Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 16:23:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,712,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 nhân sự phù hợp với khối lượng đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã tham gia thi công 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >= 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích trộn >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tải >= 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Trụ sở Đảng ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa
Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Điện thoại: 02613.546837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, Địa chi: đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.546837. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5,533 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 131,189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 120,816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 120,816 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5,533 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,422 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 56,905 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,806 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,84 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,787 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8,302 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 163,113 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 55,424 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5,688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,491 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,381 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4,039 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 20,23 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,625 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8,449 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,881 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,966 | 100m3 |
| D | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 50,334 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,985 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,257 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,058 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16 chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,763 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,826 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,483 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,874 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,624 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,457 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 30,174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 22,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,932 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,526 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,104 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,957 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,122 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16 chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,097 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4,937 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,134 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 22,708 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 43,514 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 12,866 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,127 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,354 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,412 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 143,878 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,139 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,201 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,571 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,175 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,187 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,471 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,175 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 12,835 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,526 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,121 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,06 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,127 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,187 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,132 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,174 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,056 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,489 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 83,743 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 138,413 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16,413 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 38,943 | m3 |
| 55 | Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây hộp gen, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 12,161 | m3 |
| 56 | Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây hộp gen, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 19,538 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,803 | m3 |
| 58 | Xây gạch BT không nung 8x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 15,652 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,136 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,136 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,494 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,494 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 564,825 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5,694 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 839,292 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 55,985 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.072,881 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2.794,658 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 108,966 | m2 |
| 8 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 392,12 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 88,524 | m2 |
| 10 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 24,846 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 55,94 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.131,22 | m2 |
| 13 | Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 44,448 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10,44 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 142,52 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 255,4 | m |
| 17 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 129,56 | m2 |
| 18 | Trát dầm sê nô, mái, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 148,856 | m2 |
| 19 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 33,92 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.284,36 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 51,91 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,61 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 111,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 142,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 122,773 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 25,826 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá marble màu vàng nhạt vào tường, cột, tiết diện đá | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 21,6 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42,885 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 106,08 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,045 | m2 |
| 31 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,045 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 39,04 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm nhôm 600x600, bề măt đục lỗ tiêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 238,08 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 364,376 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4.032,49 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.737,098 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.565,434 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4.204,154 | m2 |
| 39 | GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 12 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 18,24 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 41,58 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 82,62 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 12,32 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ mở trượt 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 85,5 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ mở trượt 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 99,18 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11,377 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6,84 | m2 |
| 47 | GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính trắng cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 70,023 | m2 |
| 48 | GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,12 | 0.0 |
| 49 | Thi công vách ngăn WC compact 12 mm (phụ kiện, hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 34,1 | m2 |
| 50 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 194,56 | m2 |
| 51 | SX&LD tay vịn gỗ 60x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 40,5 | m |
| 52 | Trụ deba gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | trụ |
| 53 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 29,16 | m2 |
| 54 | SX&LD lan can inox 201 (hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,791 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 77,95 | m3 |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 17,856 | tấn |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,893 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 77,95 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,411 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,366 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 17,856 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,893 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14,287 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10,664 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm, 45W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm D100 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt cửa thải gió vencapt D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 49 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 65 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 36 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 84 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 120 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 33 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1E 1x10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 840 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 980 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1.700 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 465 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 155 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 720 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 240 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 module | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 module | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | hộp |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8,88 | m3 |
| 38 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,8 | 100m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5,92 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,96 | m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 72 | cái |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,15 | 100m |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 34,272 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,228 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 47,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 47,76 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11,76 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 59,52 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3,72 | m3 |
| J | PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 15,556 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,245 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,261 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,308 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,004 | m3 |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11,04 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =70m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 50 | m |
| 6 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10 | cọc |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 5 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối đất | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | lần |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 11,04 | m3 |
| L | PHẦN PCCC | |||
| M | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 770 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt còi báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9 | tủ |
| 17 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 18 | bình |
| 18 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9 | bảng |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước điện Pentax, mã lực Q=10-15l/s, H=40-45m cột nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nổ CC Diezel, Q=10-15l/s, H=40-45m cột nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,309 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,29 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 9,625 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | tủ |
| 26 | Ống vải gai D60, cuộn 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cuộn |
| 27 | Ống vải gai D76, cuộn 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Lăng chứa cháy D13 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 29 | Lăng chứa cháy D19 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | bảng |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | trụ |
| 32 | Lắp đặt ống STK D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê STK D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút STK D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút STK D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 114 | m |
| 43 | Lắp đặt rắc co STK D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,5 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,625 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,075 | m3 |
| N | PHẦN BỂ PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,854 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,762 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 20,452 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 32,48 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 32,48 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 48,16 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 48,16 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 80,64 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2,268 | m3 |
| O | PHẦN NHÀ BAO CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,184 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 15,376 | m2 |
| 4 | SX&LĐ bu lông tắc kê M14 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bản lề cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | bộ |
| P | GIẾNG KHOAN 90M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | lần |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D145 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | SXLD mặt bích giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Sỏi lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,7 | m3 |
| 10 | Xi măng trám | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1,3 | m3 |
| 11 | Bơm thổi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3 | ca |
| 12 | Bơm thí nghiệm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3 | ca |
| 13 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Mẫu vi sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | mẫu |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,95 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,396 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,004 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 0,064 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 1 | cái |
| Q | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,695 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 7,695 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ BT không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 18,468 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 205,2 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 251,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 251,87 | m3 |
| 7 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 15,69 | 100m |
| R | LẮP ĐẶT MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đặt chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 410 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn internet cat 5e 4 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 765 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang treo kim loại 4 sợi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn cat 5E và mặt nạ 1 port | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V- EHSMT | 34 | cái |
| S | RÈM, PHÔNG MÀN | |||
| 1 | SX&LĐ bảng hiệu đèn LED kích thước 6720x640 | kích thước bao gồm khung bao là 6820x740) hiển thị 03 loại màu PH10 gồm màu đỏ, vàng, xanh lá (Bảng Led có khung viền bao quanh, có bộ điều khiển Matrix chạy chữ, phần mềm điều khiển: LED SHOWTW 2013, 2014, 2015, 2016; bảng Led bao gồm tất cả các phụ kiện: Khung đỡ, ống nhựa chạy dây điện, dây điện, aptomat, dây tín hiệu...) | 5,0468 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S1 (KT cửa: 1,8m x 1,9m) Rèm KT: 2,1m x 2,25m, cả phụ kiện | Kiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm. | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S2 (KT cửa : 1,4m x 1,9m) Rèm KT: 1,7m x 2,25m, cả phụ kiện | Kiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm. | 27 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng rèm cửa sổ S3 (KT cửa: 1,2m x 1,9m) Rèm KT: 1,5m x 2,25m, cả phụ kiện | Kiểu rèm: Màn sáo dọc+ Chủng loại: Chất liệu rèm lá dọc chất liệu vải Polyester 100% với ưu điểm dễ dàng vệ sinh và khả năng chống sáng đa dạng từ 50->100%, phủ nhựa tạo màu; độ dày 0,3mm, thanh treo rèm nhôm hộp chữ nhật sơn tĩnh điện, thanh chỉnh bi ray và dây hạt điều chỉnh rèm. | 8 | bộ |
| 5 | Phông màn phòng họp tầng 2 KT: 4,8m x 3,5m (Bao gồm cả phụ kiện) | Chất liệu vải thun. | 1 | bộ |
| 6 | Cờ phòng họp tầng 2 KT: 2,0m x 3,5m (Bao gồm cả phụ kiện) | Chất liệu vải thun. | 1 | bộ |
| 7 | Phông màn hội trường tầng 3 KT: 12,8m x 3,9m (Bao gồm cả phụ kiện) | Chất liệu vải thun. | 1 | bộ |
| 8 | Cờ hội trường tầng 3 KT: 3,0m x 3,9m (Bao gồm cả phụ kiện) | Chất liệu vải thun. | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch cơ chế 1 cữa | Gỗ MCF Veneer xoan đào sơn PU cao cấp trên sử dụng kính 10 ly khoét lỗ giao dịch, gầm sử dụng các hộc, ngăn kéo có khoá + bàn phím, có thể sử dụng được két sắt . | 9 | m |
| 2 | Ghế ngồi phòng 1 cửa Hòa Phát Mã sản phẩm: SB04 | (ghế đơn), ghế 2 tầng khung thép sơn tĩnh điện màu đen, cần hơi thay đổi độ cao thấp đệm mút bọc PVC - | 6 | cái |
| 3 | Ghế đợi Hòa Phát GPC04I-5 | Khung giằng sơn tĩnh điện, đệm inox.Băng ghế gồm 5 chỗ ngồi. Chân, đệm và tựa ghế bằng Inox đột lỗ tạo sự thông thoáng Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điệnGhế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | 4 | cái |
| 4 | Ghế cán bộ phụ trách chuyên môn Hòa phát lưng trung SG603 | Đệm mút bọc da, da CN hoặc PVC. Chân mạ, tay ghế thép mạ kết hợp nhựa.Tay vịn sang trọngMép ngồi vát cong hình thác nướcCụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | 8 | cái |
| U | MẠNG LAN | |||
| 1 | Router Vigor3220 | Multi WAN, Firewall, VPN, Load Balancing Router DrayTek Vigor3220 - Super Load balancing router - Firewall & VPN server - NAT throughput upto 500Mbps - VPN trunking - Tăng gấp đôi băng thông VPN - NAT Session: 80.000 - Hỗ trợ 100 kênh VPN - Tích hợp sẳn | 3 | cái |
| 2 | Switch manager UTP7516GE-4GF | Downstream Ports 16* 10/100/1000Base-T RJ45 Uplink Ports 4*1000Base-X SFP slot Network Standard IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3Z, IEEE802.3X, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE 802.3ad, IEEE 802.1D, IEEE 802.1X Switching Capacity | 6 | cái |
| 3 | Wifi acces point A196GU - High Power Dual Band AC1900 Wireless Router | A196GU - High Power Dual Band AC1900 Wireless Router- 1 port Wan Gigabit- 4 port Lan Gigabit- USB 2.0: SAMBA, Media Server- 6 Anten 5dBi, Dual Band 2.4G chuẩn N và 5Ghz chuẩn AC MU-MIMO với tốc độ Wi-Fi đến 1900Mbps- Giao diện mobile dễ dàng cấu hình | 6 | cái |
| 4 | USB Wifi thu sóng TP-Link TL-WN722 | Sản phẩm Cạc mạng không dâyHãng sản xuất TP-LinkModel TL-WN722NTốc độ LAN N/ATốc độ WIFI Wifi 150MbpsAngten 1 Ăng-tenCổng giao tiếp USBMô tả khác Mã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với 1 nút nhấn WPS. Ăng ten 4dBi tháo rời được. | 20 | cái |
| 5 | Tủ rack 12U -D600 | Sản phẩm được đóng gói và sản xuất bằng thép tấm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ. | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2712E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 nhân sự phù hợp với khối lượng đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, đã tham gia thi công 2 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có quy mô tương tự (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình với chủ đầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứn nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công xuất >= 8T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công xuất >= 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công xuất >= 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công xuất >= 5 kW | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Công xuất >= 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu >= 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất >= 1 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Công xuất >= 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất >= 0,75 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thể tích trộn >= 250 L | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Trong tải >= 0,5 T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 12T | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Trọng tải >= 16 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi