Gói thầu: Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư , Yên Mô và thành phố Ninh Bình), tuyến đường QL.1 đoạn tránh thành phố Ninh Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư , Yên Mô và thành phố Ninh Bình), tuyến đường QL.1 đoạn tránh thành phố Ninh Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336568 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:09:00 đến ngày 2022-03-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,003,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.003.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501.089.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng trên đường đang khai thác có các hạng mục: hệ thống cây xanh, hệ thống đèn tín hiệu, hệ thống đèn chiếu sáng có giá trị thực hiện ≥ 3.503.000.000 VNĐ. - Hoặc có các hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng trên đường đang khai thác có các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hệ thống cây xanh, hệ thống đèn tín hiệu, hệ thống đèn chiếu sáng và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp đô thị, khoa học cây trồng, kiến trúc cảnh quan, kỹ thuật điện, điện tự động hóa, hệ thống điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc trực tiếp quản lý điều hành công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, đèn tín hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thực hiện công tác quản lý, duy trì hệ thống cây xanh, cảnh quan. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp đô thị, khoa học cây trồng, kiến trúc cảnh quan, hoặc chuyên ngành khoa học và môi trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống cây xanh, cảnh quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thực hiện công tác quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, thuộc 1 trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tự động hóa, hệ thống điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư , Yên Mô và thành phố Ninh Bình), tuyến đường QL.1 đoạn tránh thành phố Ninh Bình năm 2022 Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư , Yên Mô và thành phố Ninh Bình), tuyến đường QL.1 đoạn tránh thành phố Ninh Bình năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059; Fax: 0229.3871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871156; Fax: 02293.873.381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871156; Fax: 02293.873.381 . Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | trạm | 10 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 2 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Cột đèn pha có giàn nâng hạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 3 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 226 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 4 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 49 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 5 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 6 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 7 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng Led Bulb 12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 17 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 8 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng cột đèn cao 11,5m + chóa đèn Led 125w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 3 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 9 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng LED cột đèn thép giàn nâng hạ bán rộng IP65 - 280W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 1 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 10 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế đèn pha Led 36W - Full color (Trên cầu Tràng An) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 3 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 11 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế cột đèn sân vườn Pine | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 12 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế quả cầu nhựa D400 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 13 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay thế đèn pha LED chiếu sáng tiểu cảnh 50W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 14 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kw | 59.805,4 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 15 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | chốt | 3 | |
| 16 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 251 | |
| 17 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 9 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 18 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED 3 màu GYR3x300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 19 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu đền lùi 1x300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 20 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu người đi bộ 2x200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 21 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay đèn Led cảnh báo màu vàng, năng lượng mặt trời D=300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 22 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay thế Rơle bán dẫn của tủ ĐK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 3 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 23 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kw | 8.039,05 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 24 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây bóng mát loại 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 2.785 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 25 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Trồng thay thế cây Chò Chỉ bằng cây Bồ Đề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 10 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện, công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 26 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây cảnh tạo hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 25,72 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 27 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 25,72 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 28 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu cây Bạch trinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,65 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 29 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Chuỗi Ngọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5,54 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 30 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cúc Ngũ Sắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,37 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 31 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dạ yến thảo mehico | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 13,09 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 32 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dừa cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 6,37 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 33 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Lá gấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,43 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 34 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Mắt nai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,29 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 35 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Đông hầu vàng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,99 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 36 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cô Tòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,38 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 37 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Rệu Đỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,9 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 38 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 32,86 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 39 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 40 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Làm cỏ tạp hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 41 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Trồng dặm hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 129.132,37 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 42 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 43 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bón phân hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 44 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Phát thảm cỏ không thuần chủng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 82,4 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
| 45 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Duy trì vệ sinh dải phân cách giữa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.373,72 | Công tác không chịu thuế giá trị gia tăng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.003632E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501.089.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.003.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501.089.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng trên đường đang khai thác có các hạng mục: hệ thống cây xanh, hệ thống đèn tín hiệu, hệ thống đèn chiếu sáng có giá trị thực hiện ≥ 3.503.000.000 VNĐ. - Hoặc có các hợp đồng thực hiện công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng trên đường đang khai thác có các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hệ thống cây xanh, hệ thống đèn tín hiệu, hệ thống đèn chiếu sáng và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp đô thị, khoa học cây trồng, kiến trúc cảnh quan, kỹ thuật điện, điện tự động hóa, hệ thống điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc trực tiếp quản lý điều hành công tác quản lý, duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, đèn tín hiệu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công thực hiện công tác quản lý, duy trì hệ thống cây xanh, cảnh quan. | 1 | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp đô thị, khoa học cây trồng, kiến trúc cảnh quan, hoặc chuyên ngành khoa học và môi trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống cây xanh, cảnh quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công thực hiện công tác quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông. | 1 | - Chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, thuộc 1 trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tự động hóa, hệ thống điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý duy trì hoặc thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi