Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157372-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20201155923
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:44:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 632,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp cao tần 50Ω/200W chuyên dụng 15 Sợi - Loại chuyên dụng, hai đầu SMA; - Trở kháng: 50 Ω; - Công suất lớn nhất: 200 W; - Dải tần:
2 Công tắc ON/OFF KCD1-A-T85 3 Chiếc - Bật/ mở hai trạng thái, vỏ bằng nhựa, loại KCD1-A-T85 hoặc tương đương; - Số trạng thái: 2; - Điện áp lớn nhất: 1500 VAC trong 1 phút; - Dòng lớn nhất: 20 A; - Điện trở tiếp xúc lớn nhất: 35 mΩ; - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 100 MΩ.
3 Cáp điều khiển chuyên dụng FC-26P AWC 9 Chiếc -Cáp chuyên dụng loại FC-26P AWC hoặc tương đương; - Tổng số chân: 26; - Số hàng: 2; - Kích thước: (20 x 15 x 5) mm
4 Giắc cắm cao tần chuyên dụng PL-259/RG-58 18 Chiếc - Loại PL-259/RG-58 hoặc tương đương - Tần số làm việc: đến 300 MHz; - Điện áp chịu đựng: ≥ 500 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 22 mΩ; - Vật liệu tiếp xúc: Niken mạ vàng;
5 Giắc cắm cao tần SCC-2P-2,54 21 Chiếc - Giắc đực, loại SCC-2P-2,54 hoặc tương đương - Vật liệu tiếp xúc: Niken mạ vàng; - Số chân: 02; - Điện áp lớn nhất: 500 V.
6 Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD/125W 18 Chiếc - Loại SSMB-50JHD/125W hoặc tương đương; - Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng; - Tần số: 100 kHz ÷ 1GHz; - Chuẩn giắc: Male.
7 Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD/125W 15 Chiếc - Loại ZSMB-KWHD/125W hoặc tương đương; - Vật liệu tiếp xúc: Phủ bột kim loại; - Vật liệu bọc: Nhựa và cao su; - Công suất lớn nhất: Đến 125 W; - Điện trở tiếp xúc: 50 mΩ max.
8 Giắc cắm JMB - 26P - 2,54 15 Chiếc - Loại JMB - 26P - 2,54 hoặc tương đương; - Số chân cắm: 26 chân, 2 hàng; - Khoảng cách giữa 2 chân liền nhau: 2,54 mm; - Vật liệu bọc: Nhựa; - Vật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàng.
9 Giắc cắm TM DBM-25PB 0704 15 Chiếc - Loại TM DBM-25PB 0704 hoặc tương đương; - Điện áp lớn nhất: ≥ 120 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; - Dòng điện lớn nhất: ≥ 5 A; - Nhiệt độ làm việc: (-40 đến 125) °C.
10 Giắc cắm chuyên dụng TM JL-33ZKBA 15 Chiếc - Giắc cái, loại TM JL-33ZKBA hoặc tương đương; - Trở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩ; - Điện áp lớn nhất: 1.000 VAC; - Số hàng: 2 hàng; - Số chân/hàng: 1 hàng 16 chân, 1 hàng 17 chân; - Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
11 Giắc cắm chuyên dụng TM JL-33TJWA 18 Chiếc - Giắc đực, loại TM JL-33TJWA hoặc tương đương; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 10 mΩ; - Điện áp lớn nhất: 1.000 VAC; - Số hàng: 2 hàng đực; - Số chân/hàng: 1 hàng 16 chân, 1 hàng 17 chân; - Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
12 Giắc cắm chuyên dụng TM JL-41ZKBA 18 Chiếc - Giắc cái, loại TM JL-41ZKBA hoặc tương đương; - Trở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩ; - Điện áp lớn nhất: 1.000 VAC; - Số hàng: 2 hàng; - Số chân/hàng: 1 hàng 20 chân, 1 hàng 21 chân; - Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
13 Giắc cắm chuyên dụng TM YLH26N0807K03 18 Chiếc - Loại TM YLH26N0807K03 hoặc tương đương; - Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; - Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; - Nhiệt độ làm việc: (-40 đến 125) °C.
14 Giắc cắm, giắc chuyển đổi cao tần, âm tần các loại 30 Chiếc - Dải tần làm việc: 10 Hz ÷ 1,2 GHz; - Vật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàng; - Điện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩ; - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 500 MΩ.
15 Giắc điều khiển chuyên dụng JL11-10TKH 1206 - 2,54 15 Chiếc - Giắc cái, loại JL11-10TKH 1206 - 2,54 hoặc tương đương; - Vật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàng; - Vật liệu bọc: Nhựa; - Số chân: 11 chân 2 hàng; - Khoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mm; - Điện áp chịu đựng: 1000 V; - Dải tần làm việc: 10 Hz ÷ 2 GHz; - Điện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩ; - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 MΩ;
16 Giắc điều khiển chuyên dụng JL11-8ZJB-1 18 Chiếc - Giắc đực, JL11-8ZJB-1 hoặc tương đương; - Vật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàng; - Vật liệu bọc: Nhựa; - Số chân: 11 chân 2 hàng; - Khoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mm; - Điện áp chịu đựng: 1000 V; - Dải tần làm việc: 10 Hz ÷ 2 GHz; - Điện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩ; - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 MΩ.
17 Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 15 Chiếc - Loại TM JL11-10ZJB 1206 hoặc tương đương; - Điện áp định mức: 300 VAC; - Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ; - Điện áp lớn nhất: 1000 VAC; - Nhiệt độ hoạt động: (-5 đến 125) ℃.
18 Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW 15 Chiếc - Loại C3ZH-50JW hoặc tương đương; - Điện áp định mức: ≥ 250 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; - Dòng điện chịu đựng: ≥ 10 A; - Nhiệt độ làm việc: (-40 đến 125) °C; - Dải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz.
19 Giắc cắm cao tần chuyên dụng PL-259 30 Chiếc - Tần số làm việc: đến 300 MHz; - Điện áp chịu đựng: ≥ 500 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 22 mΩ; - Vật liệu tiếp xúc: Niken mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: (-40 đến 125) °C.
20 Giắc cao tần chuyên dụng BNC 30 Chiếc - Dải tần làm việc: 10 Hz đến 4 GHz - Trở kháng vào/ra: 50 Ω - Điện áp lớn nhất: 1500 V - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 MΩ
21 Giắc cao tần chuyên dụng đầu N trụ kim 30 Chiếc - Dải tần làm việc: 10 Hz đến 11 GHz; - Trở kháng vào/ra: 50 Ω; - Điện áp lớn nhất: 1000 V; - Trở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 MΩ.
22 Giắc cắm chuyên dụng TM YLH26N1007K21 18 Chiếc - Loại TM YLH26N1007K21 hoặc tương đương; - Điện áp lớn nhất: ≥ 120 V; - Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; - Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; - Nhiệt độ làm việc: (-40 đến 125) °C.
23 Dao động thạch anh chuẩn 8MHz sai số 0,5ppm 12 Chiếc - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5)V; - Tần số ra: 8 MHz; - Sai số: ± 0,5 ppm.
24 Dao động thạch anh chuyên dụng FY14,7456MHz 9 Chiếc - Loại FY14,7456MHz hoặc tương đương; - Tần số: 14.7456 MHz; - Độ chính xác tần số: ± 1ppm; - Độ ổn định tần số: ± 0.29 ppm; - Điện dung tải: 8 pF.
25 Dao động thạch anh chuyên dụng 32,768KHz sai số 0,1ppm 12 Chiếc - Điện áp nguồn: (3,6 đến 5,5) V; - Tần số: 32,768 kHz; - Sai số: ± 0,1 ppm.
26 Trụ cao tần chuyên dụng SO-239 15 Chiếc - Loại SO-239 hoặc tương đương; - Dải tần hoạt động: Đến 500 MHz; - Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng; - Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ohm; -Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 Mega Ohm.
27 Trụ cao tần chuyên dụng BNC 12 Chiếc - Loại BNC hoặc tương đương; - Dải tần hoạt động: Đến 12 GHz; - Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng; - Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ohm; -Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 Mega Ohm.
28 Trụ cắm nguồn AC-03 16A/220V 6 Chiếc - Loại AC-03 16A/220V hoặc tương đương; - Số chân cắm: 3; - Chất liệu chân cắm: Mạ vàng; - Dòng điện chịu đựng: 16 A; - Điện trở cách ly giữa các chân: 1000 MΩ.
29 Trụ chuyển đổi cao tần PL-259 sang BNC 21 Chiếc - Loại PL-259 sang BNC hoặc tương đương; - Dải tần hoạt động: Đến 500 MHz; - Công suất chịu đựng: 200 W; - Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng; - Chuẩn trở kháng: 50 Ω; - Chuẩn cáp kết nối: RG-316;
30 Bộ chia tín hiệu cao tần 1/10, 1/100 (300 W) 3 Chiếc - Dải tần công tác: 10 Hz đến 500 MHz; - Công suất chịu đựng: 300 W; - Hệ số chèn vào/ra: 4,3 dB max; - Độ cách ly vào/ra: 16 dB min; - Tỉ số VSWR: 2,5 max.
31 Dung dịch vệ sinh, tẩy rửa chuyên dụng 30 Hộp - Trong suốt, không màu, cách điện.
32 Dung dịch tẩm phủ, nhiệt đới hóa chuyên dụng 30 Hộp - Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phút; - Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ.
33 Băng keo bao gói (48mm x 100Y) 30 Cuộn - Khổ rộng: 48 mm; - Độ dính: 45 mic; - Chiều dài: 100 yard = 91 m.
34 Băng dính vải chuyên dụng B12 phục vụ dán tẩm phủ 30 Cuộn - Bản rộng: 3,5 cm; - Màu băng dính: Màu trắng.
35 Dây Phi-đơ cao tần chuyên dụng 50Ω 600 Mét - Trở kháng: 50 Ω; - Dải tần:
36 Cáp lụa Φ4 600 Mét - Chất liệu: Thép; - Đường kính: 4 mm.
37 Cáp lụa Φ6 1.000 Mét - Chất liệu: Thép; - Đường kính: 6 mm.
38 Khóa cáp Φ4, Φ6 150 Chiếc - Chất liệu: Thép; - Đường kính: 4 mm, 6 mm.
39 Sứ quả bảng 60 Chiếc - Chất liệu: Sứ trắng đục
40 Cáp nguồn PVC2×4,0 210 Mét - Số lõi: 2; - Tiết diện lõi: 4 mm2; - Vật liệu vỏ: Cách điện PVC - Công suất tải lớn nhất: 6,8 kW max
41 Cáp nguồn PVC2×6,0 210 Mét - Số lõi: 2; - Tiết diện lõi: 6 mm2; - Vật liệu vỏ: Cách điện PVC; - Công suất tải lớn nhất: 8,7 kW max.
42 Cột ăng ten trụ rút 18m 4 Chiếc - Vật liệu: Kim loại không gỉ; - Sơn cách điện; - Chiều dài: 18 m ; - Đường kính: 7 cm.
43 Cọc níu thép mạ kẽm (50×4) cm 45 Chiếc - Chất liệu: Thép mạ kẽm; - Kích thước: (50×4) cm.
44 Cao su non chống nước 30 Cuộn - Dài: 3 m; - Rộng: 5 cm.
45 Đầu COS M6 150 Chiếc - Chất liệu: Nhôm; - Đường kính: 6 mm.
46 Đầu COS M10 150 Chiếc - Chất liệu: Nhôm; - Đường kính: 10 mm.
47 Băng dính điện 30 Cuộn - Băng dính 1 mặt; - Chiều khổ: 1,8 cm, 4,8 cm; - Chiều dài: 30 yard;
48 Lạt thít các loại (túi) 15 Túi - Chất liệu: Nhựa; - Kích thước: (400 × 8) mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->