Gói thầu: Xây lắp đường quy hoạch 69 xã Hòa Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343096-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp đường quy hoạch 69 xã Hòa Long
Số hiệu KHLCNT 20170501419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:22:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,804,533,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tộng
- Đặc điểm thiết bị 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường quy hoạch 69 xã Hòa Long
Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Bất động sản Tân Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc + Đơn vị thẩm định : Sở Giao thông vận tải, phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa (bên mời thầu) tự thực hiện; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT166,856100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gai (NC/1,15)Theo chương V của E-HSMT387m2
3Phá dỡ vỉa hè hiện hữu các loại (NC/1,15)Theo chương V của E-HSMT39,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT14,04m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT122,7m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông đấu nối hạ tầng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT0,22m3
7Vét hữu cơ nền đườngTheo chương V của E-HSMT47,201100m3
8Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp IITheo chương V của E-HSMT16,44100m3
9Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0.95Theo chương V của E-HSMT29,939100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT47,201100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT47,201100m3/km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,801100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,801100m3/km
14Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 tận dụng từ đất đàoTheo chương V của E-HSMT36,105100m3
15Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98Theo chương V của E-HSMT29,939100m3
16Đất chọn lọcTheo chương V của E-HSMT5.976,274m3
17Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đườngTheo chương V của E-HSMT13,208100m3
18Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đườngTheo chương V của E-HSMT13,208100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT88,05100m2
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT88,05100m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT14cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT217,45m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT59,4m2
24Đào móng trụ đèn chớp vàng, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT2,17m3
25Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,66m3
26Ván khuôn đổ bê tông móngTheo chương V của E-HSMT0,034100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT1,62m3
28Kéo rải cáp đồng trần M11Theo chương V của E-HSMT0,03100m
29Cáp nối đèn 4x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT0,05100m
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT1bộ
31Lắp đặt đèn chớp vàngTheo chương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt trụ đèn chớp vàngTheo chương V của E-HSMT1cột
33Lắp cần vươn đèn chớp vàngTheo chương V của E-HSMT1cần đèn
B BÓ VỈA - VỈA HÈ - GỜ CHẶN
1Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT39,24m3
2Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT78,48m3
3Ván khuôn thép gờ chặnTheo chương V của E-HSMT7,848100m2
4Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT174,51m3
5Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉaTheo chương V của E-HSMT252,6m3
6Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V của E-HSMT8,655100m2
7Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT3,98m3
8Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hèTheo chương V của E-HSMT39,8m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT49,146100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Theo chương V của E-HSMT5,3m3
3Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT92,72m3
4Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngTheo chương V của E-HSMT174,57m3
5Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT2,85m2
6Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống, tường cánhTheo chương V của E-HSMT6,29m3
7Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaTheo chương V của E-HSMT82,68m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT2,228100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố gaTheo chương V của E-HSMT7,885100m2
10Bê tông tấm đan, khuôn hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT12,64m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT1,33100m2
12Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DTheo chương V của E-HSMT0,383tấn
13Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DTheo chương V của E-HSMT2,471tấn
14Gia công thép hình tấm đanTheo chương V của E-HSMT2,011tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT34,413100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,052100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,052100m3/km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT134cấu kiện
19Hố thu nước mưa F3 loại 1Theo chương V của E-HSMT38bộ
20Lắp đặt cống bê tông ly tâm D800, H10, L= 3m/đốtTheo chương V của E-HSMT15đoạn ống
21Lắp đặt cống bê tông ly tâm D800, H30, L= 3m/đốtTheo chương V của E-HSMT18đoạn ống
22Lắp đặt cống bê tông ly tâm D800, H10, L= 4m/đốtTheo chương V của E-HSMT253đoạn ống
23Lắp đặt cống bê tông ly tâm D800, H30, L= 4m/đốtTheo chương V của E-HSMT81đoạn ống
24Lắp đặt cống bê tông ly tâm D1000, H10, L= 3m/đốtTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
25Lắp đặt cống bê tông ly tâm D1000, H10, L= 4m/đốtTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT325mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT3mối nối
28Lắp đặt gối cống D800Theo chương V của E-HSMT536cái
29Lắp đặt gối cống D1000Theo chương V của E-HSMT8cái
30Ống PVC D200x5,9mm dẫn nước từ hố thu vào hố gaTheo chương V của E-HSMT1,344100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng cống , đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,228100m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT46,18m3
3Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngTheo chương V của E-HSMT29,89m3
4Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT0,57m2
5Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống, tường cánhTheo chương V của E-HSMT1,16m3
6Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaTheo chương V của E-HSMT60,7m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,703100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố gaTheo chương V của E-HSMT5,281100m2
9Bê tông tấm đan, khuôn hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT10,5m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT1,183100m2
11Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DTheo chương V của E-HSMT0,297tấn
12Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DTheo chương V của E-HSMT1,733tấn
13Gia công thép hình tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,654tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT7,121100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,436100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,436100m3/km
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT102cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông D300, H10, L= 3m/đốtTheo chương V của E-HSMT32đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông D300, H10, L= 4m/đốtTheo chương V của E-HSMT269đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông D300, H30, L= 4m/đốtTheo chương V của E-HSMT44đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT296mối nối
22Lắp đặt gối cống D300Theo chương V của E-HSMT602cái
23Ống PVC D160x4,7mm luồn ống cấp nướcTheo chương V của E-HSMT0,784100m
E CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công)Theo chương V của E-HSMT36,97m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT1,98m3
3Bê tông cột đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT11,26m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngTheo chương V của E-HSMT0,758100m2
5Đào mương cáp đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT411,84m3
6Đắp cát đường ốngTheo chương V của E-HSMT177,41m3
7Rãi gạch thẻTheo chương V của E-HSMT253,44m2
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT281,6m2
9Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT258,53m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cápTheo chương V của E-HSMT14,545100m
11Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầmTheo chương V của E-HSMT14,855100m
12Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2Theo chương V của E-HSMT16,03100m
13Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT3,1100m
14Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 8m (TC8-D78) + sơn tỉnh điện màu xanhTheo chương V của E-HSMT31cột
15Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 + sơn tỉnh điện màu xanhTheo chương V của E-HSMT31cần đèn
16Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 120WTheo chương V của E-HSMT31bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V của E-HSMT31đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT31bảng
19Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT31cửa
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT38bộ
21Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT31đầu cáp
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V của E-HSMT1tủ
23Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V của E-HSMT1bộ
24Bảng phíp đấu dây cửa trụTheo chương V của E-HSMT31cái
25Cầu chì hộp 5A - 250VTheo chương V của E-HSMT31cái
26Termino 4 pha 60ATheo chương V của E-HSMT31cái
27Đầu cosse đồng 35mm2Theo chương V của E-HSMT248cái
28Đầu cosse 11mm2Theo chương V của E-HSMT94cái
29Đầu cosse 2.5mm2Theo chương V của E-HSMT124cái
30Băng keo PVCTheo chương V của E-HSMT3cuộn
F CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công)Theo chương V của E-HSMT113,49m3
2Đất trồng cây đổ hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT92,54m3
3Trồng cây đường kính >=6cm, cao 3mTheo chương V của E-HSMT97cây
4Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Theo chương V của E-HSMT97cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT97cây/90ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 3 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
7 Máy san tự hành Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
8 Xe ủi Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
9 Xe cẩu Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ các loại Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)3
11 Ô tô tải thùng Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
12 Xe tưới nước Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
13 Máy trộn bê tộng 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->