Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:58:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 5m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu trên tuyến đường từ nhà ông Lê Láng đến nhà ông Hồ Quyền thôn An Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Bảng giá dự thầu mà nhà thầu đã dự thầu trên Webform của hệ thống (ghi rõ thuế giá trị gia tăng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Cầu | |||
| B | * Kết cấu thượng bộ | |||
| C | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | Tấn |
| D | * Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép D=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| E | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,575 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1 lít |
| 7 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 8 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 9 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 1 tấn |
| 10 | SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 1 tấn |
| F | * Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực Thanh truyền lực khe co d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất thép V100x100x10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 tấn |
| G | B. Kết cấu hạ bộ | |||
| H | I. Mố cầu | |||
| I | I.1 Mố M1 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,298 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,464 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bệ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,634 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1 lít |
| 13 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 14 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 15 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | Tấn |
| 16 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | Tấn |
| 17 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | Tấn |
| 18 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| J | I.2 Mố M2 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,298 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,464 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bệ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,634 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1 lít |
| 13 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 14 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 15 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | Tấn |
| 16 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | Tấn |
| 17 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | Tấn |
| 18 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| K | I.3 Thanh chống 25MPa đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép … thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D=16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | Tấn |
| L | II. Trụ cầu | |||
| M | II.1 Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tai trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Tai trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 1 lít |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| N | II.2 Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông thân trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,427 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,896 | 1 m2 |
| 3 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | Tấn |
| O | II.3 Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | Tấn |
| P | III. Gia cố lòng cầu | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,032 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | 1 m3 |
| Q | IV. Gia cố mái taluy đường dẫn 2 đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,311 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| R | C. Tổ chức thi công | |||
| S | I. Thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,967 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,343 | 1 m3 |
| T | D. Các hạng mục khác | |||
| U | 1. Đắp cát hạt thô đầm chặt | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô = máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | 1 m3 |
| V | 2. Cọc tre dài 3m gia cố lòng cầu; 25 cọc/m2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L>2.5m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.655 | 1 m |
| W | 3. Tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,651 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,202 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | 1 m3 |
| X | 4. Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tên cầu biển số 439 kt(1350x675)mm; Cột đỡ biển báo D80; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng d=14mm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| Y | 5. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,323 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dầm thép I60; L=15m (108kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | Tấn |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,203 | 1m3 |
| Z | *\2-Hạng mục: Đường công vụ | |||
| AA | I/ Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,582 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,353 | 1 m3 |
| AB | II/ Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,739 | 1 m3 |
| AC | III/ Cống tạm thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 1 m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 5m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký ) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký ) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi