Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342992-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220342755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:58:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 5m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu trên tuyến đường từ nhà ông Lê Láng đến nhà ông Hồ Quyền thôn An Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Tạo (Địa chỉ trụ sở: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam). + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Bảng giá dự thầu mà nhà thầu đã dự thầu trên Webform của hệ thống (ghi rõ thuế giá trị gia tăng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Cầu
B * Kết cấu thượng bộ
C * Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V49,281 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép … Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,281 m2
3Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,001Tấn
4Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,022Tấn
5Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D=25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,372Tấn
D * Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4071 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ...Gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m2
3Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép D=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
4Gia công cốt thép gờ chắn bánh Đ/kính cốt thép D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146Tấn
E * Bản dẫn
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,861 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2961 m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V95,251 m2
4Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V19,051 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5751 m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271 lít
7SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
8SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051 tấn
9SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9261 tấn
10SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3581 tấn
F * Khe co giãn
1Sản xuất thanh truyền lực Thanh truyền lực khe co d16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161 tấn
2Sản xuất thép V100x100x10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,681 tấn
G B. Kết cấu hạ bộ
H I. Mố cầu
I I.1 Mố M1
1Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7831 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V12,741 m2
3Bê tông tường mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21 m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V62,31 m2
5Bê tông tường cánh Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2981 m3
6Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V68,4641 m2
7Bê tông bệ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21 m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V21,81 m2
9Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971 m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,6341 m2
11Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591 lít
13Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125Tấn
14Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302Tấn
15Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,194Tấn
16Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,705Tấn
17Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591Tấn
18Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191Tấn
J I.2 Mố M2
1Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7831 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V12,741 m2
3Bê tông tường mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21 m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V62,31 m2
5Bê tông tường cánh Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2981 m3
6Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V68,4641 m2
7Bê tông bệ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21 m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V21,81 m2
9Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971 m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,6341 m2
11Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591 lít
13Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125Tấn
14Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302Tấn
15Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,194Tấn
16Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,705Tấn
17Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591Tấn
18Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191Tấn
K I.3 Thanh chống 25MPa đá 1x2
1Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9621 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép … thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6641 m2
3Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D=16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,191Tấn
4Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253Tấn
L II. Trụ cầu
M II.1 Xà mũ
1Bê tông mũ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4931 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,6941 m2
3Bê tông tai trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2341 m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Tai trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1691 m2
5Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
6Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
7Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197Tấn
8Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
9Lắp đặt ống thép Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,891 lít
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V81 m2
N II.2 Thân trụ
1Bê tông thân trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4271 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V65,8961 m2
3Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
4Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,755Tấn
5Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,194Tấn
O II.3 Bệ trụ
1Bê tông bệ trụ Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V291 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V25,81 m2
3Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91 m3
4Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,738Tấn
5Gia công c.thép Đ/kính cốt thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,876Tấn
P III. Gia cố lòng cầu
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V60,61 m3
2Ván khuôn gia cố lòng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7881 m2
3Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6061 m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V123,0321 m2
5Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31 m3
Q IV. Gia cố mái taluy đường dẫn 2 đầu cầu
1Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3111 m3
2Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V331 m2
4Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661 m3
R C. Tổ chức thi công
S I. Thi công mố trên cạn
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V988,9671 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V210,3431 m3
T D. Các hạng mục khác
U 1. Đắp cát hạt thô đầm chặt
1Đắp cát hạt thô = máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V262,081 m3
V 2. Cọc tre dài 3m gia cố lòng cầu; 25 cọc/m2
1Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L>2.5m Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5.6551 m
W 3. Tường chắn đất
1Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6511 m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,961 m2
3Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,931 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,41 m2
5Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0931 m3
6Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2021 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,221 m3
X 4. Biển tên cầu
1Sản xuất biển báo tên cầu biển số 439 kt(1350x675)mm; Cột đỡ biển báo D80; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột + biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
3Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
5Thi công lớp đá đệm móng Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 m3
6Gia công cốt thép móng d=14mm chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
7Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4321 m3
Y 5. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3231 m3
2Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,881 m3
3Tháo dầm thép I60; L=15m (108kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72Tấn
4V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V41,2031m3
Z *\2-Hạng mục: Đường công vụ
AA I/ Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5821 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3531 m3
AB II/ Mặt đường
1Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7391 m3
AC III/ Cống tạm thoát nước
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121mối nối
3Bao tải tẩm nhựa đường nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,391 m2
4Thi công móng Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,051 m3
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V14,521 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 5m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký )1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký )1
4 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->