
27Công tác ốp đá marble màu vàng nhạt vào tường, cột, tiết diện đá Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT21,6m2
28Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42,885m2
29Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT106,08m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,045m2
31Kẻ roan ram dốc chống trượtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,045m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT39,04m2
33Làm trần bằng tấm nhôm 600x600, bề măt đục lỗ tiêu âmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT238,08m2
34Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT364,376m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4.032,49m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.737,098m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.565,434m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4.204,154m2
39GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 12 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT18,24m2
40GCLD cửa đi 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT41,58m2
41GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT82,62m2
42GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT12,32m2
43GCLD cửa sổ mở trượt 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT85,5m2
44GCLD cửa sổ mở trượt 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT99,18m2
45GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11,377m2
46GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6,84m2
47GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT70,023m2
48GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,120.0
49Thi công vách ngăn WC compact 12 mm (phụ kiện, hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT34,1m2
50SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT194,56m2
51SX&LD tay vịn gỗ 60x180Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT40,5m
52Trụ deba gỗChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2trụ
53SX&LD lan can sắt (hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT29,16m2
54SX&LD lan can inox 201 (hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,791m2
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT77,95m3
56Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT17,856tấn
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,893tấn
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT77,95m3
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,411tấn
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,366100m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT17,856tấn
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,893tấn
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14,287100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10,664100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT63bộ
2Lắp đặt đèn panel 600x600mm, 45WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT20bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần trònChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT73bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
5Lắp đặt ống gió mềm D100 đi chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT22m
6Lắp đặt cửa thải gió vencapt D100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
7Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42cái
8Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1hộp
9Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT49hộp
10Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4hộp
11Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT65hộp
12Lắp đặt mặt nạ aptomatChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT36hộp
13Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT58cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
16Lắp đặt aptomat 2P-150AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
17Lắp đặt aptomat 2P-75AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3cái
18Lắp đặt aptomat 2P-10AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5cái
19Lắp đặt aptomat 2P-20AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT28cái
20Lắp đặt aptomat 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
21Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT84hộp
22Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT120hộp
23Lắp đặt hộp đấu nốiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT33hộp
24Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1E 1x10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT250m
25Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT80m
26Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT800m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT840m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT980m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1.700m
30Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT15m
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT465m
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT155m
33Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT720m
34Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT240m
35Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 moduleChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1hộp
36Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 moduleChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2hộp
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8,88m3
38Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cọc
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT35m
40Lắp đặt ống nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,02100m
41Lắp đặt ống nhựa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,8100m
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5,92m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,96m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa D42Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,2100m
4Lắp đặt cầu chắn rác D100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT36cái
5Lắp đặt LƠI nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT72cái
6Lắp đặt CO nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT36cái
7Lắp đặt nối nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT72cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2bể
2Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11cái
4Lắp đặt vòi rửa inoxChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8bộ
5Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14cái
6Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14cái
7Lắp đặt phễu thu nước sàn D100Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16cái
8Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6bộ
10Lắp đặt van khóa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5cái
11Lắp đặt van khóa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
12Lắp đặt CO nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT36cái
13Lắp đặt CO nhựa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14cái
14Lắp đặt CO nhựa D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42cái
15Lắp đặt CO nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT21cái
16Lắp đặt CO nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10cái
17Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT22cái
18Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16cái
19Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cái
20Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT46cái
21Lắp đặt CO gai trong D21Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT72cái
22Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14cái
23Lắp đặt T giảm nhựa D34/27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
24Lắp đặt T giảm nhựa D27/21Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT60cái
25Lắp đặt T nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
26Lắp đặt T nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16cái
27Lắp đặt T nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42cái
28Lắp đặt con thỏ uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16cái
29Lắp đặt nối giảm D114/90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
30Lắp đặt nối giảm D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT18cái
31Lắp đặt ống nhựa D21Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,9100m
32Lắp đặt ống nhựa D27Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,7100m
33Lắp đặt ống nhựa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,8100m
34Lắp đặt ống nhựa D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,9100m
35Lắp đặt ống nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,9100m
36Lắp đặt ống nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,15100m
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT34,272m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4,032m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8,482m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,064100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,05tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,091tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,228m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT16cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT61 cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT47,76m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT47,76m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11,76m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT59,52m2
14Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3,72m3
J PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT15,556m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,245m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,261m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,009100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,004tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,01tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,308m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cái
9Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,004m3
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11,04m3
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT14m
3Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =70mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT35m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT50m
6Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10cọc
7Hóa chất giảm điện trở đất GemChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT5bao
8Lắp đặt hộp kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1hộp
9Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10bộ
10Lắp đặt kẹp dây dẫn sétChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
11Đo điện trở nối đấtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1lần
12Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT11,04m3
L PHẦN PCCC
M PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT42bộ
3Lắp đặt bàn phím điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
4Lắp đặt bộ nguồnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
6Lắp đặt hộp đấu nốiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT770m
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT100m
9Lắp đặt còi báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6bộ
10Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6bộ
11Lắp đặt nút báo động khẩn cấpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
12Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT450m
14Lắp đặt aptomat 2P-20AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
15Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6bộ
16Lắp đặt Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9tủ
17Bình khí CO2 loại 5kgChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT18bình
18Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9bảng
19Lắp đặt máy bơm nước điện Pentax, mã lực Q=10-15l/s, H=40-45m cột nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
20Lắp đặt máy bơm nổ CC Diezel, Q=10-15l/s, H=40-45m cột nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,309m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,29m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT9,625m3
24Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6tủ
25Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1tủ
26Ống vải gai D60, cuộn 20mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cuộn
27Ống vải gai D76, cuộn 20mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cuộn
28Lăng chứa cháy D13Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
29Lăng chứa cháy D19Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
30Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6bảng
31Trụ chữa cháy ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1trụ
32Lắp đặt ống STK D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,7100m
33Lắp đặt ống STK D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,24100m
34Lắp đặt tê STK D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4cái
35Lắp đặt cút STK D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
36Lắp đặt cút STK D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4cái
37Lắp đặt van khóa D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
38Lắp đặt van khóa D60Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT6cái
39Lắp đặt van 1 chiều D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cái
40Lắp đặt aptomat 3P-50AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
41Lắp đặt aptomat 1P-50AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
42Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT114m
43Lắp đặt rắc co STK D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4cái
44Lắp đặt ống nhựa D21Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,5100m
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,625m3
46Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,075m3
N PHẦN BỂ PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,41100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4,096m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,05100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,854100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,313100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,096tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,762tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,015tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT20,452m3
12Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT32,48m2
13Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT32,48m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT48,16m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT48,16m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT80,64m2
17Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2,268m3
O PHẦN NHÀ BAO CHE MÁY BƠM
1Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,184tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,184tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT15,376m2
4SX&LĐ bu lông tắc kê M14Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT8cái
5Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,187100m2
6Lắp đặt bản lề cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT4bộ
7Lắp đặt khóa cửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1bộ
P GIẾNG KHOAN 90M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT10m
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1lần
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,01100m
6Lắp đặt ống uPVC D145Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,3100m
7Lắp đặt ống uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,5100m
8SXLD mặt bích giếng khoanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
9Sỏi lọcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,7m3
10Xi măng trámChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1,3m3
11Bơm thổi rửaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3ca
12Bơm thí nghiệmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3ca
13Phân tích mẫu nước toàn diệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1mẫu
14Mẫu vi sinhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1mẫu
15Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,9100m
17Lắp đặt cáp treo máy bơmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT80m
18Lắp đặt van 1 chiều D50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
19Lắp đặt cáp điện 4x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT80m
20Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KWChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1tủ
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT3cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cái
23Lắp đặt van 2 chiều D50Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT2cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,95m3
25Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,1m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,013100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,028100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,396m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,003100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,004tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT0,064m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT1cái
Q SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,695m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT7,695m3
3Xây gạch thẻ BT không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT18,468m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT205,2m2
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT251,87m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT251,87m3
7Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT15,69100m
R LẮP ĐẶT MẠNG LAN
1Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đặt chìmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT410m
2Lắp đặt dây dẫn internet cat 5e 4 đôiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT765m
3Lắp đặt cáp quang treo kim loại 4 sợiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT20m
4Lắp đặt ổ cắm mạng đơn cat 5E và mặt nạ 1 portChỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT34cái
S RÈM, PHÔNG MÀN
1SX&LĐ bảng hiệu đèn LED kích thước 6720x640kích thước bao gồm khung bao là 6820x740) hiển thị 03 loại màu PH10 gồm màu đỏ, vàng, xanh lá (Bảng Led có khung viền bao quanh, có bộ điều khiển Matrix chạy chữ, phần mềm điều khiển: LED SHOWTW 2013, 2014, 2015, 2016; bảng Led bao gồm tất cả các phụ kiện: Khung đỡ, ống nhựa chạy dây điện, dây điện, aptomat, dây tín hiệu...)5,0468m2
2Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S1 (KT cửa: 1,8m x 1,9m) Rèm KT: 2,1m x 2,25m, cả phụ kiệnKiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm.24bộ
3Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S2 (KT cửa : 1,4m x 1,9m) Rèm KT: 1,7m x 2,25m, cả phụ kiệnKiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm.27bộ
4Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S3 (KT cửa: 1,2m x 1,9m) Rèm KT: 1,5m x 2,25m, cả phụ kiệnKiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm.8bộ
5Phông màn phòng họp tầng 2 KT: 4,8m x 3,5m (Bao gồm cả phụ kiện)Chất liệu vải thun.1bộ
6Cờ phòng họp tầng 2 KT: 2,0m x 3,5m (Bao gồm cả phụ kiện)Chất liệu vải thun.1bộ
7Phông màn hội trường tầng 3 KT: 12,8m x 3,9m (Bao gồm cả phụ kiện)Chất liệu vải thun.1bộ
8Cờ hội trường tầng 3 KT: 3,0m x 3,9m (Bao gồm cả phụ kiện)Chất liệu vải thun.1bộ
T THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn quầy giao dịch cơ chế 1 cữaGỗ MCF Veneer xoan đào sơn PU cao cấp trên sử dụng kính 10 ly khoét lỗ giao dịch, gầm sử dụng các hộc, ngăn kéo có khoá + bàn phím, có thể sử dụng được két sắt .9m
2Ghế ngồi phòng 1 cửa Hòa Phát Mã sản phẩm: SB04(ghế đơn), ghế 2 tầng khung thép sơn tĩnh điện màu đen, cần hơi thay đổi độ cao thấp đệm mút bọc PVC -6cái
3Ghế đợi Hòa Phát GPC04I-5Khung giằng sơn tĩnh điện, đệm inox.Băng ghế gồm 5 chỗ ngồi. Chân, đệm và tựa ghế bằng Inox đột lỗ tạo sự thông thoáng Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điệnGhế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng4cái
4Ghế cán bộ phụ trách chuyên môn Hòa phát lưng trung SG603Đệm mút bọc da, da CN hoặc PVC. Chân mạ, tay ghế thép mạ kết hợp nhựa.Tay vịn sang trọngMép ngồi vát cong hình thác nướcCụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển8cái
U MẠNG LAN
1Router Vigor3220Multi WAN, Firewall, VPN, Load Balancing Router DrayTek Vigor3220
- Super Load balancing router
- Firewall & VPN server
- NAT throughput upto 500Mbps
- VPN trunking - Tăng gấp đôi băng thông VPN
- NAT Session: 80.000
- Hỗ trợ 100 kênh VPN
- Tích hợp sẳn
3cái
2Switch manager UTP7516GE-4GFDownstream Ports 16* 10/100/1000Base-T RJ45 Uplink Ports 4*1000Base-X SFP slot Network Standard IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3Z, IEEE802.3X, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE 802.3ad, IEEE 802.1D, IEEE 802.1X Switching Capacity6cái
3Wifi acces point A196GU - High Power Dual Band AC1900 Wireless RouterA196GU - High Power Dual Band AC1900 Wireless Router- 1 port Wan Gigabit- 4 port Lan Gigabit- USB 2.0: SAMBA, Media Server- 6 Anten 5dBi, Dual Band 2.4G chuẩn N và 5Ghz chuẩn AC MU-MIMO với tốc độ Wi-Fi đến 1900Mbps- Giao diện mobile dễ dàng cấu hình6cái
4USB Wifi thu sóng TP-Link TL-WN722Sản phẩm Cạc mạng không dâyHãng sản xuất TP-LinkModel TL-WN722NTốc độ LAN N/ATốc độ WIFI Wifi 150MbpsAngten 1 Ăng-tenCổng giao tiếp USBMô tả khác Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với 1 nút nhấn WPS. Ăng ten 4dBi tháo rời được.20cái
5Tủ rack 12U -D600Sản phẩm được đóng gói và sản xuất bằng thép tấm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ.3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 nhân sự phù hợp với khối lượng đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã tham gia thi công 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công xuất >= 8T1
2 Máy cắt bê tông Công xuất >= 12 CV1
3 Máy cắt gạch đá Công xuất >= 1,7 kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất >= 5 kW1
5 Máy dầm dùi Công xuất >= 1,5 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu >= 1,25 m31
7 Máy đầm bàn Công xuất >= 1 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg1
9 Máy hàn 23 kW Công xuất >= 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công xuất >= 0,75 kW2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thể tích trộn >= 250 L2
12 Máy vận thăng Trong tải >= 0,5 T1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 12T2
14 Máy lu bánh thép Trọng tải >= 16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->