Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 02,09,10 thuộc phân xưởng Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 02,09,10 thuộc phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318295 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:50:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,207,682,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.208.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 962.304.804VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.377.876 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.755.752 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 02,09,10 thuộc phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 02,09,10 thuộc phân xưởng Khí hóa than 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-4; Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 3 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 4 | Vệ sinh bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 9,6163 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 6 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 9 | Vệ sinh hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 10 | Kiểm tra và bảo dưỡng phần cơ khí các van của hệ thống cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | cái | 3 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 12 | Tháo nắp lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 13 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 10,3154 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 14 | Cắt mối hàn liên kết mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 15 | Mài vệ sinh tại vị trí mối hàn liên kết | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 21,779 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 16 | Nắn lại điểm biến dạng của thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 17 | Hàn lại mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 18 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 19 | Tháo ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 20 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 21 | Vệ sinh bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 13,5465 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 22 | Hàn gia cố bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 19,6564 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 23 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 24 | Tháo dỡ chốt cố định hệ thống ghi lò sinh khí (từ số 1 đến số 5) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 25 | Vệ sinh ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 20 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 26 | Lắp đặt ghi lò số 5 đến số 1 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 27 | Tháo khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 28 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 29 | Vệ sinh làm sạch khay tro | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 19,625 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 30 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 31 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 32 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 33 | Lắp đặt nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 34 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 35 | Vệ sinh làm sạch vòng bi mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 12 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 36 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 37 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 38 | Vệ sinh làm sạch vành răng mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 39 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 40 | Tháo vỏ hộp bao che của trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 41 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 42 | Vệ sinh bảo dưỡng trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 43 | Lắp đặt trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 44 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 45 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 46 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 47 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 48 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 49 | Vệ sinh dao gạt xỉ lớn lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 50 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 51 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,8195 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 52 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 53 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 54 | Vệ sinh đường ống nước tuần hoàn bao hơi và vỏ lò sinh khí (F200) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 55 | Vệ sinh bao hơi lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 56 | Vệ sinh áo nước và thân lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 44,7695 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 57 | Hàn gia cố lại đường hàn thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m | 16,3343 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 58 | Vệ sinh mối hàn gia cố | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m2 | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 59 | Tháo dỡ và vệ sinh kiểm tra các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 60 | Lắp đặt lại các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 61 | Lắp đặt toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 62 | Đắp bổ sung phần bê tông hư hỏng lỗ nhân công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m3 | 0,157 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 64 | Vào xỉ mới cho hệ thống lò bằng thủ công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 9 C01R1S001i | m3 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 65 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 67 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 68 | Vệ sinh bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 9,6163 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 70 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 71 | Lắp đặt hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 72 | Tháo dỡ hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 73 | Vệ sinh hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 74 | Kiểm tra và bảo dưỡng phần cơ khí các van của hệ thống cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | cái | 3 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 75 | Lắp đặt hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 76 | Tháo nắp lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 77 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 10,3154 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 78 | Cắt mối hàn liên kết mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 79 | Mài vệ sinh tại vị trí mối hàn liên kết | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 21,779 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 80 | Nắn lại điểm biến dạng của thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 81 | Hàn lại mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 82 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 83 | Tháo ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 84 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 85 | Vệ sinh bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 13,5465 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 86 | Hàn gia cố bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 19,6564 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 87 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 88 | Tháo dỡ chốt cố định hệ thống ghi lò sinh khí (từ số 1 đến số 5) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 89 | Vệ sinh ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 20 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 90 | Lắp đặt ghi lò số 5 đến số 1 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 91 | Tháo khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 92 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 93 | Vệ sinh làm sạch khay tro | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 19,625 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 94 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 95 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 96 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 97 | Lắp đặt nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 98 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 99 | Vệ sinh làm sạch vòng bi mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 12 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 100 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 101 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 102 | Vệ sinh làm sạch vành răng mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 103 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 104 | Tháo vỏ hộp bao che của trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 105 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 106 | Vệ sinh bảo dưỡng trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 107 | Lắp đặt trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 108 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 109 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 110 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 111 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 112 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 113 | Vệ sinh dao gạt xỉ lớn lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 114 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 115 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,8195 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 116 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 117 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 118 | Vệ sinh đường ống nước tuần hoàn bao hơi và vỏ lò sinh khí (F200) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 119 | Vệ sinh bao hơi lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 120 | Vệ sinh áo nước và thân lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 44,7695 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 121 | Hàn gia cố lại đường hàn thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m | 16,3343 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 122 | Vệ sinh mối hàn gia cố | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m2 | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 123 | Tháo dỡ và vệ sinh kiểm tra các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 124 | Lắp đặt lại các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 125 | Lắp đặt toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 126 | Đắp bổ sung phần bê tông hư hỏng lỗ nhân công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m3 | 0,157 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 128 | Vào xỉ mới cho hệ thống lò bằng thủ công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 10 C01R1S001j | m3 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 129 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 131 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 132 | Vệ sinh bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 9,6163 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 133 | Tháo dỡ hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 134 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 135 | Lắp đặt hệ thống xy lanh thủy lực cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,18 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 136 | Tháo dỡ hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 137 | Vệ sinh hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 138 | Kiểm tra và bảo dưỡng phần cơ khí các van của hệ thống cấp than | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | cái | 3 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 139 | Lắp đặt hệ thống cấp than tự động | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,9 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 140 | Tháo nắp lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 141 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 10,3154 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 142 | Cắt mối hàn liên kết mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 143 | Mài vệ sinh tại vị trí mối hàn liên kết | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 21,779 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 144 | Nắn lại điểm biến dạng của thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 145 | Hàn lại mặt bích nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 146 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 20,3095 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 147 | Tháo ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 148 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 149 | Vệ sinh bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 13,5465 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 150 | Hàn gia cố bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 19,6564 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 151 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 3,1902 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 152 | Tháo dỡ chốt cố định hệ thống ghi lò sinh khí (từ số 1 đến số 5) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | Bộ | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 153 | Vệ sinh ghi lò số 1 đến số 5 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 20 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 154 | Lắp đặt ghi lò số 5 đến số 1 | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 5,6606 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 155 | Tháo khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 156 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 157 | Vệ sinh làm sạch khay tro | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 19,625 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 158 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,744 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 159 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 160 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2053 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 161 | Lắp đặt nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 8,1414 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 162 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 163 | Vệ sinh làm sạch vòng bi mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 12 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 164 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2332 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 165 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 166 | Vệ sinh làm sạch vành răng mâm quay thải xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 167 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 2,7365 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 168 | Tháo vỏ hộp bao che của trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 169 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 170 | Vệ sinh bảo dưỡng trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 171 | Lắp đặt trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,295 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 172 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 173 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 174 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 175 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | cái | 1 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 176 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 177 | Vệ sinh dao gạt xỉ lớn lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 178 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,7072 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 179 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,8195 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 180 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 181 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,2826 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 182 | Vệ sinh đường ống nước tuần hoàn bao hơi và vỏ lò sinh khí (F200) | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 6 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 183 | Vệ sinh bao hơi lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 184 | Vệ sinh áo nước và thân lò sinh khí | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 44,7695 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 185 | Hàn gia cố lại đường hàn thân lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m | 16,3343 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 186 | Vệ sinh mối hàn gia cố | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m2 | 10,8895 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 187 | Tháo dỡ và vệ sinh kiểm tra các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 188 | Lắp đặt lại các chi tiết của van chuông | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 0,358 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 189 | Lắp đặt toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 1,2101 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 190 | Đắp bổ sung phần bê tông hư hỏng lỗ nhân công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m3 | 0,157 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 191 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | tấn | 2 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 192 | Vào xỉ mới cho hệ thống lò bằng thủ công | Sửa chữa bảo dưỡng lò sinh khí số 2 C01R1S001b | m3 | 10 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 193 | Bu lông M27x120, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 96 | Chi tiết như Phương Án số 314/PA-DNA ngày 21/02/2022 kèm theo E-HSMT |
| 194 | Bu lông M24x340, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 57 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 195 | Bu lông M16x100, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 45 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 196 | Bu lông M20x80, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 216 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 197 | Bu lông M24x100, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 220 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 198 | Bu lông M27x160, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 173 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 199 | Bu lông M24x80, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 600 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 200 | Bu lông M24x220, cường lực 8.8 + đai ốc + vòng đệm | Vật tư phục vụ sửa chữa | bộ | 10 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 201 | Phớt chịu lực 30x38x10 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 202 | Phớt chịu lực 30x38x5 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 203 | Phớt chịu lực 40x60x8 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 18 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 204 | Phớt chịu lực 45A | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 205 | Phớt chịu lực 53 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 206 | Phớt chịu lực 70x80x5 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 207 | Phớt chịu lực J45 | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 9 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| 208 | Dây amiang Ø20mm; mỗi sợi nhỏ dày 3mm; chịu nhiệt độ 480-550 độ | Vật tư phục vụ sửa chữa | mét | 230 | Phục vụ sửa chữa, thay thế |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.208E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 962.304.804VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.208.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 962.304.804VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.377.876 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.490.755.752 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi