Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường nội thị; đường huyện ĐH.60; ĐH.61, ĐH.62; ĐH.63; Cầu bê tông cốt thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337694-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường nội thị; đường huyện ĐH.60; ĐH.61, ĐH.62; ĐH.63; Cầu bê tông cốt thép
Số hiệu KHLCNT 20220337691
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:52:00 đến ngày 2022-03-26 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,605,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.835.904.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 573.720.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.440.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX .c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận tuần đường, đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện công tác bảo dưỡng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường nội thị; đường huyện ĐH.60; ĐH.61, ĐH.62; ĐH.63; Cầu bê tông cốt thép
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường nội thi; đường huyện và cầu bê tông cốt thép (Giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025)
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: (0205) 3835304, số Fax: 02053835304.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 386, đường 19/4, khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: (0205) 3835304, số Fax: 02053835304.


E-CDNT 10.7
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
E-CDNT 15.2
Theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia, Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: (0205) 3835304, số Fax: 02053835304.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: (0205) 3835304, số Fax: 02053835304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chinh kế hoạch huyện Bình Gia Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đường 19/4 (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
2 Công tác quản lý đường Chương V km 1,72
3 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,72
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,72
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,72
6 Năm 2023 Chương V Km 1
7 Công tác quản lý đường Chương V km 1,72
8 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,72
9 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,72
10 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,72
11 Năm 2024 Chương V Km 1
12 Công tác quản lý đường Chương V km 1,72
13 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,72
14 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,72
15 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,72
16 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
17 Công tác quản lý đường Chương V km 1,72
18 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,72
19 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,72
20 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,72
21 Đường Hoàng Văn Thụ (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
22 Công tác quản lý đường Chương V km 0,82
23 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,82
24 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,82
25 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,82
26 Năm 2023 Chương V Km 1
27 Công tác quản lý đường Chương V km 0,82
28 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,82
29 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,82
30 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,82
31 Năm 2024 Chương V Km 1
32 Công tác quản lý đường Chương V km 0,82
33 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,82
34 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,82
35 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,82
36 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
37 Công tác quản lý đường Chương V km 0,82
38 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,82
39 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,82
40 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,82
41 Đường Trần Hưng Đạo (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
42 Công tác quản lý đường Chương V km 0,72
43 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,72
44 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,72
45 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,72
46 Năm 2023 Chương V Km 1
47 Công tác quản lý đường Chương V km 0,72
48 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,72
49 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,72
50 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,72
51 Năm 2024 Chương V Km 1
52 Công tác quản lý đường Chương V km 0,72
53 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,72
54 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,72
55 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,72
56 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
57 Công tác quản lý đường Chương V km 0,72
58 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,72
59 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,72
60 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,72
61 Đường Ngô Thì Sĩ (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
62 Công tác quản lý đường Chương V km 0,43
63 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,43
64 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,43
65 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,43
66 Năm 2023 Chương V Km 1
67 Công tác quản lý đường Chương V km 0,43
68 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,43
69 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,43
70 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,43
71 Năm 2024 Chương V Km 1
72 Công tác quản lý đường Chương V km 0,43
73 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,43
74 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,43
75 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,43
76 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
77 Công tác quản lý đường Chương V km 0,43
78 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,43
79 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,43
80 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,43
81 Đường Phai Danh (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
82 Công tác quản lý đường Chương V km 1,16
83 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,16
84 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,16
85 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,16
86 Năm 2023 Chương V Km 1
87 Công tác quản lý đường Chương V km 1,16
88 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,16
89 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,16
90 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,16
91 Năm 2024 Chương V Km 1
92 Công tác quản lý đường Chương V km 1,16
93 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,16
94 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,16
95 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,16
96 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
97 Công tác quản lý đường Chương V km 1,16
98 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,16
99 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,16
100 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,16
101 Đường Phố Hòa Bình (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
102 Công tác quản lý đường Chương V km 0,11
103 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,11
104 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,11
105 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,11
106 Năm 2023 Chương V Km 1
107 Công tác quản lý đường Chương V km 0,11
108 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,11
109 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,11
110 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,11
111 Năm 2024 Chương V Km 1
112 Công tác quản lý đường Chương V km 0,11
113 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,11
114 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,11
115 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,11
116 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
117 Công tác quản lý đường Chương V km 0,11
118 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,11
119 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,11
120 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,11
121 Đường Nà Hoan - Cầu Ải (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
122 Công tác quản lý đường Chương V km 1,1
123 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,1
124 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,1
125 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,1
126 Năm 2023 Chương V Km 1
127 Công tác quản lý đường Chương V km 1,1
128 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,1
129 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,1
130 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,1
131 Năm 2024 Chương V Km 1
132 Công tác quản lý đường Chương V km 1,1
133 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,1
134 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,1
135 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,1
136 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
137 Công tác quản lý đường Chương V km 1,1
138 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,1
139 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,1
140 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,1
141 Đường Tân Thành - Pắc Nàng (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
142 Công tác quản lý đường Chương V km 3,8
143 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,8
144 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,8
145 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,8
146 Năm 2023 Chương V Km 1
147 Công tác quản lý đường Chương V km 3,8
148 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,8
149 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,8
150 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,8
151 Năm 2024 Chương V km 1
152 Công tác quản lý đường Chương V km 3,8
153 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,8
154 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,8
155 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,8
156 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
157 Công tác quản lý đường Chương V km 3,8
158 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,8
159 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,8
160 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,8
161 Đường vào khu dân cư Rừng thông, thị trấn Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
162 Công tác quản lý đường Chương V km 0,55
163 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,55
164 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,55
165 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,55
166 Năm 2023 Chương V Km 1
167 Công tác quản lý đường Chương V km 0,55
168 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,55
169 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,55
170 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,55
171 Năm 2024 Chương V Km 1
172 Công tác quản lý đường Chương V km 0,55
173 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,55
174 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,55
175 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,55
176 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
177 Công tác quản lý đường Chương V km 0,55
178 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,55
179 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,55
180 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,55
181 Đường vào Trung tâm Y tế huyện Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
182 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
183 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
184 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
185 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
186 Năm 2023 Chương V Km 1
187 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
188 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
189 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
190 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
191 Năm 2024 Chương V Km 1
192 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
193 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
194 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
195 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
196 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
197 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
198 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
199 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
200 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
201 Đường vào khu dân cư Lủng Nọi, thị trấn Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
202 Công tác quản lý đường Chương V km 0,7
203 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,7
204 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,7
205 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,7
206 Năm 2023 Chương V Km 1
207 Công tác quản lý đường Chương V km 0,7
208 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,7
209 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,7
210 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,7
211 Năm 2024 Chương V Km 1
212 Công tác quản lý đường Chương V km 0,7
213 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,7
214 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,7
215 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,7
216 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
217 Công tác quản lý đường Chương V km 0,7
218 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,7
219 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,7
220 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,7
221 Đường vào khu dân cư Ngọc Trí, thị trấn Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
222 Công tác quản lý đường Chương V km 0,9
223 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,9
224 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,9
225 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,9
226 Năm 2023 Chương V Km 1
227 Công tác quản lý đường Chương V km 0,9
228 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,9
229 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,9
230 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,9
231 Năm 2024 Chương V Km 1
232 Công tác quản lý đường Chương V km 0,9
233 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,9
234 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,9
235 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,9
236 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
237 Công tác quản lý đường Chương V km 0,9
238 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,9
239 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,9
240 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,9
241 Đường vào khu dân cư Ngọc Quyến, thị trấn Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
242 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
243 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
244 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
245 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
246 Năm 2023 Chương V Km 1
247 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
248 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
249 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
250 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
251 Năm 2024 Chương V Km 1
252 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
253 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
254 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
255 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
256 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
257 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
258 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
259 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
260 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
261 Đường vào khu dân cư Nà Hoan, thị trấn Bình Gia (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
262 Công tác quản lý đường Chương V km 0,45
263 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,45
264 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,45
265 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,45
266 Năm 2023 Chương V Km 1
267 Công tác quản lý đường Chương V km 0,45
268 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,45
269 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,45
270 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,45
271 Năm 2024 Chương V Km 1
272 Công tác quản lý đường Chương V km 0,45
273 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,45
274 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,45
275 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,45
276 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
277 Công tác quản lý đường Chương V km 0,45
278 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,45
279 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,45
280 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,45
281 Đường vào sân vận động huyện (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
282 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
283 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
284 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
285 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
286 Năm 2023 Chương V Km 1
287 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
288 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
289 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
290 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
291 Năm 2024 Chương V Km 1
292 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
293 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
294 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
295 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
296 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
297 Công tác quản lý đường Chương V km 0,1
298 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,1
299 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,1
300 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,1
301 Đường Nà Choong - Nà Nhàn (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
302 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
303 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
304 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
305 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
306 Năm 2023 Chương V Km 1
307 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
308 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
309 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
310 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
311 Năm 2024 Chương V Km 1
312 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
313 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
314 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
315 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
316 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
317 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
318 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
319 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
320 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
321 Tân Văn - Bình La (ĐH.60) (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
322 Công tác quản lý đường Chương V km 14,27
323 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 14,27
324 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 14,27
325 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 14,27
326 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 30
327 Năm 2023 Chương V Km 1
328 Công tác quản lý đường Chương V km 14,27
329 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 14,27
330 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 14,27
331 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 14,27
332 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 30
333 Năm 2024 Chương V Km 1
334 Công tác quản lý đường Chương V km 14,27
335 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 14,27
336 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 14,27
337 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 14,27
338 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 30
339 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
340 Công tác quản lý đường Chương V km 14,27
341 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 14,27
342 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 14,27
343 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 14,27
344 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 30
345 Hoa Thám - Vĩnh Yên (ĐH.61) (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
346 Công tác quản lý đường Chương V km 25,335
347 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25,335
348 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25,335
349 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25,335
350 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 165
351 Năm 2023 Chương V Km 1
352 Công tác quản lý đường Chương V km 25,335
353 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25,335
354 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25,335
355 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25,335
356 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 165
357 Năm 2024 Chương V Km 1
358 Công tác quản lý đường Chương V km 25,335
359 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25,335
360 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25,335
361 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25,335
362 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 165
363 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
364 Công tác quản lý đường Chương V km 25,335
365 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25,335
366 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25,335
367 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25,335
368 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 165
369 Đường Khau Ra - Quang Trung- Văn Mịch (ĐH.62) (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
370 Công tác quản lý đường Chương V km 23,476
371 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 23,476
372 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 23,476
373 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 23,476
374 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 24
375 Năm 2023 Chương V Km 1
376 Công tác quản lý đường Chương V km 23,476
377 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 23,476
378 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 23,476
379 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 23,476
380 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 24
381 Năm 2024 Chương V Km 1
382 Công tác quản lý đường Chương V km 23,476
383 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 23,476
384 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 23,476
385 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 23,476
386 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 24
387 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
388 Công tác quản lý đường Chương V km 23,476
389 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 23,476
390 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 23,476
391 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 23,476
392 Công tác quản lý BDTX cầu L Chương V m 24
393 Đường Bản Phân - Mông Ân (ĐH.63) (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 1
394 Công tác quản lý đường Chương V km 4
395 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 4
396 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 4
397 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 4
398 Năm 2023 Chương V Km 1
399 Công tác quản lý đường Chương V km 4
400 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 4
401 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 4
402 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 4
403 Năm 2024 Chương V Km 1
404 Công tác quản lý đường Chương V km 4
405 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 4
406 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 4
407 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 4
408 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 1
409 Công tác quản lý đường Chương V km 4
410 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 4
411 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 4
412 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 4
413 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 4
414 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.835904E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 573.720.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.835.904.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 573.720.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.440.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX .c) Có tài liệu chứng minh.31
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 1 Có bằng Trung cấp trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên21
3 Nhân viên tuần đường 3 Có chứng nhận tuần đường, đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường.21
4 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 8 Đã có kinh nghiệm thực hiện công tác bảo dưỡng cầu đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->