Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 16:06:00 đến ngày 2022-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,726,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực theo quy định); Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, thành phần đáp ứng như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hạng III trở lên(còn hiệu lực theo quy định) Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư ATLĐ - VSMTTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Liên Cơ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dưng công trình huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 25,215 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 2.521,5 | m2 |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 5.002,1777 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1.417,5428 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 5.002,1777 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 3.307,5999 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1.688,8153 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9977 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2081 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 242,3999 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 14,1646 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 90,747 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1.132,863 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 453,524 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 583,4163 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp, thoát nước đã xuống cấp hư hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 159,4374 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông nền nhà đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,1646 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 7,7955 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 68,3496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9561 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1132 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.271,4255 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 644,8267 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 98,5635 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 121,3654 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.296,1774 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 346,7624 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 12.760,1933 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.521,1381 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,69 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 286,8131 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.129,995 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,768 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 90,747 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9762 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 298,18 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7467 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 110,96 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 1.746,7 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,573 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép góc chữ C200x65x20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1754 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 12,9284 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 184,8224 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,2247 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 256,052 | m |
| 32 | Tháo dỡ máng tôn thu nước sân khấu ngoài trời (máng cũ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 33 | Lắp mới máng tôn khổ 600mm dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 70,92 | m |
| 34 | Hệ trần chìm chịu nước + chống nấm mốc. Sử dụng khu vực chịu ẩm thường xuyên : phòng tắm | Theo yêu cầu của HSMT | 294,4203 | m2 |
| 35 | Hệ trần chìm chịu ẩm- tấm chịu ẩm 9mm Khung trần chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 233,996 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của HSMT | 38,775 | m2 |
| 37 | Trần khung xương thép hộp, mặt ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0.06mm | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khóa cũ + thay mới khóa cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu của HSMT | 117 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ khóa cũ + thay mới khóa cửa nhựa lõi thép cửa đi | Theo yêu cầu của HSMT | 123 | bộ |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 98 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 218 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 123 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 73 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 50Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 20Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 380x250x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2.600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 550 | m |
| 27 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 403 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | máy |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 310 | m |
| 3 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| F | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 12 | Thay 2 máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| G | Đường ống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPRđường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 232 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 145 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 174 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| H | Đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,138 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 8 | Cút ống D76 thoát mái vòm trước sảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cút nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa D48mm | Theo yêu cầu của HSMT | 95 | cái |
| 11 | Tê thu D90/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 12 | Tê thu D90/76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tê thu D90/42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 14 | Tê thu D76/42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 15 | Côn thu D90/42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | cái |
| 16 | Côn thu D110/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 18 | Van kiểm tra D110x110 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 19 | Van kiểm tra D90x90 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| I | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.643,4443 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.643,4443 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 38,395 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 38,395 | m2 |
| 5 | Gia công cửa cổng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 12,42 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bánh xe trợ lực | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đường ray V 50x5mm thép mạ kẽm nhúng nóng (4 thanh dài 24m) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| J | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 42,192 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7897 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 98,448 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 25,176 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 33,6034 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Xà gồ 40x80x2mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2998 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4116 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,957 | m3 |
| K | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,6152 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,6264 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9504 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7897 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 102,5376 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 74,068 | m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1276 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4116 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5018 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 18,84 | m |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4383 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4383 | tấn |
| L | Phá dỡ sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 3.398 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bê tông dày 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3.398 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 24,5989 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 20,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 385,3089 | m3 |
| M | Cải tạo sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 36,332 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của HSMT | 16,9023 | m3 |
| 3 | Vải bạt lót nền | Theo yêu cầu của HSMT | 316,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,3848 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu của HSMT | 1,699 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông tự chèn KT 300x300x50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3.714,4 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 1000x200x180mm | Theo yêu cầu của HSMT | 563,41 | m |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5468 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 20,7136 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4067 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8944 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 55,312 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | cấu kiện |
| O | Bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1433 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 3,805 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3701 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 9,608 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,7321 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lỗ hố thăm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0723 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lỗ hố thăm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 315,8988 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 84,9884 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 400,8872 | m2 |
| P | Nhà để bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8033 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3957 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 5,793 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1028 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 43,327 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,979 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 36,979 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 43,327 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,154 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0333 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1711 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 4,12 | m |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,64 | m2 |
| 20 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| Q | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 12,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | hộp |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.350 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống- Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 225 | cái |
| 14 | Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | hộp |
| R | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 3 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn , đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực trước cửa ra của phòng bơm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m2 |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7566 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 75,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lát nền, gạch lát KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm(cút ren trong) - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren trong - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cặp bích |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 70,1005 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 30 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,056 | m3 |
| 31 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 chìm trong tường | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Chiếc |
| 35 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 43 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bảng |
| 44 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | hộp |
| 45 | Dụng cụ phá dỡ, CNCH theo TT 150/2020/TT-BCA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, CNCH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Trung tâm báo cháy tự động 10 zone | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TT |
| 48 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tham khảo Tủ điện điều khiển bơm 22,5KW hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 49 | Máy bơm Điện chữa cháy Q= 72 m3/h, H= 65 m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 50 | Máy bơm Diezen dự phòng chữa cháy Q= 72 m3/h, H= 65 m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 51 | Bộ nguồn dự phòng Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| S | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 788 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 788 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực theo quy định); Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư, thành phần đáp ứng như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hạng III trở lên(còn hiệu lực theo quy định) Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công hoặc tham gia thi công chuyển tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ≥ 01 kỹ sư ATLĐ - VSMTTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
| 3 | Máy khoan | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm thi công công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi