Gói thầu: Gói thầu Quản lý, bảo trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Quản lý, bảo trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318370 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 00:19:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.723.707.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417.112.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng hợp đồng hoạt động duy tu, quản lý, bảo dưỡng, bảo trì các tuyến đường giao thông. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)….vv- Các hạng mục tương tự: (1) công tác quản lý, (2) công tác bảo dưỡng thường xuyên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.594.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ ATLĐ;+ Tài liệu chứng minh Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công tác quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tài liệu chứng minh Đã là Cán bộ kỹ thuật công tác quản lý ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công tác bảo dưỡng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+ Tài liệu chứng minh Đã là Cán bộ kỹ thuật công tác bảo dưỡng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý hành lang an toàn đường và đấu nối: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp nghề trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 4 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp nghề trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 3,5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Quản lý, bảo trì Quản lý, bảo trì các tuyến đường đô thị thành phố Vĩnh Yên năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình giao thông; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) hoặc (2019,2020,2021). - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý IV/2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Vĩnh Yên; địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa - TP Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần tra, kiểm tra thường xuyên | - Chiều dài: 134,594 (km);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 0,4191781 | Km/năm | 56,419 | |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | - Chiều dài: 134,594 (km);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 0,4191781 | Km/năm | 56,419 | |
| 3 | Kiểm tra cấu 50| - Số lượng: 2 (cầu);- Định ngạch: 1/12;- Số lần thực hiện trong năm: 10 | cầu/năm | 1,667 | | |
| 4 | Kiểm tra cấu 100| - Số lượng: 2 (cầu);- Định ngạch: 1/12;- Số lần thực hiện trong năm: 10 | cầu/năm | 1,667 | | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | -Số lượng: 2 (cầu);- Định ngạch: 1/2;- Số lần thực hiện trong năm: 2 | cầu/năm | 2 | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | - Số lượng: 1 (cầu);- Định ngạch: 1/2;- Số lần thực hiện trong năm: 2 | cầu/năm | 1 | |
| 7 | Vét rãnh tam giác | - Chiều dài: 12418,9 (10md);- Định ngạch: 0,7;- Số lần thực hiện trong năm: 10 | 10md | 86.932,3 | |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - Thực hiện: 1,5;- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 50 | lần/Km | 75 | |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo 2 nước | - Số lượng: 2294,44 (m2);- Định ngạch: 0,3;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | m2 | 688,332 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường dày 2cm | - Số lượng: 67,14 (m2);- Định ngạch: 20;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | m2 | 1.342,8 | |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 4cm | - Số lượng: 387,60 (m2);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | m2 | 387,6 | |
| 12 | Thay thế bổ sung cột, biển báo | - Số lượng: 1799,00 (Cột, biển);- Định ngạch: 0,05;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | Cột, biển | 90 | |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước | Số lượng: 865,625 (10m2);- Định ngạch: 2;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | 10m2 | 1.731,25 | |
| 14 | Cắt cỏ bằng máy | - Chiều dài: 9,77 (km);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 6 | 1km/ lần | 58,62 | |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn dày 5cm | - Số lượng: 131,08 (m2);- Định ngạch: 10;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | m2/Km | 1.310,84 | |
| 16 | Thay thế lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 25t bao gồm cả viền thép V5 | - Số lượng: 20 (Cái);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | cái | 20 | |
| 17 | Thay thế lắp hố ga bằng Composite tải trọng 40T bao gồm cả viền thép V5 | - Số lượng: 10 (Cái);- Định ngạch: 1;- Số lần thực hiện trong năm: 1 | cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.723707E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417.112.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.723.707.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417.112.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng hợp đồng hoạt động duy tu, quản lý, bảo dưỡng, bảo trì các tuyến đường giao thông. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)….vv- Các hạng mục tương tự: (1) công tác quản lý, (2) công tác bảo dưỡng thường xuyên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.594.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ ATLĐ;+ Tài liệu chứng minh Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công tác quản lý: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tài liệu chứng minh Đã là Cán bộ kỹ thuật công tác quản lý ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công tác bảo dưỡng: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;+ Tài liệu chứng minh Đã là Cán bộ kỹ thuật công tác bảo dưỡng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên tuần đường: | 2 | + Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 5 trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên quản lý hành lang an toàn đường và đấu nối: | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 4 trở lên. | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên quản lý cầu: | 1 | Trình độ trung cấp nghề trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 4 trở lên | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân bảo dưỡng: | 25 | Trình độ trung cấp nghề trở lên hoặc công nhân bậc từ bậc 3,5 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi