Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại UBND quận Nam Từ liêm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại UBND quận Nam Từ liêm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 16:51:00 đến ngày 2022-03-23 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan nhà nước (Scan hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 922.173.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động, đã phụ trách hoặc tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án về vệ sinh công nghiệp (bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; CMT/CCCD; Bản sao chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; QĐ phân công nhiệm vụ thực hiện 01 hợp đồng từ năm 2018 trở về trước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động, đã phụ trách hoặc tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án về vệ sinh công nghiệp (bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; CMT/CCCD; Bản sao chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; QĐ phân công nhiệm vụ thực hiện 01 hợp đồng từ năm 2020 trở về trước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp vệ sinh làm sạch |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản sao chứng minh thư/CCCD và chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại UBND quận Nam Từ liêm năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại UBND quận Nam Từ Liêm năm 2022. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh, - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-2020 - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương III, IV E-HSMT này (các Hợp đồng tương tự, bằng cấp cán bộ, công nhân; hóa đơn GTGT máy móc thiết bị, hồ sơ liên quan máy móc thiết bị…); các tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III E-HSMT này (danh mục các công việc, kế hoạch phân công nhiệm vụ, biện pháp tổ chức, các cam kết …) |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương III, IV E-HSMT này (các Hợp đồng tương tự, năng lực tài tính, bằng cấp cán bộ, công nhân; hồ sơ liên quan máy móc thiết bị…) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND Quận Nam Từ Liêm, địa chỉ: Số 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38 37 03 36 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND Quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38 37 03 36 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Văn phòng HĐND-UBND Quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38 37 03 36 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND Quận Nam Từ Liêm, địa chỉ: Số 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38 37 03 36. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công | Mục 2 chương V E-HSMT | Tháng công | 80 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 2 | Xịt phòng | Mục 2 chương V E-HSMT | Lọ | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 3 | Hóa chất lau kính (Power View) tỷ lệ pha 1:2 | Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 160 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 4 | Hóa chất sàn (Power Plus) tỷ lệ pha 1:60 | Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 280 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 5 | Hóa chất khử mùi nhà vệ sinh (power Floran) tỷ lệ pha Dùng trực tiếp | Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 90 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 6 | Hóa chất bồn cầu (Power Bac) Tỷ lệ pha 1:5 | Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 200 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 7 | Hóa chất làm sạch đa năng (Power Lemon) Tỷ lệ pha 1:40 | Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 90 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 8 | Omo 8 Gam | Mục 2 chương V E-HSMT | Kg | 60 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 9 | Túi nilong đựng rác cho các khu WC: Loại túi đen to vừa kích cỡ thùng rác, được thay hàng ngày để đảm bảo vệ sinh | Mục 2 chương V E-HSMT | Kg | 100 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 10 | Xe đẩy | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 12 tháng |
| 11 | Ghế gỗ | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 12 tháng |
| 12 | Máy chà sàn | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 72 tháng |
| 13 | Máy hút bụi, máy khử mùi | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 72 tháng |
| 14 | Gạt kính 40cm | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 5 | Thời gian khấu hao 24 tháng |
| 15 | Thang nhôm | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 36 tháng |
| 16 | Máy đánh bóng sàn | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 72 tháng |
| 17 | Chổi chít | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 18 | Chổi lao công có cán | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 19 | Phất trần | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 30 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 20 | Chổi sơn | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 20 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 21 | Chổi nan tre | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 22 | Găng tay cao su | Mục 2 chương V E-HSMT | Đôi | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 23 | Khăn thô | Mục 2 chương V E-HSMT | kg | 20 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 24 | Záp mút | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 60 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 25 | Bình xịt kính | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 26 | Chổi nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 27 | Gáo nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 30 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 28 | Mo hót rác | Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 29 | Xô nhựa, giỏ vắt | Mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 30 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 30 | Ủng nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | Đôi | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3913E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là439.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan nhà nước (Scan hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 922.173.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động, đã phụ trách hoặc tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án về vệ sinh công nghiệp (bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; CMT/CCCD; Bản sao chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; QĐ phân công nhiệm vụ thực hiện 01 hợp đồng từ năm 2018 trở về trước) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán có chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động, đã phụ trách hoặc tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án về vệ sinh công nghiệp (bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; CMT/CCCD; Bản sao chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; QĐ phân công nhiệm vụ thực hiện 01 hợp đồng từ năm 2020 trở về trước) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên trực tiếp vệ sinh làm sạch | 8 | Có bản sao chứng minh thư/CCCD và chứng nhận tham gia huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi