Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338030 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:52:00 đến ngày 2022-03-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,671,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng duy tu, BDTX công trình giao thông, có giá trị các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dung cầu đường bộ hoặc các chuyên ngành tương đương về giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu sản phẩm dịch vụ công ích Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022 Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do huyện quản lý năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng - Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. ĐT: 0213.3910.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyến đường từ cầu Pá Mô đến trung tâm xã Nậm Chà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 192,068 | |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 28,81 | |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 51,858 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 32,456 | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 64,906 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 1.071 | |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 642,6 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 4,225 | |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 26,74 | |
| 11 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,128 | |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,432 | |
| 13 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | biển báo | 0,108 | |
| 14 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 21,392 | |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,469 | |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,374 | |
| 17 | Tuyến đường từ Thủy điện Lai Châu - Huổi Mắn - Nậm Chà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 18 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 231,013 | |
| 19 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 34,652 | |
| 20 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 62,374 | |
| 21 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 39,037 | |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 78,066 | |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 1.335,6 | |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 722,4 | |
| 25 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 4,803 | |
| 26 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 44,92 | |
| 27 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,148 | |
| 28 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1,728 | |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | biển báo | 0,432 | |
| 30 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 35,936 | |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,875 | |
| 32 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 37,498 | |
| 33 | Tuyến đường từ QL.12 - bản Nậm Pì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 34 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25,535 | |
| 35 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,83 | |
| 36 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 6,895 | |
| 37 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 4,315 | |
| 38 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 8,629 | |
| 39 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 228 | |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 16,8 | |
| 41 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 0,583 | |
| 42 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 1,16 | |
| 43 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,016 | |
| 44 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,06 | |
| 45 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | biển báo | 0,015 | |
| 46 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 0,928 | |
| 47 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,065 | |
| 48 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,302 | |
| 49 | Tuyến đường Lai Hà - bản Chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 50 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25,565 | |
| 51 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,522 | |
| 52 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 1,705 | |
| 53 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 2,88 | |
| 54 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 5,759 | |
| 55 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 63 | |
| 56 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 16,8 | |
| 57 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 1,555 | |
| 58 | Tuyến đường đến bản Hát Mé, xã Mường Mô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 59 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 44,934 | |
| 60 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 33,7 | |
| 61 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 6,74 | |
| 62 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 7,593 | |
| 63 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 22,779 | |
| 64 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 300 | |
| 65 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 63 | |
| 66 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 1,054 | |
| 67 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 2,33 | |
| 68 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 0,028 | |
| 69 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cọc | 1,864 | |
| 70 | Tuyến Noong Kiêng - Huổi Van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0 | |
| 71 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 49,993 | |
| 72 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 37,494 | |
| 73 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 m3 | 7,499 | |
| 74 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 7,948 | |
| 75 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km/ lần | 23,843 | |
| 76 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m | 270 | |
| 77 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 63 | |
| 78 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 1,174 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng duy tu, BDTX công trình giao thông, có giá trị các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dung cầu đường bộ hoặc các chuyên ngành tương đương về giao thông đường bộ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi