Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339301-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220338030
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:52:00 đến ngày 2022-03-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,671,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng duy tu, BDTX công trình giao thông, có giá trị các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dung cầu đường bộ hoặc các chuyên ngành tương đương về giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022
Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 10.7
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng - Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. ĐT: 0213.3910.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến đường từ cầu Pá Mô đến trung tâm xã Nậm Chà Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
2 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 192,068
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 28,81
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 51,858
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 32,456
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 64,906
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1.071
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 642,6
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 4,225
10 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 26,74
11 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,128
12 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,432
13 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V biển báo 0,108
14 Thay thế cọc tiêu,cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 21,392
15 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,469
16 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 9,374
17 Tuyến đường từ Thủy điện Lai Châu - Huổi Mắn - Nậm Chà Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
18 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 231,013
19 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 34,652
20 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 62,374
21 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 39,037
22 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 78,066
23 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 1.335,6
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 722,4
25 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 4,803
26 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 44,92
27 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,148
28 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1,728
29 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V biển báo 0,432
30 Thay thế cọc tiêu,cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 35,936
31 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,875
32 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,498
33 Tuyến đường từ QL.12 - bản Nậm Pì Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
34 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 25,535
35 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 3,83
36 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 6,895
37 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 4,315
38 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 8,629
39 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 228
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 16,8
41 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 0,583
42 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 1,16
43 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,016
44 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,06
45 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V biển báo 0,015
46 Thay thế cọc tiêu,cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 0,928
47 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,065
48 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,302
49 Tuyến đường Lai Hà - bản Chợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
50 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 25,565
51 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 8,522
52 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 1,705
53 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 2,88
54 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 5,759
55 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 63
56 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 16,8
57 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 1,555
58 Tuyến đường đến bản Hát Mé, xã Mường Mô Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
59 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 44,934
60 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 33,7
61 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 6,74
62 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 7,593
63 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 22,779
64 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 300
65 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 63
66 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 1,054
67 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 2,33
68 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 0,028
69 Thay thế cọc tiêu,cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V cọc 1,864
70 Tuyến Noong Kiêng - Huổi Van Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0
71 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 49,993
72 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 37,494
73 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3 7,499
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 7,948
75 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả kỹ thuật theo Chương V km/ lần 23,843
76 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m 270
77 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 63
78 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10m2 1,174
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng duy tu, BDTX công trình giao thông, có giá trị các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dung cầu đường bộ hoặc các chuyên ngành tương đương về giao thông đường bộ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->