Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện đường đô thị: ĐH.43; ĐH.48; ĐH.49; Phố Cũ; Yên Lập; Hòa Bình; Vườn Cam; Cầu Bình Nguyên – Xóm Đảo - Cầu Xóm Đảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300914-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện đường đô thị: ĐH.43; ĐH.48; ĐH.49; Phố Cũ; Yên Lập; Hòa Bình; Vườn Cam; Cầu Bình Nguyên – Xóm Đảo - Cầu Xóm Đảo
Số hiệu KHLCNT 20220300831
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:33:00 đến ngày 2022-03-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,198,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.200.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện đường đô thị: ĐH.43; ĐH.48; ĐH.49; Phố Cũ; Yên Lập; Hòa Bình; Vườn Cam; Cầu Bình Nguyên – Xóm Đảo - Cầu Xóm Đảo
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường đô thị huyện Đình Lập giai đoạn năm 2022- 2025
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).846.217; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).846.217; Email: [email protected]; + Bên Mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).846.217; Email: [email protected];


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).846.217; Email: [email protected];


E-CDNT 10.7
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).846.217; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đường huyện (ĐH.43) Bản Chuông - Bình Chương - Khe BóTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
2 Công tác quản lý đường Chương V Km 20
3 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 20
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 20
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 20
6 Năm 2023 Chương V Km 0
7 Công tác quản lý đường Chương V Km 20
8 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 20
9 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 20
10 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 20
11 Năm 2024 Chương V Km 0
12 Công tác quản lý đường Chương V Km 20
13 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 20
14 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 20
15 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 20
16 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
17 Công tác quản lý đường Chương V Km 20
18 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 20
19 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 20
20 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 20
21 Đường huyện (ĐH.48) Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm CaTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
22 Công tác quản lý đường Chương V Km 40,3
23 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 40,3
24 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 40,3
25 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 40,3
26 Công tác quản lý, BDTX cầu L = (50-100)m Chương V m 98,1
27 Năm 2023 Chương V Km 0
28 Công tác quản lý đường Chương V Km 40,3
29 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 40,3
30 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 40,3
31 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 40,3
32 Công tác quản lý, BDTX cầu L = (50-100)m Chương V m 98,1
33 Năm 2024 Chương V Km 0
34 Công tác quản lý đường Chương V Km 40,3
35 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 40,3
36 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 40,3
37 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 40,3
38 Công tác quản lý, BDTX cầu L = (50-100)m Chương V m 98,1
39 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
40 Công tác quản lý đường Chương V Km 40,3
41 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 40,3
42 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 40,3
43 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 40,3
44 Công tác quản lý, BDTX cầu L = (50-100)m Chương V m 98,1
45 Đường huyện (ĐH.49) Châu Sơn - Khe Luồng - Dốc 6 độTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
46 Công tác quản lý đường Chương V Km 23
47 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23
48 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23
49 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23
50 Năm 2023 Chương V Km 0
51 Công tác quản lý đường Chương V Km 23
52 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23
53 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23
54 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23
55 Năm 2024 Chương V Km 0
56 Công tác quản lý đường Chương V Km 23
57 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23
60 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
61 Công tác quản lý đường Chương V Km 23
62 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 23
63 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 23
64 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 23
65 Đường nội thị Phố Cũ Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
66 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,5
67 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,5
68 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,5
69 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,5
70 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 32
71 Năm 2023 Chương V Km 0
72 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,5
73 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,5
74 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,5
75 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,5
76 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 32
77 Năm 2024 Chương V Km 0
78 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,5
79 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,5
80 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,5
81 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,5
82 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 32
83 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
84 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,5
85 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,5
86 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,5
87 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,5
88 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 32
89 Đường nội thị Yên LậpTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
90 Công tác quản lý đường Chương V Km 1,85
91 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 1,85
92 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 1,85
93 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 1,85
94 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 46
95 Năm 2023 Chương V Km 0
96 Công tác quản lý đường Chương V Km 1,85
97 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 1,85
98 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 1,85
99 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 1,85
100 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 46
101 Năm 2024 Chương V Km 0
102 Công tác quản lý đường Chương V Km 1,85
103 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 1,85
104 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 1,85
105 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 1,85
106 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 46
107 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
108 Công tác quản lý đường Chương V Km 1,85
109 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 1,85
110 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 1,85
111 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 1,85
112 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 46
113 Đường nội thịHòa Bình Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
114 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,85
115 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,85
116 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,85
117 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,85
118 Năm 2023 Chương V Km 0
119 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,85
120 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,85
121 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,85
122 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,85
123 Năm 2024 Chương V Km 0
124 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,85
125 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,85
126 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,85
127 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,85
128 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
129 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,85
130 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,85
131 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,85
132 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,85
133 Đường nội thị Vườn CamTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
134 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,3
135 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,3
136 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,3
137 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,3
138 Năm 2023 Chương V Km 0
139 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,3
140 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,3
141 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,3
142 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,3
143 Năm 2024 Chương V Km 0
144 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,3
145 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,3
146 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,3
147 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,3
148 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
149 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,3
150 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,3
151 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,3
152 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,3
153 Đường nội thị Cầu Bình Nguyên - Xóm Đảo - Cầu Xóm ĐảoTừ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Chương V Km 0
154 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,8
155 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,8
156 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,8
157 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,8
158 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 60
159 Năm 2023 Chương V Km 0
160 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,8
161 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,8
162 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,8
163 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,8
164 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 60
165 Năm 2024 Chương V Km 0
166 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,8
167 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,8
168 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,8
169 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,8
170 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 60
171 Đến ngày 31/12/2025 Chương V Km 0
172 Công tác quản lý đường Chương V Km 0,8
173 Công tác BDTX mặt đường Chương V Km 0,8
174 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V Km 0,8
175 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V Km 0,8
176 Công tác quản lý, BDTX cầu L ≤ 50m Chương V m 60
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.31
4 Nhân viên tuần đường 3 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 16 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->